Alvesin 10E

Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Chai 250ml

Thành phần:

Mỗi 250ml chứa: Alanine 2,625g; Glycin 3,000g; Arginin 2,875g; Acid aspartic 1,400g; Acid glutamic 1,800g; Histidin 0,750g; Isoleucin 1,250g; Lysin HCl 2,140g (tương đương Lysin 1,7125g); Methionine 1,100g; Leucine 2,225g; Phenylalanine 1,175g; Threonin 1
SĐK:VN-21157-18
Nhà sản xuất: Berlin Chemie (Menarini Group) - ĐỨC Estore>
Nhà đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phòng ngừa & điều trị bệnh lý não do gan ở bệnh nhân suy gan mãn tính. 

Điều chỉnh rối loạn cân bằng acid admin do bệnh lý gan nặng. 

Dinh dưỡng đường tĩnh mạch trong bệnh gan

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 

truyền IV 500-1000 mL/lần. Tốc độ truyền ở tĩnh mạch ngoại biên: 1.7-2.7 mL/phút. 

Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa: 500-1000 mL kết hợp với Dextrose hoặc 1 dung dịch khác truyền trong 24 giờ tĩnh mạch trung tâm. 

Chỉnh liều theo tuổi, triệu chứng và cân nặng.

Chống chỉ định:

Suy thận nặng. Bất thường về chuyển hóa acid amin do các nguyên nhân khác ngoài gan. Suy tim nặng. Rối loạn chuyển hóa nước và điện giải.

Tác dụng phụ:

Nôn, buồn nôn, đau ngực, đánh trống ngực. Nhiễm toan khi truyền khối lượng lớn hoặc tốc độ nhanh.Hiếm: phát ban ngoài da, rét run, sốt, đau đầu, đau mạch.

Chú ý đề phòng:

Nhiễm toan nặng. Suy tim xung huyết. Suy nhược và mất nước nặng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Amiparen- 5

SĐK:VD-28286-17
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartatic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L ...

Neoamiyu

SĐK:VN-16106-13
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; ...

Aminosteril N Hepa 8%

SĐK:VN-17437-13
L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine ...

Morihepamin

SĐK:VN-17215-13
Mỗi 200ml có chứa L-Isoleucine 1,840g; L-Leucine 1,890g; L-Lysine acetate 0,790g; L-Methionine 0 ...

Astymin-3

SĐK:VN-13398-11
L-arginine HCl, L-histidine HCl, L-leucine, L-isoleucine, L-lysine HCl, L-methionine, L-phenylalanin ...

Aminopoly Injection

SĐK:VN-13880-11
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan ...

Thuốc gốc

Lansoprazol

Lansoprazol

Clidinium bromide

Clidinium bromide + Chlordiazepoxide

Mesalazin

Mesalazine

Rabeprazole

Rabeprazole sodium

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Itoprid

Itoprid HCl

L-Ornithine-L-Aspartat

L-ornithine L-aspartate

Hyoscine N-butylbromide

Hyoscine butylbromide

Hyoscine butylbromide

Hyoscine butylbromide

Phloroglucinol

Phloroglucinol dihydrat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn