Viartril-S

Viartril-S
Dạng bào chế:Bột pha dung dịch uống
Đóng gói:Hộp 30 gói

Thành phần:

Glucosamin (dưới dạng Crystalline Glucosamine sulfate sodium chloride 1884mg) 1178mg; tương đương 1500mg Glucosamine sulfate
SĐK:VN-21282-18
Nhà sản xuất: Rottapharm S.p.A - Ý Estore>
Nhà đăng ký: Ever Neuro Pharma GMBH Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Giảm các triệu chứng đau & có hiệu quả bảo vệ sụn đối với các bệnh nhân viêm khớp thoái hoá, viêm khớp dạng thấp nguyên phát & thứ phát.
- Hỗ trợ điều trị viêm cứng khớp, tổn thương sụn do chấn thương.

Liều lượng - Cách dùng

Ngày uống 1 gói (hoà với 1 ly nước) trong vòng 6 - 8 tuần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

- Có thể làm tăng sự hấp thu tetracyclines-
- Giảm sự hấp thu penicillin, chloramphenicol.
- Làm giảm hiệu quả của doxorubicin, teniposide, etoposide.

Tác dụng phụ:

Rối loạn dạ dày ruột: buồn nôn, khó tiêu, cảm giác nóng bỏng ở ngực, nôn, táo bón, tiêu chảy, đau dạ dày-thực quản, chán ăn.

Chú ý đề phòng:

Tiền sử mẫn cảm với tôm cua & sản phẩm từ tôm cua.

Thông tin thành phần Glucosamine

Dược lực:

Glucosamine tham gia quá trình chuyển hóa tổng hợp nên thành phần của sụn khớp.

Tác dụng :

Glucosamine là một amino-monosaccharide, nguyên liệu để tổng hợp proteoglycan, khi vào trong cơ thể nó kích thích tế bào ở sụn khớp tăng tổng hợp và trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường. Kết quả của quá trình trùng hợp là muco-polysaccharide, thành phần cơ bản cấu tạo nên đầu sụn khớp. Glucosamine sulfate đồng thời ức chế các enzym phá hủy sụn khớp như collagenase, phospholinase A2 và giảm các gốc tự do superoxide phá hủy các tế bào sinh sụn. Glucosamine còn kích thích sinh sản mô liên kết của xương, giảm quá trình mất calci của xương.
Do glucosamine làm tăng sản xuất chất nhầy dịch khớp nên tăng độ nhớt, tăng khả năng bôi trơn của dịch khớp. Vì thế glucosamine không những giảm triệu chứng của thoái khớp (đau, khó vận động) mà còn ngăn chặn quá trình thoái hóa khớp, ngăn chặn bệnh tiến triển.
Ðó là thuốc tác dụng vào cơ chế bệnh sinh của thoái khớp, điều trị các bệnh thoái hóa xương khớp cả cấp và mãn tính, có đau hay không có đau, cải thiện chức năng khớp và ngăn chặn bệnh tiến triển, phục hồi cấu trúc sụn khớp.

Chỉ định :

Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng tay, thoái hóa cột sống, vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp mãn và cấp.

Liều lượng - cách dùng:

Hội chứng thoái khớp nhẹ và trung bình: 2 viên 2 lần/ngày.
Bệnh nặng: điều trị ban đầu trong vòng 8 tuần với 2 viên 2 lần/ngày trong vòng 2 tuần đầu, sau đó duy trì 2 viên 2 lần/ngày trong 6 tuần tiếp theo.
Ðiều trị duy trì: trong vòng 3-4 tháng sau: 2 viên 2 lần/ngày. Uống thuốc 15 phút trước bữa ăn.

Chống chỉ định :

Dị ứng với glucosamine sulfate.

Tác dụng phụ

Hiếm gặp, nhìn chung rất nhẹ, thoảng qua.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Thuốc biệt dược

SPOSAMIN

SĐK:VD-33225-19
Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid331,71 mg) 250mg

Agimsamin F

SĐK:VD-33371-19
Glucosamin sulphat (dưới dạng Glucosamin sulphat kali clorid 663,5 mg) 500 mg; Natri chondroitin sul ...

Arthroease

SĐK:VD-33756-19
Mỗi gói 3g chứa glucosamin sulfat natri chlorid 1884mg tương đương với glucosamin 1178mg

Meticglucotin

Meticglucotin

SĐK:VN-17890-14
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg; Chondroitin sulfate-shark 20mg

Oztis

Oztis

SĐK:VN-12271-11
Glucosamine sulfate potassium complex; Chondroitin sulfate shark

Glucasel

Glucasel

SĐK:VD-19167-13
Glucosamin Hydroclorid 601,8 mg (tương đương Glucosamin 500 mg)

Thuốc gốc

adalimumab

adalimumab

Aescin

Aescine

Mometasone

Mometasone furoate

Tocilizumab

Tocilizumab

Tofacitinib

Tofacitinib

Sarilumab

Sarilumab

Baricitinib

Baricitinib

Upadacitinib

Upadacitinib

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Pamabrom

pamabrom

Glucosamine sulfate

Glucosamine sulfate

Glucosamine

Glucosamine

Glucosamine hydrochloride

Glucosamine hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn