Calci D chewing

Calci D chewing
Dạng bào chế:Viên nén nhai
Đóng gói:Hộp 1 tuýp x 15 viên; hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 4 viên

Thành phần:

Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 400IU
SĐK:VD-31337-18
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SPM - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần SPM Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Bổ sung Canxi và Vitamin D cho cơ thể giúp tăng cường phát triển xương, răng.

Phòng bệnh còi xương ở trẻ em, các trường hợp tăng nhu cầu calci như: Phụ nữ có thai, cho con bú và chứng loãng xương ở người lớn tuổi

Đối tượng dùng:

Trẻ em chậm lớn, còi xương suy dinh dưỡng

Người lớn có nguy cơ loãng xương, phụ nữ có thai, cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng

- Trẻ em dưới 2 tuổi dùng theo hướng dẫn của thầy thuốc

- Trẻ em 2-7 tuổi: Mỗi ngày 1-2 viên

- Trẻ em > 7 tuổi và người lớn: Mỗi ngày 2-4 viên

Cách dùng: Uống với nhiều nước trước bữa ăn 30 phút, chia làm 2-3 lần uống

Thông tin thành phần Vitamin D3

Dược lực:

Chống còi xương, tăng sự hấp thu calci ở ruột, tác dụng lên sự biến dưỡng và hấp thu phosphocalci của xương.

Dược động học :

- Hấp thu: Vitamine D3 được hấp thu ở niêm mạc ruột nhờ muối mật và lipid, tích lũy ở gan, mỡ, xương, cơ và niêm mạc ruột, được đào thải chủ yếu qua đường mật một phần nhỏ.
- Phân bố: thuốc liên kết với alfa- globulin huyết tương.
- Chuyển hoá: trong cơ thể, vitamin D3 chuyển hoá ở gan và thận tạo ra chất chuyển hoá có hoạt tính là 1,25-dihydroxycholecalciferol nhờ enzym hydroxylase.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân, một phần nhỏ thải qua nước tiểu, thời gian bán thải 19-48 giờ.

Tác dụng :

- Tham gia vào quá trình tạo xương: vitamin D3 có vai trò rất quan trọng trong quá trình tạo xương nhờ tác dụng trên chuyển hoá các chất vô cơ mà chủ yếu là calci và phosphat. Vitamin D3 làm tăng hấp thu calci và phosphat ở ruột, tăng tái hấp thu calci ở ống lượn gần, tham gia vào quá trình calci hoá sụn tăng trưởng. Vì vậy vitamin D3 rất cần thiết cho sự phát triển bình thường của trẻ nhỏ.
- Điều hoà nồng độ calci trong máu: giúp cho nồng độ calci trong máu luôn hằng định.
- Ngoài ra, vitamin D3 còn tham gia vào quá trình biệt hoá tế bào biểu mô. Gần đây đang nghiên cứu về tác dụng ức chế tăng sinh tế bào biểu mô và tuyến tiết melanin, ung thư vú...
- khi thiếu vitamin D3, ruột không hấp thu đủ calci và phospho làm calci máu giảm, khi đó calci bị huy động từ xương ra để ổn định nồng độ calci máu nên gây hậu quả là trẻ em chậm lớn, còi xương, chân vòng kiềng, chậm biết đi, chậm kín thóp. Người lớn sẽ bị loãng xương, xốp xương, xương thưa dễ gãy. Phụ nữ mang thai thiếu vitamin D3 có thể sinh ra trẻ khuyết tật ở xương.

Chỉ định :

Còi xương.
Chứng co giật, co giật do thiếu calci.
Bệnh nhuyễn xương.

Liều lượng - cách dùng:

Đối với trẻ nhũ nhi và người lớn có thể dùng thuốc bằng đường uống.
Còi xương: phòng bệnh còi xương phải được tiến hành sớm và liên tục đến hết 5 tuổi. Mỗi 6 tháng dùng 1 liều 5mg (200.000UI), liều dùng sẽ là 10mg (400.000UI) nếu trẻ ít ra nắng hoặc da sậm màu.
Tạng co giật, co giật do thiếu calci: điều trị bằng vitamine D giống như liều được chỉ định để ngừa còi xương và cần kết hợp với muối calci.

Chống chỉ định :

Những bệnh kèm hội chứng tăng calci trong máu, tăng calci trong nước tiểu, sỏi calci, quá mẫn với vitamine D, những bệnh nhân nằm bất động (đối với liều cao).

Tác dụng phụ

Khi dùng quá liều có thể gây tăng chứng tăng calci huyết, tăng calci huyết, tăng calci niệu, đau nhức xương khớp. Nếu dùng kếo dài gây sỏi thận, tăng huyết áp.
Ngoài ra có thể gặp suy nhược , mệt mỏi , nhức đầu , buồn nôn, nôn, tiêu chảy, giòn xương...
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Philhexamin

Philhexamin

SĐK:VD-2020-06
Acid ascorbic, ergocalciferol, nicotinamid, riboflavin, Thiamine nitrate, retinol palmitat

Philiver

Philiver

SĐK:VD-19217-13
Cao cardus marianus; Thiamin nitrat; Pyridoxin HCl; Riboflavin; Nicotinamid; Calci pantothenat

Caldihasan

Caldihasan

SĐK:VD-20539-14
Calci 500 mg; Cholecalciferol 125 IU

Ketovital

Ketovital

SĐK:VD-26791-17
α-Ketoisoleucin calci 67 mg; α -Ketoleucin calci 101 mg; α -Ketophenylalanin calci 68mg; α ...

Cancidvn

SĐK:VD-32823-19
Calcium lactat pentahydrat (tương đương 64,9mg calci) 500 mg

Enereffeet - C

SĐK:VD-32870-19
Thiamin mononitrat 50 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg; Nicotinamid 50 mg; Acid ascorbic 300 mg; Ribof ...

Thuốc gốc

Sắt

Săt

Calcium chloride

Calcium clorid

Vitamin K1

Phytonadione

EPA

Acid Eicosapentaenoic

DHA

Acid Docosahexaenoic

Beta Caroten

Beta carotene

Calcium gluconate

Calci gluconate

Vitamin B6

Pyridoxine hydrochloride

alpha-Tocopherol acetate

alpha tocopherol acetate

Zeaxanthin

Zeaxanthin

Calci glycerophosphat

Calci glycerophosphate

Calcium Carbonate

Calcium Carbonate

Fosfomycin calcium hydrate

Fosfomycin calcium hydrat

Calcitriol

Calcitriol

Calci Lactat

Calcium lactat pentahydrat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn