Alvesin 40

Alvesin 40
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Chai 500ml

Thành phần:

Mỗi 1000ml chứa: Alanine 4,90g; Glycine 7,00g; Arginine 4,55g; Acid aspartic 2,00g; Acid glutamic 5,00g; Histidine 1,35g; Isoleucine 2,10g; Lysine HCl 2,50g (tương đương Lysine 2,0g); Methionine 1,75g; Leucine 2,75g; Phenylalanine 3,15g; Threonine 1,60g;
SĐK:VN-21158-18
Nhà sản xuất: Berlin Chemie (Menarini Group) - ĐỨC Estore>
Nhà đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thông tin thành phần Arginine

Dược lực:

Thuốc có tác động hướng gan.
Hạ amoniac trong máu.
Trong trường hợp sự tạo urê bị giảm dùng arginin sẽ làm tăng sự giải độc và đào thải amoniac dưới dạng citrullin hoặc acid argino-succinic.

Tác dụng :

Arginine là acid amin tham gia vào chu trình tạo ra urê ở gan (chức năng giải độc ammoniac của gan) nên có tác dụng điều hòa nồng độ ammoniac ở máu bị tăng trong một số bệnh gan, thúc đẩy quá trình tổng hợp protid ở cơ thể, trị các rối loạn chức năng gan.
Kết hợp Arginine, Aspartate, Ornithine: Giúp giải độc gan, trung hòa lượng ammoniac thừa trong cơ thể và góp phần hỗ trợ điều trị viêm gan, xơ gan, giải độc gan, làm giảm cholesterol giúp ăn ngon, chống béo phì, không bị sạm da. Kết hợp Arginine và Glutamine: Cung cấp nhiều năng lượng bằng cách khử độc các bắp thịt.

Chỉ định :

Rối loạn chức năng gan.
Ðiều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
Tăng amoniac huyết bẩm sinh hoặc do rối loạn chu trình urê.

Liều lượng - cách dùng:

Dùng đường uống.
Uống thuốc với một ít nước. Uống thuốc trước 3 bữa ăn chính hoặc uống ngay lúc các triệu chứng bệnh xuất hiện.
Các rối loạn ở gan, khó tiêu:
Trẻ em: mỗi lần uống 1 ống thuốc hay 1 muỗng cafê, uống 2-3 lần mỗi ngày.
Người lớn: mỗi lần uống 1-2 ống thuốc hoặc 1-2 muỗng cafê, uống 2-3 lần mỗi ngày.
Tăng amoniac huyết bẩm sinh:
Liều đề nghị: 250-500mg/kg/ngày.
Nhũ nhi: uống 1-5 ống thuốc hoặc 1-5 muỗng cafê mỗi ngày, pha loãng với nước hay trong bình sữa.
Trẻ em: uống 5-10 ống thuốc hoặc 5-10 muỗng cafê mỗi ngày.

Chống chỉ định :

Suy thận mãn.

Tác dụng phụ

Có thể gây tiêu chảy khi dùng liều cao.

Thông tin thành phần Acid Glutamic

Dược lực:

Acid glutamic là một trong 20 acid amin cần thiết cho cơ thể, nó là một acid amin quan trọng trong sự tăng trưởng, chuyển hoá thần kinh và chức năng não của con người.

Dược động học :

Acid glutamic dễ hấp thu qua đường uống.

Tác dụng :

Acid glutamic là chất dẫn truyền thần kinh, tham gia vào các kích thích thần kinh nên được xếp vào loại amino acid kích thích cùng với acid aspartic. Acid glutamic hoạt hóa ion calci, gián tiếp làm tăng tiết adrenalin.

Chỉ định :

Ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh do thiếu hụt acid glutamic: mất ngủ, nhức đầu, ù tai, nặng đầu, chóng mặt..., trong các tình trạng suy sụp thần kinh, mệt mỏi, suy nhược thể lực và tinh thần do làm việc quá độ, thời kỳ dưỡng bệnh.
Dạng muối hydrochloride còn được sử dụng để dùng cân bằng sự thiếu hụt acid hydrochloride trong dạ dày và ức chế sự phát triển của vi khuẩn trong dạ dày.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn : mỗi lần uống 1 viên, ngày 3 lần.
Trẻ em : nửa liều người lớn.
Có thể tăng hay giảm liều tùy theo tuổi tác, mức độ nặng nhẹ của các triệu chứng và đáp ứng của bệnh nhân.

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Amiparen- 5

Amiparen- 5

SĐK:VD-28286-17
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartatic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L ...

Neoamiyu

SĐK:VN-16106-13
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; ...

Aminosteril N Hepa 8%

SĐK:VN-17437-13
L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine ...

Morihepamin

SĐK:VN-17215-13
Mỗi 200ml có chứa L-Isoleucine 1,840g; L-Leucine 1,890g; L-Lysine acetate 0,790g; L-Methionine 0 ...

Astymin-3

SĐK:VN-13398-11
L-arginine HCl, L-histidine HCl, L-leucine, L-isoleucine, L-lysine HCl, L-methionine, L-phenylalanin ...

Aminopoly Injection

SĐK:VN-13880-11
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan ...

Thuốc gốc

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Aluminum hydroxide

Aluminium hydroxid

Nhôm hydroxyd

Nhôm hydroxyd khô

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Phospholipid đậu nành

Phospholipid đậu nành

Palonosetron

Palonosetron

Orlistat

Orlistat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn