Otivacin

Otivacin
Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói:Hộp 1 lọ 8 ml

Thành phần:

Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg
SĐK:VD-19199-13
Nhà sản xuất: Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Trị các bệnh về mắt như : Đau mắt đỏ, đau mắt hột, mắt nổi ghèn, nhặm mắt, mổ mắt... Các bệnh về tai như : Thối tai, tai chảy mủ, tai chảy nước, mổ tai...

Liều lượng - Cách dùng

Mỗi lần nhỏ 2 - 3 giọt, 2-3 lần mỗi ngày.
Nếu bệnh nặng có thể nhỏ mỗi giờ, giảm liều dần trước khi ngưng thuốc khi phản ứng viêm giảm.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ:

Tăng nhãn áp, glaucoma, tổn thương thần kinh thị giác. Nhiễm khuẩn mắt thứ phát. Nhiễm nấm.

Chú ý đề phòng:

Quá mẫn cảm. Dùng lâu có thể bào mòn giác mạc hay củng mạc.

Thông tin thành phần Neomycin

Dược động học :

- Hấp thu: Neomycin ít hấp thu qua đường tiêu hoá và do có độc tínhcao với thận và thần kinh thính giác nên chủ yếu dùng ngoài điều trị tại chỗ( thường phối hợp với bacitracin, polymyxin) hoặc uống để diệt vi khuẩn ưa khí ở ruột chuẩn bị cho phẫu thuật tiêu hoá.
- Phân bố: thuốc ít liên kết với protein huyết tương, khuyếch tán chủ yếu vào dịch ngoại bào.
- Chuyển hoá:
- Thải trừ: chủ yếu qua nước thận.

Chỉ định :

Nhiễm khuẩn & viêm kết mạc, bờ mi & loét củng mạc.

Liều lượng - cách dùng:

Tra thuốc vào mắt cứ 6 giờ/lần; tối đa 10 ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn cảm với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Ðôi khi: rát ở vùng mắt, chảy nước mắt, đỏ kết mạc & nhìn không rõ (thoáng qua).

Thông tin thành phần Dexamethasone

Dược lực:

Dexamethasone là fluomethylprednisolon, glucocorticoid tổng hợp.

Dược động học :

- Hấp thu: Dexamethasone được hấp thu tốt từ đường tiêu hoá, và cũng được hấp thu tốt ở ngay vị trí dùng thuốc. Thuốc được hấp thu cao ở gan, thận và các tuyến thượng thận.
- Phân bố: thuốc qua được nhau thai và một lượng nhỏ qua sữa mẹ. Thuốc được liên kết với protein huyết tương tới 77% và chủ yếu là albumin.
- Chuyển hoá: chuyển hoá ở gan chậm.
Thải trừ: thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, hầu hết ở dạng không liên hợp. thời gian bán thải khoảng 36 - 54 giờ.

Tác dụng :

Dexamethasone tác dụng bằng cách gắn vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến 1 số gen được dịch mã.
Dexamethasone có tác dụng chính là chống viem, chốnh dị ứng, ức chế miện dịch, còn có tác dụng đến cân bằng điện giải thì rất ít.
Về hoạt lực chống viêm, dexamethasone mạnh hơn hydrocortison 30 lần, mạnh hơn prednisolon 7 lần.

Chỉ định :

Viêm phần trước cấp, viêm màng bồ đào trước mạn, viêm mống mắt, viêm thể mi, bệnh mắt do Herpex zoster
Dị ứng ở mắt, loét tái phát do nhiễm độc hay dị ứng. Bỏng mắt do nhiệt hay hóa chất. Phản ứng viêm hậu phẫu.

Liều lượng - cách dùng:

Thuốc nhỏ mắt: nặng & cấp: 1 giọt mỗi 30-60 phút, sau đó giảm dần 3-4lần/ngày. Thuốc mỡ tra mắt bôi 1-1,5cm x 1-4 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Bệnh giác mạc, kết mạc do Herpes simplex, Vaccinia, Varicella & các virus khác. Lao mắt. Bệnh do nấm ở mắt. Nhiễm trùng.

Tác dụng phụ

Glaucoma kèm tổn thương thần kinh thị giác, giảm thị lực và khuyết thị trường.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Scofi

SĐK:VD-32234-19
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Neomycin sulfat 35.000IU; Polymyxin B sulfat 60.000IU; Dexamethason 10mg

Maxitrol

SĐK:VN-21925-19
Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000IU

Otivacin

SĐK:VD-19199-13
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri p ...

Maxitrol

Maxitrol

SĐK:VN-12147-11
Dexamethasone, Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate

Maxitrol

Maxitrol

SĐK:VN-21435-18
Mỗi ml hỗn dịch chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500IU; Polymyxin B sulfat 6000IU

Maxitrol 5ml

Maxitrol 5ml

SĐK:VN-9897-05
Dexamethasone, Neomycin, Polymyxin B

Thuốc gốc

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Neomycin

Neomycine sulfate

Carteolol

Carteolol

Hyaluronate

Natri hyaluronate

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

Natri diquafosol

Diquafosol sodium

Loteprednol

Loteprednol

Tropicamide

Tropicamide.

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn