NATURENZ

NATURENZ
Nhóm sản phẩm: Thực phẩm chức năng

Thành phần:

Bột Naturenz (Protease (papain, chymopapain), peroxidase, beta-caroten, l-cystin, methionin, bột tỏi (alicin), pluriamin) 375 mg
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>
CÔNG DỤNG:

Giúp hạ men gan; bổ gan; mát gan; nhuận tràng.

Giúp giảm dấu hiệu đau tức hạ sườn phải, mệt mỏi, vàng da, khô miệng, đắng miệng, trướng bụng, khó tiêu, ăn ngủ kém,...

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:

Người bị tăng men gan, viêm gan và nghi ngờ viêm gan, bệnh gan do rượu, gan nhiễm mỡ, bệnh gan do thuốc.

Người làm việc trong môi trường có liên quan đến hóa chất độc hại; người nhiễm độc gan, suy giảm chức năng gan.

Người thường xuyên uống rượu bia

CÁCH DÙNG:

Người lớn: uống 1 viên x 3 lần/ ngày sau bữa ăn.

Sử dụng 1 tháng, ngưng 1 tuần; sử dụng tiếp tối thiểu 12 tuần. Có thể lặp lại liều như trên để tăng tác dụng và hiệu quả trong việc giải độc gan - tăng cường chức năng gan.

Chú ý: Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Thông tin thành phần L-cystine

Dược lực:
L-cystin là một amino acid tự nhiên, có chứa gốc –SH, được tinh chế từ nhung hươu, có tác dụng tăng chuyển hoá ở da, có tác dụng khử các gốc tự do.
Dược động học :
- Hấp thu: L-cystin hấp thu tích cực từ đường ruột, nồng độ đỉnh huyết tương đạt được từ 1-6 giờ sau khi uống.
- Phân bố: L-cystin được phân bố chủ yếu ở gan và có ở bề mặt cơ thể sau 5 giờ.
- Chuyển hoá: thuốc được chuyển hoá qua gan như taurin và acid pyruvic.
- Thải trừ: thuốc được thải trừ chủ yếu qua mật, 21% liều L-cystin được thải trừ trong vòng 24 giờ sau khi uống.
Tác dụng :
Khi L-cystin có đủ trong hắc tố bào sẽ tác dụng với dopaquinone để tạo ra cystinyldopa có tác dụng tăng chuyển hoá ở da, đưa hắc tố ra lớp da phía ngoài và đào thải cùng với lớp sừng. L-cystin có tác dụng tăng cường tạo keratin, làm vững chân tóc, cứng móng.
L- cystin ức chế collagenase-enzym phá huỷ chất tạo keo, làm hư hại giác mạc. Collagenase được tạo thành ở nơi tổn thương giác mạc gây ra do chấn thương, hoá chất, virus hoặc vi khuẩn.
Ngoài ra L-cystin còn là tác nhân đóng vai trò chủ yếu trong nhiều bệnh thoái hoá và lão hoá, do vậy thuốc có tác dụng chống lão hoá, tăng tuổi thọ.
Chỉ định :
Sạm da do mỹ phẩm, do thuốc ( thuốc tránh thai…), có thai, suy gan, tuổi tiền mãn kinh, rám má, cháy nắng.
Viêm da do thuốc, cơ địa dị ứng, eczema, mày đay, trứng cá, bệnh da tăng tiết bã nhờn, chứng ban da.
Rụng, gãy tóc, rối loạn dinh dưỡng móng.
Viêm giác mạc chấm nông, loét và tổn thương biểu mô giác mạc.
Liều lượng - cách dùng:
Uống 2-4 viên 500 mg mỗi ngày, liên tục trong 30 ngày. Nếu kết quả tốt uống tiếp 1-2 tháng hoặc mỗi tháng 10-20 ngày.
Trong khoa mắt: điều trị tấn công 4-6 viên 500 mg/ ngày, liều điều trị 2-4 viên/ngày trong vài tuần.
Chống chỉ định :
Suy thận nặng, hôn mê gan.
Tác dụng phụ
Vài trường hợp có thể gặp tăng mụn trứng cá nhẹ ở gia đoạn đầu dùng thuốc, đây là tác dụng loại bỏ chất cặn bã ở da của thuốc và sẽ hết khi tiếp tục điều trị.

Thông tin thành phần Methionine

Dược lực:

Methionin là thuốc giải độc paracetamol.

Dược động học :

Methionin được chuyển hoá ở gan.
Tác dụng :
Methionin là một acid amin thiết yếu có trong thành phần của chế độ ăn và trong công thức của các chế phẩm đa acid để nuôi dưỡng.
Methionin tăng cường tổng hợp Gluthation và được sử dụng thay thế cho acetylcystin để điều trị ngộ độc paracetamol đề phòng tổn thương gan.
Methionin còn được dùng theo đường uống để làm giảm pH nước tiểu.
Chỉ định :
Chủ yếu dùng điều trị quá liều Paracetamol khi không có acetylcystein. Ngoài ra còn dùng để toan hóa nước tiểu.
Liều lượng - cách dùng:
Quá liều paracetamol liều uống ban đầu 2,5 g, tiếp theo cứ cách 4 giờ lại uống 2,5 g, như vậy 3 lần, tùy theo nồng độ paracetamol trong huyết tương. Cần tiến hành điều trị chậm nhất là 10 đến 12 giờ sau khi uống paracetamol.
Chống chỉ định :
Người bệnh bị nhiễm toan. Tổn thương gan nặng.
Tác dụng phụ
Buồn nôn, nôn, ngủ gà, dễ bị kích thích. Nhiễm toan chuyển hóa và tăng nitơ huyết ở người bị suy thận.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Hoạt huyết CM3 Rheovina

Hoạt huyết CM3 Rheovina

SĐK:6762/2013/ATTP-XNCB

Odourless Fish Oil

Odourless Fish Oil

SĐK:7573/2019/ĐKSP

Royal Jelly

Royal Jelly

SĐK:17697/2015/ATTP-XNCB

Liver Tonic Capsule

Liver Tonic Capsule

SĐK:35054/2015/ATTP-XNCB

Mega Stress Complex

Mega Stress Complex

SĐK:17665/2014/ATTP-XNCB

Baby Sheep Essence

Baby Sheep Essence

SĐK:17697/2015/ATTP-XNCB

L-Cystine 500mg

L-Cystine 500mg

SĐK:VNB-2814-05

Thuốc gốc

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Paracetamol

Acetaminophen

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn