Biceflexin 500

Biceflexin 500
Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên. Lọ 200 viên

Thành phần:

Cefalexin 500mg
SĐK:VD-19841-13
Nhà sản xuất: Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, đường tiêu hóa, đường tiết niệu, đường sinh dục, da & mô mềm

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn: 500 mg x 3 lần/ngày.
- Trẻ em: 25 - 50 mg/kg/24 giờ, chia 3 - 4 lần.
- Suy thận: giảm liều

Chống chỉ định:

Quá mẫn với nhóm cephalosporin

Tương tác thuốc:

Probenecid. Aminoglycosid.

Tác dụng phụ:

- Rối loạn tiêu hóa, phản ứng dị ứng.
- Hiếm: giảm bạch cầu đa nhân trung tính.
- Tăng men gan, tăng bạch cầu ái toan, đau đầu, chóng mặt, viêm đại tràng giả mạc, viêm gan, viêm thận.

Chú ý đề phòng:

Dị ứng với penicillin. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Suy thận.

Thông tin thành phần Cefalexin

Dược lực:

Cefalexin là kháng sinh diệt khuẩn có hoạt tính trên nhiều loại vi khuẩn ưa khí gram-dương và gram-âm, qua sự ức chế của thuốc trên sự tổng hợp của thành tế bào khuẩn, cả trong thử nghiệm in vitro và nhiễm khuẩn lâm sàng.
Cefalexin không tác dụng chống lại nhiều chủng của khuẩn Enterobacter sp., P. morganii hoặc P.vulgaris và khuẩn Pseudomonas hoặc Acinetobacter calcoaceticus.

Dược động học :

- Hấp thu: Cefalexin hầu như được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hoá và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương vào khoảng 9 đến 18 mcg/ml sau 1 giờ với một liều tương ứng 250 và 500 mg. Uống cefalexin cùng với thức ăn có thể làm chậm khả năng hấp thu nhưng tổng lượng thuốc hấp thu không thay đổi.
- Phân bố: Có tới 15% liều cefalexin liên kết với protein huyết tương.Thuốc được phân bố rộng khắp cơ thể, nhưng lượng trong dịch não tuỷ không đáng kể. Cefalexin qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp.
- Chuyển hoá: Cefalexin không bị chuyển hoá.
- Thải trừ: Khoảng 80% liều dùng thải trừ ra nước tiểu ở dạng không đổi trong 6 giờ đầu qua lọc cầu thận và bài tiết ở ống thận. Probenecid làm chậm bài tiết cefalexin trong nước tiểu.

Tác dụng :

Cefalexin là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn. Cefalexin là kháng sinh uống.
Cefalexin bền vững với penicillinase của Staphylococcus, do đó có tác dụng với cả các chủng Staphylococcus aureus tiết penicillinase kháng penicillin.
Cefalexin cũng có tác dụng trên đa số các E.coli kháng ampicillin.
Hầu hết các chủng Enterococcus và một ít chủng Staphylococcus kháng cefalexin, Proteus indol dương tính, một số Enterobacter spp, cũng thấy có kháng thuốc.

Chỉ định :

Ðiều trị bệnh nhiễm khuẩn:
- Hệ hô hấp, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm họng.
- Da và mô mềm, các xương và khớp nối.
- Hệ sinh dục tiết niệu, lậu và giang mai.

Liều lượng - cách dùng:

Ðường uống.
Uống thuốc trước bữa ăn 1 giờ.
Người lớn: Mỗi ngày từ 1 đến 4g chia thành liều nhỏ. Liều thông thường là 500mg mỗi lần, uống cách khoảng 6 giờ. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc bị nhiễm bởi khuẩn kém cảm thụ, phải dùng liều cao hơn.
Trẻ em: Mỗi ngày từ 25 đến 50mg/kg, chia thành 4 liều nhỏ, uống cách khoảng 6 giờ như sau: Trẻ 10kg thể trọng uống 62,5 đến 125mg; Trẻ 20 kg thể trọng uống 125 đến 250mg; 40kg thể trọng uống 250 đến 500mg. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, phải tăng gấp đôi liều dùng. Trong điều trị viêm họng nhiễm khuẩn và viêm bàng quang cấp tính, liều hằng ngày có thể chia làm 2 và uống cách khoảng 12 giờ. Trong điều trị viêm tai giữa, phải dùng liều từ 75-100mg/ngày/kg thể trọng chia thành 4 liều nhỏ. Trong trường hợp nhiễm khuẩn bêta-tan huyết, liều điều trị phải được chỉ định trong ít nhất 10 ngày.

Chống chỉ định :

Bệnh nhân đã có dị ứng với kháng sinh nhóm bêta-lactam.

Tác dụng phụ

Hệ tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, chứng khó tiêu, chán ăn, đau bụng, khó chịu thượng vị.
Quá mẫn: ban da, mày đay.Hệ thần kinh trung ương: đau đầu.
Hệ sinh dục - tiết niệu: bệnh Candida sinh dục, viêm âm đạo, ngứa âm hộ.
Ðã có xảy ra chóng mặt, ù tai, điếc tai và thay đổi hành vi tập tính ở trẻ nhỏ khi dùng cefalexin.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cephalexin 500 mg

SĐK:VD-31428-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg

Cefalexin 500mg

SĐK:VD-31915-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg

Cefalexin 500mg

SĐK:VD-31916-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg

Cefalexin 500mg

SĐK:VD-32269-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg

Primocef 500mg

SĐK:VN-21901-19
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg

Cexipic 500

Cexipic 500

SĐK:VN-17692-14
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg

Thuốc gốc

Cefotiam

Cefotiam HCl

Tazobactam

Tazobactam

Ticarcillin

Ticarcillin natri

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Micafungin

Micafungin Natri

Ceftolozane + tazobactam

Ceftolozane,tazobactam

Ceftolozan

Ceftolozane

Tinidazole

Tinidazole

Cephalothin

Cephalothine

Acyclovir

Acyclovir

Cefalexin

Cefalexin monohydrate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn