Usrizin

Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Cetirizin 2HCl 10 mg
SĐK:VD-30904-18
Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Cetirizin là thuốc kháng histamin mạnh có tác dụng chống dị ứng, nhưng không gây buồn ngủ ở liều dược lý.
Cetirizin có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể H1, nhưng hầu như không có tác dụng đối kháng acetylcholin và không có tác dụng đối kháng serotonin. Thuốc ức chế giai đoạn sớn của phản ứng dị ứng qua trung gian histamin và cũng làm giảm sự di dời của các tế bào viêm và giảm giải phóng các chất trung gian hoá học ở giai đoạn muộn của phản ứng dị ứng.

Chỉ định :

Dị ứng hô hấp, viêm mũi, bệnh ngoài da, ngứa, mày đay mạn tính. Viêm kết mạc dị ứng.

Liều lượng - cách dùng:

Dạng viên nén: Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: 10mg/lần/ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày.
Dạng dung dịch: Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 10ml/lần/ngày hoặc 5ml x 2 lần.

Chống chỉ định :

Trẻ em dưới 12 tuổi. Quá mẫn cảm với thuốc, suy thận. Người có thai hoặc đang nuôi con bú.

Thận trọng lúc dùng :

- Cần phải điều chỉnh liều ở người suy thận vừa hoặc nặng và người đang thẩm phân thận nhân tạo.
- Cần điều chỉnh liều ở người suy gan.
- Ở một số bệnh nhân sử dụng thuốc có hiện tượng ngủ gà do vậy nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
- Tránh dùng đồng thời Cetirizin với rượu và các thuốc ức chế TKTW vì làm tăng thêm tác dụng các thuốc này.

Tương tác thuốc :

Đến nay chưa thấy có tương tác đáng kể với các thuốc khác. Độ thanh thải Cetirizin giảm nhẹ khi uống cùng với 400mg Theophyllin.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp là hiện tượng ngủ gà, ngoài ra thuốc còn gây mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.
Tác dụng phụ ít gặp: chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
Tác dụng phụ hiếm gặp: thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

Qúa liều :

Triệu chứng của quá liều là: Ngủ gà ở người lớn, ở trẻ em có thể bị kích động.
Khi quá liều nghiêm trọng cần gây nôn và rửa dạ dày cùng với các phương pháp hỗ trợ. Đến nay chưa có thuốc giải độc đặc hiệu.

Bảo quản:

Bảo quản ở nhiệt độ phòng 15 - 30 độ C.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Evyx-5

Evyx-5

SĐK:VD-27436-17
Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Pyme CZ10

Pyme CZ10

SĐK:VD-21723-14
Cetirizin dihydrochlorid 10 mg

Cetirizin RVN

Cetirizin RVN

SĐK:VD-24507-16
Cetirizin HCl 10mg

Viên nén bao phim L-Trizyn 10

Viên nén bao phim L-Trizyn 10

SĐK:VN-14547-12
Levocetirizine 2HCl

Levoagi

SĐK:VD-10071-10
Levocetirizin dihydroclorid 5mg

Lertazin 5mg

Lertazin 5mg

SĐK:VN-17199-13
Levocetirizine dihydrochloride. 5 mg

Thuốc gốc

Omalizumab

Omalizumab

Triprolidine

Triprolidine hydrochloride

Rupatadin

Rupatadine fumarate

Clorpheniramine

Chlorpheniramine maleate

Chlorpheniramine

Chlorpheniramine maleate

Ebastine

Ebastine

Loratadine

Loratadin

Desloratadine

Desloratadine

Promethazine

Promethazine hydrochloride

Dexclorpheniramine

Dexclorpheniramine maleate

Levocetirizine

Levocetirizine dihydrochloride

Cetirizine

Cetirizine hydrochloride

Cetirizine

Cetirizine dihydrochloride

Levocetirizine

Levocetirizine hydrochloride

Cetirizin

Cetirizin hydroclorid

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn