Triaxobiotic 1000

Triaxobiotic 1000
Dạng bào chế:Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột

Thành phần:

Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
SĐK:VD-19010-13
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

TÍNH CHẤT

Hỗn dịch Children's Tylenol có các hương vị khác nhau, được bào chế đặc biệt khác hẳn với các loại thuốc xirô thông thường. Hỗn dịch Children's Tylenol có vị ngọt, thơm giúp trẻ dễ uống.
Cũng như các sản phẩm Tylenol khác, Children's Tylenol không chứa aspirin hay cồn.
 
DƯỢC LỰC

Hạ sốt nhờ tác dụng ức chế tổng hợp prostaglandin ở trung tâm điều nhiệt vùng đồi thị. Tác động trung ương để giảm đau cơ chế chưa được biết rõ.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Hấp thu : Acetaminophen (paracetamol) khi dùng đường uống được hấp thu nhanh chóng và dễ dàng.
Phân phối : Acetaminophen được phân phối nhanh đến tất cả các mô. Mức độ kết hợp protein huyết tương ở liều điều trị là 10%.

Chuyển hóa : Acetaminophen được chuyển hóa hoàn toàn ở gan, theo 3 đường : liên hợp với glucuronic, liên hợp với sulfate và con đường men oxy hóa, chức năng hỗn hợp phụ thuộc cytochrome P450. Ở người lớn, phần lớn acetaminophen chuyển hóa bằng cách liên hợp với glucuronic ; ở trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi chủ yếu là đường liên hợp với sulfate.
Thải trừ : Acetaminophen được thải trừ qua nước tiểu. Ở người lớn, 60% liều dùng được thải trừ dưới dạng liên hợp glucuronic, 30% dưới dạng liên hợp sulfate, 4% dưới dạng liên hợp cysteine và mercapturic và dưới 4% dưới dạng không đổi. Ở trẻ em tỷ lệ tương tự, nhưng thuốc được chuyển hóa dưới dạng liên hợp sulfate nhiều hơn, dạng liên hợp glucuronic ít hơn.

CHỈ ĐỊNH

Nhanh chóng hạ sốt, giảm đau nhức thông thường và giảm khó chịu trong các trường hợp cảm lạnh, cúm, mọc răng, đau răng, đau đầu, đau tai, đau sau khi tiêm chủng, viêm họng...

Liều lượng - Cách dùng

Cân nặng (kg) Tuổi            Mỗi lần uống
                                                  Số muỗng cà phê* Số ml
Dưới 5 Dưới 4 tháng           Hỏi ý kiến bác sĩ Hỏi ý kiến bác sĩ
5 - 8        4 tháng - 11 tháng    1/2                2,5 ml
9 - 10 12-23 tháng            3/4                3,75 ml
11 - 16 2-3 tuổi                    1                        5 ml
17 - 21 4-5 tuổi                    1.1/2                 7,5 ml
22 - 26 6-8 tuổi                    2                         10 ml
27 - 31 9-10 tuổi                    2.1/2                12,5 ml
32 - 42 11 tuổi                    3                        15 ml
 
* Mỗi muỗng cà phê tương đương 5 ml. Để hiệu quả nhanh và an toàn cho bé, dùng ly nhựa Tylenol để chia liều chính xác : 1 TSP = 1 muỗng (5ml), 11/2 TSP = 11/2 muỗng (7,5ml)...
Các lần uống cách nhau ít nhất 4 giờ, không quá 5 lần mỗi ngày.
Lắc kỹ chai thuốc trước khi dùng.

QUÁ LIỀU
Liều tối thiểu gây độc ở trẻ em là 150 mg/kg.
Triệu chứng : buồn nôn, nôn, biếng ăn, xanh tái.
Xử trí : rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng xirô ipeca, dùng chất giải độc N-acetylcysteine.

Chống chỉ định:

Trẻ nhạy cảm với acetaminophen.

Tương tác thuốc:

Uống acetaminophen có thể làm sai lệch kết quả định lượng acid uric trong máu bằng phương pháp acid phosphotungstic ; và định lượng đường máu bằng glucose-oxydase-peroxydase.

Tác dụng phụ:

Kích ứng dạ dày nhẹ, có thể xảy ra nhưng rất hiếm.

Thông tin thành phần Ceftriaxone

Dược động học :

- Hấp thu : Ceftriaxone hấp thu kém qua đường tiêu hoá, chỉ dùng đường tiêm.
- Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ, nhất là khi màng não bị viêm. Thuốc qua được nhau thai và sữa mẹ.
- Chuyển hoá:ở gan.
- Thải trừ: chủ yếu qua thận.

Chỉ định :

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do đã kháng cephalosporin thế hệ I và thế hệ II:
Nhiễm khuẩn huyết.
Viêm màng não, áp xe não, viêm màng trong tim.
Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương khớp, da & mô liên kết.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng, đặc biệt là viêm phổi, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn thận, tiết niệu, sinh dục, bao gồm lậu cầu.
Nhiễm khuẩn ở người suy giảm sức đề kháng.
Phòng ngừa nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).

Chống chỉ định :

Dị ứng với cephalosporin.
Trẻ sơ sinh thiếu tháng.
Thận trọng với người suy thận.
Tiênf sử dị ứng với penicillin vì có thể dị ứng chéo.

Tác dụng phụ

Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phản ứng da, rối loạn huyết học, viêm tại nơi tiêm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Triaxobiotic 500

Triaxobiotic 500

SĐK:VD-19011-13
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5g

Spreacef 2g

SĐK:VD-31584-19
Mỗi lọ chứa Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri) 2g

Triaxon 2g

SĐK:VD-31968-19
Mỗi lọ 2g chứa Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2000 mg

Ceftrividi

SĐK:VD-31976-19
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Ceftriaxone sodium for intravenous infusion 1g bag

SĐK:VN-21700-19
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1g

Auscef

SĐK:VN-21762-19
Mỗi lọ chứa: Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Thuốc gốc

Tazobactam

Tazobactam

Ticarcillin

Ticarcillin natri

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Micafungin

Micafungin Natri

Ceftolozane + tazobactam

Ceftolozane,tazobactam

Ceftolozan

Ceftolozane

Tinidazole

Tinidazole

Cephalothin

Cephalothine

Acyclovir

Acyclovir

Cefalotin

Cefalotin

Ceftriaxone

Ceftriaxone sodium

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn