Cadisozym 90

Cadisozym 90
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:VD-5893-08
Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phối hợp kháng sinh trong điều trị nhiễm trùng
Các trường hợp khó bài xuất đàm, viêm mũi, viêm xoang, viêm phế quản
Các triệu chứng viêm và phù nề sau chấn thương hặoc sau phẩu thuật
Cầm máu sau tiểu phẩu

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn : liều thường dùng là 1 viên (90mg) x 3 lần/ ngày.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân có tiền sư đã bị các triệu chứng dị ứng khi dùng thuốc hoặc dị ứng với lòng trắng trứng.

Tác dụng phụ:

Đôi khi tiêu chảy, chán ăn, khó chịu ở dạ dày, buồn nôn, ợ hơi và viêm miệng.
Quá mẫn: phát ban, ban đỏ
Hiếm khi sốc: mặt tái nhợt, run lạnh, hạ huyết áp, tím tái.
* Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc

Chú ý đề phòng:

Thận trọng sử dụng ở bệnh nhân có thể tạng dễ bị dị ứng như viêm da dị ứng, hen phế quản, dị ứng với thuốc hoặc dị ứng với thức ăn…
Bệnh nhân có cha mẹ hoặc anh chị có cơ địa dễ bị dị ứng.
Phụ nữ có thai và cho con bú.

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.

Thông tin thành phần Lysozyme

Dược lực:

Lysozyme là một enzyme làm phân giải vỏ bọc của vách tế bào vi khuẩn.

Tác dụng :

Lysozyme chlorid là men mucopolysaccharidase, có đặc tính kháng khuẩn trên các mầm bệnh gram dương.
Ngoài ra, lysozyme còn có tác dụng củng cố hệ thống miễn dịch ở thể dịch và ở các tế bào tại chỗ, đồng thời tham gia vào phản ứng kháng viêm do có tác động kháng histamin. Kháng viêm bằng cách: Làm bất hoạt các yếu tố gây viêm trong tổ chức (protein và peptide) bằng cách tạo thành các phức hợp.
Kháng virus: Là chất mang điện dương và tác dụng phụ trợ bằng cách hoặc tạo nên phức hợp với các virus mang điện âm hoặc bảo vệ tế bào chống lại sự xâm nhập của virus.

Chỉ định :

Trường hợp khó bài xuất đàm, viêm xoang mạn tính, chảy máu trong hoặc sau các cuộc tiểu phẫu.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với với thành phần thuốc hoặc dị ứng với lòng trắng trứng.

Tác dụng phụ

Tiêu chảy, chán ăn, khó chịu ở dạ dày, buồn nôn, ợ hơi.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Amlyzen

Amlyzen

SĐK:VD-13293-10
Lysozyme chloride 90mg

Zorid

SĐK:VN-16427-13
Lysozyme chloride 90mg

Lozym

SĐK:VN-16904-13
Lysozyme chloride 90mg

Phatkaday tablet

SĐK:VN-15798-12
Lysozyme chloride

Lynozine Tab.

SĐK:VN-7991-09
Lysozyme Chloride

Olmozyme Tab.

SĐK:VN-7997-09
Lysozyme chloride

Thuốc gốc

Carisoprodol

Carisoprodol

Acid mefenamic

Acid mefenamic

Methadon

Methadone

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Meloxicam

Meloxicam

Alpha chymotrypsine

Alpha chymotrypsin

Raloxifene

Raloxifene hydrochloride

Alendronate

Acid alendronic

Natri alendronate

Natri alendronat

methyl salicylate

methyl salicylat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn