Supbotic

Supbotic
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Trimebutin maleat 200mg
SĐK:VD-31279-18
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Rối loạn chức năng tiêu hóa, gồm trào ngược thực quản dạ dày, thoát vị khe thực quản, viêm dạ dày, viêm tá tràng, loét dạ dày tá tràng (đau bụng, khó tiêu, buôn nôn, nôn). Hội chứng ruột kích thích. Trẻ em: nôn trớ thường xuyên, táo bón, tiêu chảy.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 100mg-200mg x 3 lần/ngày trước bữa ăn.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:

Táo bón, tiêu chảy, sôi bụng, nôn, buồn nôn, khó tiêu, khát nước. Mệt mỏi, ngủ gà, chóng mặt, nhức đầu. Tăng men gan. Phát ban. Ðánh trống ngực.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thông tin thành phần Trimebutine

Tác dụng :

Trimebutine là một thuốc mới trong điều trị rối loạn dạ dày-ruột, có tác dụng chọn lọc hệ thần kinh, dạ dày-ruột (đám rối Meissener, Auerbach) cần thiết cho việc điều hoà nhu động dạ dày ruột, ngoài ra còn kích thích nhu động đẩy dạ dày - ruột rất cần cho việc điều trị có hiệu quả các rối loạn khác như hội chứng ruột dễ bị kích thích. Không như các thuốc kháng cholinergic khác là tác động trên hệ thần kinh tự trị.
Trimebutine không có tác động trên hệ chức năng ruột bình thường, và không có những tác động ngoại ý như giãn đồng tử và đổ mồ hôi.
Trimebutine tỏ ra an toàn trong quá trình điều trị lâu dài, cũng như dùng cho trẻ em và người già.

Chỉ định :

Triệu chứng do hội chứng ruột kích thích(kết tràng co thắt). Tắc liệt ruột sau phẫu thuật, thúc đẩy hồi phục hoạt động của ruột sau phẫu thuật ổ bụng. 

Khoa tiêu hóa: 

 - Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và khe thoát vị. 
- Loét dạ dày - tá tràng
- Rối loạn dạ dày - ruột gây bởi loét dạ dày - tá tràng như đau dạ dày, khó tiêu, buồn nôn và nôn.  

Khoa ngoại: 

- Liệt ruột sau phẫu thuật, giảm tắc ruột. 

Khoa nhi: 

- Thói quen buồn nôn, rối loạn dạ dày - ruột không do nhiễm trùng (táo bón, tiêu chảy).

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn 1 viên x 3 lần/ngày, trước khi ăn. Có thể dùng 2 viên x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa, khô miệng (3,1%). Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, cảm giác nóng lạnh (3,3%). Nổi mẩn (0,4%).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Decolic

Decolic

SĐK:VD-19304-13
Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat) 24mg

Tributel

Tributel

SĐK:VD-22324-15
Trimebutin maleat 200mg

Meritintab

Meritintab

SĐK:VN-9160-09
Trimebutin meleat

Hasanbin 200

Hasanbin 200

SĐK:VD-25989-16
Trimebutin maleat 200mg

Arthur

Arthur

SĐK:VD-11982-10
Trimebutine maleat 200mg

Agitritine 100

SĐK:VD-13752-11
Trimebutine maleat 100mg

Thuốc gốc

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Nhôm hydroxyd

Nhôm hydroxyd khô

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Phospholipid đậu nành

Phospholipid đậu nành

Palonosetron

Palonosetron

Orlistat

Orlistat

Trimebutine

Trimebutine maleate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn