Hasanflon 500

Hasanflon 500
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên

Thành phần:

Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt tương ứng: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
SĐK:VD-30842-18
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Ha san - Dermapharm - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Ha san - Dermapharm Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Suy tĩnh mạch - mạch bạch huyết (nặng chân vào buồi sáng, đau chân)

Bệnh trĩ cấp

Dược lực:
 
Thuốc trợ tĩnh mạch và bảo vệ mạch máu.
 
Dược lý : 

Thuốc có tác động trên hệ thống mạch máu trở về tim :
 
- ở tĩnh mạch, thuốc làm giảm tính căng giãn của tĩnh mạch và làm giảm ứ trệ ở tĩnh mạch ;
 
- ở vi tuần hoàn, thuốc làm bình thường hóa tính thấm của mao mạch và tăng cường sức bền của mao mạch.
 
- Về dược lý lâm sàng : các nghiên cứu mù đôi có kiểm soát trong đó sử dụng các phương pháp cho phép quan sát và đánh giá hoạt tính của thuốc trên động lực máu ở tĩnh mạch đã xác nhận các đặc tính dược lý của thuốc trên người.
 
Tương quan giữa liều dùng và hiệu lực :
 
Mối tương quan liều dùng/hiệu lực, có ý nghĩa đáng kể về phương diện thống kê, được thiết lập dựa trên các thông số của phương pháp ghi biến đổi thể tích của tĩnh mạch : dung kháng, tính căng giãn và thời gian tống máu. Các kết quả cho thấy rằng tương quan tốt nhất giữa liều dùng và hiệu lực thu được khi dùng 2 viên 500mg /ngày.
 
Tác động trợ tĩnh mạch
 
Thuốc làm tăng trương lực của tĩnh mạch : dùng máy ghi biến đổi thể tích cho thấy có sự giảm thời gian tống máu ở tĩnh mạch.
 
Tác động trên vi tuần hoàn :
 
Các nghiên cứu mù đôi có kiểm soát cho thấy rằng có sự khác nhau đáng kể về mặt thống kê giữa thuốc và placebo. Ở bệnh nhân có các dấu hiệu mao mạch bị giòn, dễ vỡ, thuốc làm tăng cường sức bền của mao mạch được đo bằng phương pháp đo sức bền của mạch máu (angiosterrométrie).

Liều lượng - Cách dùng

Suy tĩnh mạch - mạch bạch huyết (nặng chân vào buồi sáng, đau chân)

2 viên/ngày, một viên uống vào buổi trưa và một viên uống vào buổi tối.
 
Bệnh trĩ cấp

6 viên/ngày trong 4 ngày đầu, sau đó 4 viên/ngày trong 3 ngày tiếp theo.

Uống thuốc trong bữa ăn.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú.

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa.
Rối loạn thần kinh thực vật nhẹ, không cần ngừng điều trị.

Chú ý đề phòng:

Trĩ cấp: Thuốc này không thay thế cho điều trị đặc hiệu các bệnh khác của hậu môn.
Dùng trong điều trị ngắn hạn. Nếu các triệu chứng không mất đi nhanh chóng, cần tiến hành khám hậu môn và xem lại cách điều trị.
Chưa có báo cáo về thuốc gây tác dụng có hại ở người.
Không nên cho con bú trong thời gian dùng thuốc do chưa có đầy đủ dữ liệu về tính an toàn.
Chưa có dữ liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thông tin thành phần Hesperidin

Dược lực:
Hesperidin là một bioflavonoid tự nhiên bioflavonoid, một hợp chất trong thực vật với tính chất chống oxi hóa. Bioflavonoids cũng cung cấp các màu sắc, mùi vị và hương thơm.
Tác dụng :
Ta có thể nhận được hesperidin trong thực phẩm nhất định hoặc như là một bổ sung chế độ ăn uống. Trong khi hesperidin và khác tương tự như bioflavonoids được thường được gọi là vitamin P, họ là không thực tế vitamin. Hesperidin không tự nhiên tổng hợp trong cơ thể; bạn chỉ có thể nhận được nó thông qua thực phẩm hoặc tổng hợp bổ sung. Trước khi sử dụng một bổ sung hesperidin, tham khảo ý kiến bác sĩ của bạn để xác định nó an toàn cho điều kiện sức khỏe của bạn.

Hesperidin cũng là hữu ích, cùng với hợp chất naringin, như là một điều trị tiềm năng để giúp hạ đường huyết.

Hesperidin có tác dụng trong điều trị hoặc ngăn chặn rối loạn khác nhau, bao gồm cholesterol cao và bệnh tiểu đường.
Chỉ định :
Sự kết hợp hesperidin và bioflavonoids khác, chẳng hạn như diosmin, giúp làm giảm bớt bệnh trĩ và suy tĩnh mạch mãn tính.
Liều lượng - cách dùng:
Lượng hàng ngày được đề nghị của hesperidin dành cho người lớn là 10 đến 25 mg, nhưng người sử dụng nó để điều trị cácbệnh có thể tăng lên 50-500 mg, kết hợp với bioflavonoids khác.

Tham khảo ý kiến bác sĩ để hướng dẫn liều lượng cụ thể;
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Hemoral Tablet

SĐK:VN-19780-16

Imexflon

SĐK:VD-24214-16

Hemoflon

SĐK:VD-25294-16

SaViDimin

SĐK:VD-10395-10

Rectiphlo

SĐK:VD-30424-18

Henex

SĐK:VD-30810-18

Dismin 500

SĐK:VD-31393-18

Thuốc gốc

Milrinone

Milrinone

Propafenol

Propafenon hydroclorid

Hesperidin

Hesperidine

Diosmin

diosmin

Rosuvastatin

Rosuvastatin calci

Nicergoline

Nicergoline

Pitavastatin

Pitavastatin calci hydrat

Ranolazine

Ranolazin

Glyceryl trinitrate

glycerol trinitrate

Irbesartan

Irbersartan

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn