Osla Redi

Osla Redi
Dạng bào chế:dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói:hộp 1 lọ 10 ml

Thành phần:

Tetrahydrozolin hydroclorid 5mg; Kẽm sulfat 25mg/10ml
SĐK:VD-19618-13
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần tập đoàn Merap - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Mỏi mắt, ngứa mắt, khô rát mắt, cay mắt, xốn (cộm) mắt, đỏ mắt, mờ mắt, chảy nước mắt, mắt khó chịu.

Rửa mắt để loại các vật lạ như bụi bay vào mắt, làm sạch ghèn rỉ mắt.

Phòng ngừa các bệnh đau mắt.

Liều lượng - Cách dùng

Nhỏ mỗi bên mắt 1-2 giọt, 2 -4 lần 1 ngày.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

Thông tin thành phần Tetrahydrozoline

Chỉ định :
Tetrahydrozoline là một dung dịch nhỏ mắt làm giảm sung huyết để làm giảm các triệu chứng phù kết mạc và sung huyết thứ phát đối với các trường hợp dị ứng và kích thích nhẹ ở mắt.
Tetrahydrozoline là một chất giống giao cảm, làm giảm sung huyết do sự co mạch. Mắt đỏ nhanh chóng trở thành trắng do chất co mạch có hiệu quả này, là chất làm hạn chế đáp ứng mạch tại chỗ bằng cách co các mạch máu nhỏ. Tác dụng có lợi của tetrahydrozoline còn bao gồm việc cải thiện sưng tấy, kích thích, ngứa, đau và chảy nước mắt quá mức.
Liều lượng - cách dùng:
Ðường dùng: Dùng để nhỏ mắt.
Nhỏ vào mắt bệnh 1-2 giọt, 2-3 lần/ngày. Tháo kính sát tròng ra trước khi dùng.
Chống chỉ định :
Chống chỉ định dùng Tetrahydrozoline ở những người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc và bệnh nhân bị glaucoma góc hẹp.
Tác dụng phụ
Khi được dùng như đã chỉ dẫn, nói chung các thuốc làm giảm xung huyết mắt không gây tác dụng phụ ở mắt hoặc toàn thân. Trong thực tế, rất hiếm khi có tác dụng phụ toàn thân sau khi nhỏ tại chỗ thuốc làm giảm sung huyết mắt. Tuy nhiên, dùng quá mức và/hoặc dùng kéo dài có thể gây sung huyết kết mạc hồi ứng. Những bệnh nhân có tác dụng hồi ứng rõ rệt cần được đưa đến cơ sở chuyên khoa mắt để chẩn đoán phân biệt và chữa trị. Sung huyết hồi ứng dường như ít có khả năng xảy ra khi nhỏ mắt bằng tetrahydrozoline so với khi dùng oxymetazoline.

Thông tin thành phần Kẽm sulfate

Chỉ định :
Kẽm sulphate được dùng bổ sung kẽm trong các trường hợp thiếu kẽm như: hội chứng kém hấp thu, biếng ăn.
Các trường hợp gây mất kẽm (tiêu chảy, nôn, bỏng, mất protein...), chứng viêm da đầu chi.
Đặc biệt kẽm còn được chỉ định trong các trường hợp trẻ em bị suy dinh dưỡng thể thấp còi, chậm phát triển.
Các khiếm khuyết trong phân hóa mô như da
Liều lượng - cách dùng:
Si rô chứa kẽm (10mg/5ml):

1. Đối với trẻ biếng ăn, ăn ít, quấy khóc nhiều, dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn...
Liều dùng 2 - 4 mg kẽm/ngày (1-2ml sirô kẽm- khoảng nửa thìa cà phê); dùng liên tục trong thời gian từ 2 - 3 tháng.
2. Đối với trường hợp trẻ bị mất kẽm do tiêu chảy:
- Sử dụng cho trẻ trên 12 tháng tuổi: 20mg kẽm/ngày (10ml sirô - khoảng 2 thìa cà phê), chia làm 2 - 3 lần. Thời gian dùng từ 10 - 14 ngày.

Cách dùng: Uống thuốc sau bữa ăn từ 1 - 2 giờ, pha loãng với nước từ 2 - 3 lần rồi hãy cho trẻ uống.
Tác dụng phụ
Thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ ở mức độ khác nhau trên một số bệnh nhân như: đau bụng, khó tiêu, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, kích ứng dạ dày, viêm dạ dày.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Rotis

SĐK:V65-H12-06

Rohto Alguard

SĐK:VNB-1050-01

Opsil A

SĐK:VN-6009-01

Philsinpole

SĐK:VN-1293-06

Dacle

SĐK:VN-0311-06

Visine Original

Visine Original

SĐK:Vn-0546-06

Eyelight 5mg

Eyelight 5mg

SĐK:VNB-3244-05

Thuốc gốc

Acid acetic

Axit axetic

Aflibercept

Aflibercept

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn