Levigatus

Levigatus
Dạng bào chế:Kem bôi da
Đóng gói:Hộp 1 tuýp x 20g

Thành phần:

Mỗi tuýp 20 g kem chứa Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07ml
SĐK:VD-31344-18
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần TRAPHACO Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Sát khuẩn, kích thích liền da, tránh lên sẹo, được dùng bôi ngoài da, điều trị các nhiễm khuẩn tại chỗ trên da và mụn nhọt, các vết thương, vết bỏng có nguy cơ nhiễm trùng như: 

Mụn trứng cá, mụn mủ. 
Vết thương nông, trầy da do đứt tay, chân, sau khi cạo râu, côn trùng cắn. 
Nứt nẻ tay, chân. 
Rôm sảy, đỏ da mông, hăm ở trẻ em và người lớn nằm lâu do bệnh. 
Bỏng độ 1.

Liều lượng - Cách dùng

Bôi ngoài da tại vị trí cần tác dụng ngày 2-3 lần.

Chống chỉ định:

Trong trường hợp vết thương rộng và sâu

Chú ý đề phòng:

Chỉ dùng ngoài da;

Thông tin thành phần Cetrimide

Dược lực:

Cetrimide là một thuốc sát khuẩn, hỗn hợp của các loại muối amoni bậc bốn khác nhau bao gồm cetrimonium bromide (CTAB).

Chỉ định :

- Dưới dạng dung dịch 1-3%, cetrimide là loại thuốc sát khuẩn tốt nhất để làm sạch vết thương do tai nạn giao thông.

- Kem sát khuẩn là một loại thuốc sát khuẩn dịu nhẹ được sử dụng để điều trị vết bỏng nhẹ, vết bỏng nước nhẹ, vết thương, vết cắt, vết trầy xước nhẹ.

Liều lượng - cách dùng:

Dùng ngoài da

Rửa vết thương

Người lớn: thoa thuốc dạng dung dịch nước 0,1-1% hoặc thuốc kem 0,5% lên vùng da bị thương.

Dùng ngoài da

Viêm da tiết bã nhờn

Người lớn: thoa dung dịch thuốc gội đầu 10% lên da đầu.

Thoa lớp kem mỏng và đều lên bề mặt của vùng da bị thương.

Tiếp tục sử dụng cho đến khi các triệu chứng của vết thương biến mất.

Không có sự khác biệt trong việc sử dụng thuốc này ở người lớn, trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tác dụng phụ

Kích ứng da
Phát ban da
Phát ban da
Da đỏ hoặc ngứa
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Levigatus

Levigatus

SĐK:VD-2932-07
Cetrimid, nghệ

Norash

SĐK:VN-16360-13
Dimethicone 20 20%; Zinc oxide 7,5%; Calamine 1,5%; Cetrimide 1,125%

Joliecrem

SĐK:VD-5220-08
Cetrimid, chlorhexidin digluconat

Burnol Plus

SĐK:VN-3783-07
Aminacrine, Cetrimide

Burnol plus

SĐK:VN-6420-02
Aminacrine, Cetrimide, Thymol

Norash Cream

SĐK:VN-0980-06
Dimethicone, Kẽm oxide, Calamine, Cetrimide

Thuốc gốc

Tazarotene

Tazaroten

Butenafine

Butenafine hydrochloride

Anhydrous Benzoyl Peroxide

Anhydrous Benzoyl Peroxid

Mangiferin

Mangiferin

Clotrimazole

Clotrimazole

Tretinoin

Tretinoine

Ciclopiroxolamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Isotretinoin

Isotretinoin

Resorcinol

Resorcinol

Cetrimide

Cetrimide

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn