Granisetron Kabi 1mg/1ml

Dạng bào chế:Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 5 ống 1ml

Thành phần:

Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg/1ml
SĐK:VN-21199-18
Nhà sản xuất: Labesfal-Laboratorios Almiro, SA - BỒ ĐÀO NHA Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Phòng và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị liệu hoặc xạ trị.

Hiệu quả có thể được tăng lên khi dùng chung với corticoid: dexamethason (8-20mg) hoặc methylprednisolon (250mg)

- Phòng và điều trị buồn nôn, nôn sau phẫu thuật;

Liều lượng - Cách dùng

- Phòng và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị liệu hoặc xạ trị: tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch 10-40mcg/kg (tối đa 3mg) dùng trước điều trị 5 phút, có thể lặp lại nếu cần, các liều bổ sung cách nhau ít nhất 10 phút, tối đa 9mg/ngày

Hiệu quả có thể được tăng lên khi dùng chung với corticoid: dexamethason (8-20mg) hoặc methylprednisolon (250mg)

- Phòng và điều trị buồn nôn, nôn sau phẫu thuật: tiêm tĩnh mạch

Liều dự phòng: dùng 1mg trước khi gây tê, liều điều trị: 1mg/lần, tối đa 3mg/ngày

Cách pha và bảo quản

- Tiêm tĩnh mạch: pha loãng ống 1ml tới 5ml, tiêm ít nhất 30 giây

- Truyền tĩnh mạch: pha loãng trong 20 - 50ml dịch, truyền ít nhất 5 phút

- Các dung dịch có thể dùng pha loãng: Natri clorid 0,9%, Glucose 5%

- Bảo quản: nên sử dụng ngay sau khi pha loãng

Tác dụng phụ:

- Thường gặp: táo bón, tiêu chảy, đau đầu, mất ngủ

- Ít gặp: phản ứng ngoại tháp, kéo dài khoảng QT, phát ban

Chú ý đề phòng:

- Không nên dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi

- Thận trọng trên bệnh nhân suy gan

- Thận trọng trên bệnh nhân loạn nhịp tim, đang điều trị với thuốc chống loạn nhịp hoặc chẹn beta (amiodaron, bisoprolol, metoprolol...)

- Có thể làm giảm nhu động ruột, cần theo dõi nếu bệnh nhân tắc nghẽn ruột bán cấp
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Viatrinil

SĐK:VN-20956-18
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg

Gratronset 1

SĐK:VD-28023-17
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg

BFS-Grani

SĐK:VD-26122-17
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1 mg/ml

Gratronset 2

SĐK:VD-28024-17
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 2mg

Santasetron 1mg/1ml

SĐK:VN-20688-17
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg/1ml

Santasetron 3mg/3ml

SĐK:VN-20689-17
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 3mg/3ml

Thuốc gốc

Itoprid

Itoprid HCl

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Hyoscine N-butylbromide

Hyoscine butylbromide

Hyoscine butylbromide

Hyoscine butylbromide

Phloroglucinol

Phloroglucinol dihydrat

Natri picosulfate

Natri picosulfat

Esomeprazole

Esomeprazole sodium

Guaiazulene

Guaiazulene

Sucralfate

Sucralfate

Attapulgite

Attapulgite

Granisetron

Granisetron HCl

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn