Cefotaxime sodium

Cefotaxime sodium - đang cập nhật ảnh
Dạng bào chế:Nguyên liệu
Đóng gói:Thùng 10kg

Thành phần:

Hàm lượng:
10kg
SĐK:VN-8102-04
Nhà sản xuất: Kyongbo Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: CKD (Chong Kun Dang) Bio Corp Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn xương, khớp, viêm màng tim do cầu khuẩn Gr(+) & vi khuẩn Gr(-), viêm màng não.
- Nhiễm khuẩn da & mô mềm, ổ bụng, phụ khoa & sản khoa, hô hấp dưới, tiết niệu, lậu.
- Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn:
+ Nhiễm khuẩn không biến chứng 1 g/12 giờ, tiêm IM hay IV.
+ Nhiễm khuẩn nặng, viêm màng não 2 g/6 - 8 giờ, tiêm IM hay IV.
+ Lậu không biến chứng liều duy nhất 1 g, tiêm IM.
+ Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật 1 g, tiêm 30 phút trước mổ.
- Trẻ em:
+ Trẻ 2 tháng hoạc < 12 tuổi 50 mg - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 - 4 lần, Tiêm IM hay IV.
+ Sơ sinh > 7 ngày 75 - 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, tiêm IV.
+ Trẻ sinh non & sơ sinh < 7 ngày 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần, tiêm IV.
- Suy thận ClCr < 10 mL: giảm nửa liều.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với cephalosporin, phụ nũ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

Probenecid, azlocillin, fosfomycin.

Tác dụng phụ:

- Quá mẫn, sốt, tăng bạch cầu ái toan.
- Buồn nôn, nôn, đau bụng hay tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc.
- Thay đổi huyết học.
- Nhức đầu, hoa mắt, ảo giác.
- Loạn nhịp tim.

Chú ý đề phòng:

Mẫn cảm với penicillin. Suy thận.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 8 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cefocent

SĐK:VN-19687-16
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1000mg

Cefotaxime sodium for injection 1.0g

SĐK:VN-19439-15
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g

Cefotaxime sodium for Inj

SĐK:VN-16413-13
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g

Cbinesfol 1g Inj.

SĐK:VN-14646-12
Cefotaxime Sodium

Bio-Taksym

SĐK:VN-14769-12
Cefotaxime Sodium

Arshavin 2g

SĐK:VN-14855-12
Cefotaxime Sodium

Thuốc gốc

Voriconazol

Voriconazol

Sofosbuvir

Sofosbuvir

Ertapenem

Ertapenem

Cefetamet Pivoxil

Cefetamet Pivoxil Hydrochloride

Sulfadiazine

Sulfadiazin bạc

Ribavirin

Ribavirin

Artemisinin

Dihydro artemisinin

Lumefantrine + Artemether

Lumefantrine,Artemether

Doxycycline

Doxycycline hydrochloride

Cloroquin

Cloroquin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn