Betahistine - US 8mg

Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Betahistin dihydroclorid 8 mg
SĐK:VD-30887-18
Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Cơ chế tác động của Betahistine về mặt tác dụng điều trị thì chưa được nắm rõ. Tuy nhiên, in vitro, Betahistine tạo dễ dàng cho sự dẫn truyền histamine do tác động đồng vận một phần trên các thụ thể H1, và tác dụng ức chế các thụ thể H3 (mặt khác, Betahistine làm giảm hoạt tính điện của các tế bào thần kinh đa sinape ở trung tâm tiền đình sau khi tiêm tĩnh mạch ở động vật).

Chỉ định :

Ðiều trị hội chứng Ménière. Hội chứng này thường được biểu hiện bằng chứng chóng mặt, ù tai, nôn ói, nhức đầu và đôi khi kèm theo mất thính lực.
Ðiều trị chứng chóng mặt nguyên nhân tiền đình.

Liều lượng - cách dùng:

1 đến 3 viên/ngày, chia làm nhiều lần, tốt nhất nên uống thuốc trong bữa ăn. Ðiều trị từ 2 đến 3 tháng.

Chống chỉ định :

- Cơn loét dạ dày-tá tràng.
- U tủy thượng thận.

Thận trọng lúc dùng :

Dùng thận trọng cho người bị hen suyễn do có thể gây co thắt phế quản.
LÚC CÓ THAI
Không nên chỉ định cho phụ nữ có thai, mặc dầu không một tác dụng gây quái thai nào được ghi nhận ở động vật thử nghiệm.

Tương tác thuốc :

Chưa từng được phát hiện là có tương tác với bất kỳ loại thuốc nào khác.

Tác dụng phụ

Thuốc được dung nạp tốt, do đó có thể được sử dụng lâu dài. Tuy nhiên, một số trường hợp rất hiếm có thể bị đau dạ dày, có thể tránh được bằng cách uống thuốc trong bữa ăn.

Qúa liều :

Triệu chứng: các triệu chứng giống các triệu chứng gây bởi thuốc histamine.
Xử lý: dùng thuốc kháng histamine.

Bảo quản:

Betahistine nên được bảo quản ở nhiệt độ phòng và trong lọ chống ẩm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Betaserc 24mg

Betaserc 24mg

SĐK:VN-12029-11
Betahistine dihydrochloride

Betaserc 16mg

Betaserc 16mg

SĐK:VN-17206-13
Betahistine dihydrochloride 16mg

Agihistine 16

SĐK:VD-29650-18
Betahistin dihydroclorid 16 mg

Agihistine 8

SĐK:VD-28819-18
Betahistin dihydroclorid 8 mg

Betahistine-US 16mg

SĐK:VD-29559-18
Betahistin dihydroclorid 16mg

Cehitas 8

SĐK:VD-30186-18
Betahistin dihydroclorid 8 mg

Thuốc gốc

Natri valproat

Sodium valproate

Scopolamine

Scopolamine

Magnesium Valproate

Magnesium Valproate

Mecobalamine

Mecobalamin

Etifoxine

Etifoxine Hydrochloride

Meclofenoxate

Meclofenoxate

Vinpocetine

Vinpocetine

Gabapentin

Gabapentin

Diazepam

Diazepam

Paroxetine

Paroxetine

Betahistine

Betahistine

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn