Tana-Nasidon

Tana-Nasidon
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 02 vỉ x 06 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Nefopam hydroclorid 30mg
SĐK:VD-30881-18
Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ðau cấp & mạn tính, đau sau phẫu thuật, nhức răng, đau cơ-xương, đau do chấn thương & đau trong ung thư.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1 viên/lần x 3 - 4 lần/ngày; Ðau trầm trọng có thể dùng đơn liều 90 mg. Tối đa: 300 mg trong 24 giờ.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với nefopam. Tiền sử co giật, bí tiểu, glaucom góc đóng. Ðang dùng IMAO. Trẻ < 12 tuổi.

Tương tác thuốc:

Thuốc IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

Tác dụng phụ:

Buồn nôn, nôn, bồn chồn, khô miệng, chóng mặt, nhìn mờ, ngủ gà, tiết mồ hôi, mất ngủ, nhức đầu, tim đập nhanh.

Chú ý đề phòng:

Suy gan hoặc thận. Ðang dùng thuốc kháng tiết cholin. Phụ nữ có thai.

Thông tin thành phần Nefopam

Tác dụng :

Giãn cơ, chống trầm cảm, giảm đau không gây nghiện, chống tiết cholin yếu

Chỉ định :

Cơn đau cấp & mạn tính các loại: đau do thần kinh, đau đầu, đau cơ, chứng co thắt, đau răng, đau bụng kinh, đau do chấn thương, đau hậu phẫu, viêm tụy mạn tính, cơn đau sỏi mật, cơn đau quặn thận, đau do ung thư.

Liều lượng - cách dùng:

Tiêm bắp sâu: 1 ống, có thể lặp lại sau 6 giờ, không quá 3 ống/ngày. Tiêm tĩnh mạch chậm trong 5 phút: 1 ống; bệnh nhân nên nằm để tránh các phản ứng phụ như chóng mặt, buồn nôn, đổ mồ hôi, tiêm 1 ống sau mỗi 4 giờ. Không dùng tiêm truyền.
Dạng viên: người lớn; 1 viên x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 15 tuổi. Tiền sử co giật. Tăng nhãn áp. U xơ tiền liệt tuyến.

Tác dụng phụ

Ðổ mồ hôi, buồn ngủ, nôn. Khô miệng, nhịp nhanh, đánh trống ngực, chóng mặt.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Disidana

SĐK:VD-31518-19
Mỗi 2 ml chứa: Nefopam hydroclorid 20 mg

Nefolin

Nefolin

SĐK:VN-18368-14
Nefopam HCl 30mg

Nisitanol

Nisitanol

SĐK:VD-2146-06
Nefopam hydrochloride

Nefopam

Nefopam

SĐK:VD-4366-07
Nefopam hydrochloride

Acupan

SĐK:VN-18589-15
Nefopam hydroclorid 20mg

Anigrine

SĐK:VD-29223-18
Nefopam HCl 20mg/2ml

Thuốc gốc

Carisoprodol

Carisoprodol

Acid mefenamic

Acid mefenamic

Methadon

Methadone

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Meloxicam

Meloxicam

Alpha chymotrypsine

Alpha chymotrypsin

Raloxifene

Raloxifene hydrochloride

Alendronate

Acid alendronic

Natri alendronate

Natri alendronat

methyl salicylate

methyl salicylat

Nefopam

Nefopam hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn