Tiecarbin Powder for I.V. Injection

Dạng bào chế:Bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 10 lọ

Thành phần:

Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
SĐK:VN-21202-18
Nhà sản xuất: Savior Lifetec Corporation Tainan Branch Injection Plant - ĐÀI LOAN (TQ) Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Sản xuất và Thươmg mại Song Son Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. 
- Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.

Liều lượng - Cách dùng

Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần)

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);

-Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;
- Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.

- Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó. 

- Suy thận: liều không quá 2 g/ngày. 

Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. 

Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.

Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với thuốc.

Tương tác thuốc:

Ganciclovir.

Tác dụng phụ:

Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.

Chú ý đề phòng:

- Dị ứng chéo 1 phần với các kháng sinh họ beta-lactam khác.
- Tiền sử rối loạn tiêu hóa.
- Nếu có triệu chứng TKTW, phải giảm liều hoặc ngưng dùng.
- Thận trọng với phụ nữ có thai, cho con bú và Trẻ < 3 tháng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Tienam

SĐK:VN-13275-11
Imipenem; Cilastatin sodium

Tienam

SĐK:VN-19255-15
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Amnam 0,5g

SĐK:VD-28733-18
Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa Imipenem monohydrat (Imipenem 250 mg), Cilastatin natri (Cilastatin 250 mg ...

Cbirocuten inj.

SĐK:VN-13673-11
Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Tienam

SĐK:VN-20190-16
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Amnam 1g

SĐK:VD-28734-18
Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa Imipenem monohydrat, Cilastatin natri tương đương với: Imipenem 500 mg; Ci ...

Thuốc gốc

Trimethoprim

Trimethoprim

Cefditoren

Cefditoren

Lamivudine

Lamivudin

Cefdinir

Cefdinir

Fenticonazol

Fenticonazole nitrate

Cefixime

Cefixime trihydrate

Cefadroxil

Cefadroxil

Moxifloxacin

Moxifloxacin hydrochloride

Levofloxacine

Levofloxacine hernihydrat

Ceftibuten

Ceftibuten

Imipenem + Cilastatin

Imipenem , Cilastatin

Imipenem

Imipenem

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn