Ameprazol 40

Ameprazol 40
Dạng bào chế:Viên nang
Đóng gói:Hộp 5 vỉ x 6 viên,hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên

Thành phần:

Esomeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Esomeprazole magnesi)
SĐK:VD-16254-12
Nhà sản xuất: Công ty dược phẩm OPV - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Esomeprazole được chỉ định trong bệnh trào ngược dạ dày-thực quản trên bệnh nhân viêm thực quản và/hoặc có triệu chứng trào ngược nặng như là một liệu pháp thay thế cho dạng uống khi liệu pháp dùng qua đường uống không thích hợp.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn

Làm lành viêm thực quản bào mòn 20 hoặc 40 mg, ngày 1 lần x 4-8 tuần; 
Duy trì sự lành của viêm thực quản bào mòn 20 mg, ngày 1 lần, không quá 6 tháng; Trào ngược dạ dày-thực quản triệu chứng 20 mg, ngày 1 lần x 4-8 tuần.

Trẻ em 12-17t.

Điều trị ngắn hạn GERD 20 hoặc 40 mg, ngày 1 lần, đến 8 tuần.
1-11t. Điều trị ngắn hạn GERD triệu chứng 10 mg, ngày 1 lần, đến 8 tuần.
Làm lành viêm thực quản bào mòn < 20kg: 10 mg, ngày 1 lần x 8 tuần; > 20kg: 10 hoặc 20 mg, ngày 1 lần x 8 tuần.

Giảm nguy cơ loét dạ dày liên quan NSAID 20 hoặc 40 mg, ngày 1 lần, đến 6 tháng.
Diệt H. pylori làm giảm nguy cơ tái phát loét tá tràng Esomeprazole (40 mg, ngày 1 lần x 10 ngày) + Amoxicillin (1000 mg, ngày 2 lần x 10 ngày) + Clarithromycin (500 mg, ngày 2 lần x 10 ngày).

Tăng tiết bệnh lý gồm h/c Zollinger-Ellison 40 mg, ngày 2 lần.

Điều trị kéo dài sau khi dùng dạng tiêm ngừa tái xuất huyết loét dạ dày 40 mg, ngày 1 lần x 4 tuần. Suy gan nặng không quá 20 mg.

Cách dùng

Nên dùng lúc bụng đói: Dùng 1 giờ trước khi ăn. Nuốt nguyên viên, không nhai/nghiền. Khó nuốt: phân tán viên thuốc trong nửa ly nước không chứa carbonate, khuấy cho rã và uống các hạt thuốc nhỏ này với chất lỏng ngay lập tức hoặc trong vòng 30 phút. Rửa ly với nửa ly nước và uống nước này. Không nhai/nghiền các hạt thuốc nhỏ này. Không nuốt được: phân tán viên thuốc trong nước không chứa carbonate và dùng qua ống thông dạ dày.

Chống chỉ định:

Đã biết quá mẫn với esomeprazole, nhóm benzimidazoles hoặc tá dược của thuốc. Dùng đồng thời nelfinavir.

Tương tác thuốc:


Ketoconazole, itraconazole, muối sắt, digoxin, diazepam, citalopram, imipramine, clomipramine, phenytoin, warfarin hoặc dẫn xuất coumarine khác, cisapride, clarithromycin, voriconazole.
Phân loại FDA trong thai kỳ

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, ....

Chú ý đề phòng:

Người cao tuổi, có thai/cho con bú. Không khuyến cáo sử dụng đồng thời atazanavir.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Mosad MT 5

Mosad MT 5

SĐK:VN-18968-15
Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg

Hueso Tab

Hueso Tab

SĐK:VN-20159-16
Ursodeoxycholic acid 300mg

Hudica Tablet

Hudica Tablet

SĐK:VN-19674-16
Rebamipide 100 mg;

Revole

Revole

SĐK:VN-19771-16
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40 mg

Fareso 40

Fareso 40

SĐK:VN-19097-15
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg

Dospasmin 40 mg

Dospasmin 40 mg

SĐK:VD-32274-19
Alverin(dưới dạng Alverin citrat) 40mg

Thuốc gốc

Baricitinib

Baricitinib

Upadacitinib

Upadacitinib

Apalutamide

Apalutamide

Tenapanor

Tenapanor

Ganciclovir

Ganciclovir natri

Glucagon

Glucagon

Ferric pyrophosphate

Ferric pyrophosphate

Lefamulin

Lefamulin

Teriparatide

Teriparatide

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

Granisetron

Granisetron HCl

Lactase

Lactase

Cellulase

Cellulase

Pancrelipase

Pancrelipase

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn