Cefalexin 500mg

Cefalexin 500mg
Dạng bào chế:Viên nang cứng (đỏ bạc-tím bạc)
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên; chai 100 viên

Thành phần:

Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg
SĐK:VD-31916-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Tipharco Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm trùng do một số vi khuẩn Gr(-) & Gr(+) kể cả Staphylococcus sản xuất men penicillinase, nhiễm trùng đường tiết niệu, hô hấp, da & mô mềm.

Liều lượng - Cách dùng

- Uống thuốc trước bữa ăn 1 giờ.

- Người lớn: 0.5 g- 1 g/ lần, uống cách khoảng 6 giờ.

- Trẻ em: 25 - 50mg/ kg/ngày, chia  4 lần. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, phải tăng gấp đôi liều dùng.

- Viêm họng và viêm bàng quang cấp: liều hàng ngày có thể chia làm 2 lần.

- Viêm tai giữa:  75 - 100mg/ngày/kg, chia 4 lần.

- Nhiễm khuẩn Beta-tan huyết, thời gian điều trị  tối thiểu ≥ 10 ngày.

Quá liều:

- Triệu chứng:buồn nôn, nôn, khó chịu thượng vị, tiêu chảy và huyết niệu

Điều trị: Nên chỉ định than hoạt thay cho hoặc cùng với việc rửa dạ dày

- Bài niệu, lọc máu hầu như không có tác dụng.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với cephalosporin.

Tương tác thuốc:

- Nghiệm pháp Coomb (+) giả.

- Glucoza niệu (+) giả trong thử nghiệm với Benedict,Fehling hoặc với viên Clinitest , nhưng không xảy ra với Test – Tape (Glucose Enzymatic Test Strip, USP).

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa, phản ứng dị ứng, tăng bạch cầu ái toan, phù mạch, phản ứng phản vệ, giảm bạch cầu trung tính, bội nhiễm, viêm đại tràng giả mạc.

- Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, chứng khó tiêu, chán ăn, đau bụng, khó chịu thượng vị. Ban da, mày đay, đau đầu, bệnh candida sinh dục, viêm âm đạo, ngứa âm hộ.

- Đã có xảy ra chóng mặt, ù tai, điếc tai và thay đổi hành vi tập tính ở trẻ nhỏ khi dùng Cefalexin.

Chú ý đề phòng:

- Sử dụng thuốc dài ngày có thể gây bội nhiễm chủng vi khuẩn không nhạy cảm.

- Suy thận: phải giảm liều và theo dõi chặt chẽ bệnh nhân.

- Kiểm tra chức năng tạo máu, thận và gan, trong điều trị dài ngày.

- Bệnh nhân có tiền sử bệnh dạ dày - ruột nhất là bệnh viêm đại tràng.

- Tính an toàn của Cefalexin trong thời kỳ thai nghén chưa được thiết lập.

Thông tin thành phần Cefalexin

Dược lực:

Cefalexin là kháng sinh diệt khuẩn có hoạt tính trên nhiều loại vi khuẩn ưa khí gram-dương và gram-âm, qua sự ức chế của thuốc trên sự tổng hợp của thành tế bào khuẩn, cả trong thử nghiệm in vitro và nhiễm khuẩn lâm sàng.
Cefalexin không tác dụng chống lại nhiều chủng của khuẩn Enterobacter sp., P. morganii hoặc P.vulgaris và khuẩn Pseudomonas hoặc Acinetobacter calcoaceticus.

Dược động học :

- Hấp thu: Cefalexin hầu như được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hoá và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương vào khoảng 9 đến 18 mcg/ml sau 1 giờ với một liều tương ứng 250 và 500 mg. Uống cefalexin cùng với thức ăn có thể làm chậm khả năng hấp thu nhưng tổng lượng thuốc hấp thu không thay đổi.
- Phân bố: Có tới 15% liều cefalexin liên kết với protein huyết tương.Thuốc được phân bố rộng khắp cơ thể, nhưng lượng trong dịch não tuỷ không đáng kể. Cefalexin qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp.
- Chuyển hoá: Cefalexin không bị chuyển hoá.
- Thải trừ: Khoảng 80% liều dùng thải trừ ra nước tiểu ở dạng không đổi trong 6 giờ đầu qua lọc cầu thận và bài tiết ở ống thận. Probenecid làm chậm bài tiết cefalexin trong nước tiểu.

Tác dụng :

Cefalexin là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn. Cefalexin là kháng sinh uống.
Cefalexin bền vững với penicillinase của Staphylococcus, do đó có tác dụng với cả các chủng Staphylococcus aureus tiết penicillinase kháng penicillin.
Cefalexin cũng có tác dụng trên đa số các E.coli kháng ampicillin.
Hầu hết các chủng Enterococcus và một ít chủng Staphylococcus kháng cefalexin, Proteus indol dương tính, một số Enterobacter spp, cũng thấy có kháng thuốc.

Chỉ định :

Ðiều trị bệnh nhiễm khuẩn:
- Hệ hô hấp, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm họng.
- Da và mô mềm, các xương và khớp nối.
- Hệ sinh dục tiết niệu, lậu và giang mai.

Liều lượng - cách dùng:

Ðường uống.
Uống thuốc trước bữa ăn 1 giờ.
Người lớn: Mỗi ngày từ 1 đến 4g chia thành liều nhỏ. Liều thông thường là 500mg mỗi lần, uống cách khoảng 6 giờ. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc bị nhiễm bởi khuẩn kém cảm thụ, phải dùng liều cao hơn.
Trẻ em: Mỗi ngày từ 25 đến 50mg/kg, chia thành 4 liều nhỏ, uống cách khoảng 6 giờ như sau: Trẻ 10kg thể trọng uống 62,5 đến 125mg; Trẻ 20 kg thể trọng uống 125 đến 250mg; 40kg thể trọng uống 250 đến 500mg. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, phải tăng gấp đôi liều dùng. Trong điều trị viêm họng nhiễm khuẩn và viêm bàng quang cấp tính, liều hằng ngày có thể chia làm 2 và uống cách khoảng 12 giờ. Trong điều trị viêm tai giữa, phải dùng liều từ 75-100mg/ngày/kg thể trọng chia thành 4 liều nhỏ. Trong trường hợp nhiễm khuẩn bêta-tan huyết, liều điều trị phải được chỉ định trong ít nhất 10 ngày.

Chống chỉ định :

Bệnh nhân đã có dị ứng với kháng sinh nhóm bêta-lactam.

Tác dụng phụ

Hệ tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, chứng khó tiêu, chán ăn, đau bụng, khó chịu thượng vị.
Quá mẫn: ban da, mày đay.Hệ thần kinh trung ương: đau đầu.
Hệ sinh dục - tiết niệu: bệnh Candida sinh dục, viêm âm đạo, ngứa âm hộ.
Ðã có xảy ra chóng mặt, ù tai, điếc tai và thay đổi hành vi tập tính ở trẻ nhỏ khi dùng cefalexin.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Biceflexin 500

Biceflexin 500

SĐK:VD-19841-13
Cefalexin 500mg

Cephalexin 500 mg

SĐK:VD-31428-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg

Cefalexin 500mg

SĐK:VD-31915-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg

Cefalexin 500mg

SĐK:VD-32269-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg

Primocef 500mg

SĐK:VN-21901-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg

Cexipic 500

Cexipic 500

SĐK:VN-17692-14
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg

Thuốc gốc

Cefotiam

Cefotiam HCl

Tazobactam

Tazobactam

Ticarcillin

Ticarcillin natri

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Micafungin

Micafungin Natri

Ceftolozane + tazobactam

Ceftolozane,tazobactam

Ceftolozan

Ceftolozane

Tinidazole

Tinidazole

Cephalothin

Cephalothine

Acyclovir

Acyclovir

Cefalexin

Cefalexin monohydrate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn