Glucosamine, Chondrointin &MSM

- tạo dịch nhờn cho khớp và sụn,bảo vệ hệ cơ - xương - khớp chắc khỏe
Glucosamine, Chondrointin &MSM
Nhóm sản phẩm: Thực phẩm chức năng
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 60 Viên

Thành phần:

Glucosamin sulfate (chiết xuất từ vỏ tôm, cua), Chondroitin sulfate (từ sụn bò), Methylsulfonylmethane (MSM) Phụ liệu: Microcrystallin cellulose, croscarmellose sodium, coating (carbohydrate gum, glycerin), stearic acid, vegetable grade magnesium stearate (lubricant)
SĐK:21081/2018/ATTP-XNCB
Nhà sản xuất: Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>
Công dụng:

- Bổ sung dưỡng chất giúp tăng cường bảo vệ và giảm thoái hóa các khớp xương.
- Giúp tạo dịch nhờn cho khớp và sụn, bảo vệ hệ cơ - xương - khớp chắc khỏe, vận động linh hoạt, nhịp nhàng.
- Hỗ trợ điều trị các chứng đau do thoái  hóa khớp, đau mỏi khớp.
Đối tượng sử dụng: 
Người bị thoái hóa khớp, đau khớp, loãng xương, mỏi khớp khi vận động, lao động nặng nhọc.
Cần thiết cho người sau phẫu thuật về xương khớp.
Người cao tuổi.

Cách dùng:

Uống 1 viên, 2 lần/ngày hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc. Dùng ít nhất 4 tuần liên tục để đạt hiệu quả điều trị.

Chú ý: 

Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. 

Chú ý ngừng sử dụng nếu có dị ứng với các thành phần của sản phẩm. Hỏi bác sĩ nếu đang mang thai hoặc đang uống các thuốc khác.

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nóng và ẩm. Để xa tầm tay trẻ em.

Thông tin thành phần Glucosamine sulfate

Dược lực:
Glucosamine tham gia quá trình chuyển hóa tổng hợp nên thành phần của sụn khớp.
Tác dụng :
Glucosamine là một amino-monosaccharide, nguyên liệu để tổng hợp proteoglycan, khi vào trong cơ thể nó kích thích tế bào ở sụn khớp tăng tổng hợp và trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường. Kết quả của quá trình trùng hợp là muco-polysaccharide, thành phần cơ bản cấu tạo nên đầu sụn khớp. Glucosamine sulfate đồng thời ức chế các enzym phá hủy sụn khớp như collagenase, phospholinase A2 và giảm các gốc tự do superoxide phá hủy các tế bào sinh sụn. Glucosamine còn kích thích sinh sản mô liên kết của xương, giảm quá trình mất calci của xương.
Do glucosamine làm tăng sản xuất chất nhầy dịch khớp nên tăng độ nhớt, tăng khả năng bôi trơn của dịch khớp. Vì thế glucosamine không những giảm triệu chứng của thoái khớp (đau, khó vận động) mà còn ngăn chặn quá trình thoái hóa khớp, ngăn chặn bệnh tiến triển.
Ðó là thuốc tác dụng vào cơ chế bệnh sinh của thoái khớp, điều trị các bệnh thoái hóa xương khớp cả cấp và mãn tính, có đau hay không có đau, cải thiện chức năng khớp và ngăn chặn bệnh tiến triển, phục hồi cấu trúc sụn khớp.
Chỉ định :
Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng tay, cột sống, vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp mãn và cấp.
Liều lượng - cách dùng:
Hội chứng thoái khớp nhẹ và trung bình: 2 viên (500mg) chia 2 lần/ngày.

Bệnh nặng: điều trị ban đầu trong vòng 8 tuần với 2 viên 2 lần/ngày trong vòng 2 tuần đầu, sau đó duy trì 2 viên 2 lần/ngày trong 6 tuần tiếp theo. 

Ðiều trị duy trì: trong vòng 3-4 tháng sau: 2 viên 2 lần/ngày. Uống thuốc 15 phút trước bữa ăn.
Chống chỉ định :
Bệnh nhân có dị ứng với glucosamine sulfate.
Tác dụng phụ
Hiếm gặp, nhìn chung rất nhẹ, thoảng qua.

Thông tin thành phần Sodium chondroitin

Dược lực:

Chondroitin là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm mucopolysaccharid hay còn gọi nhóm proteoglycan. Gọi là proteoglycan bởi vì chondroitin tìm thấy trong thiên nhiên cấu tạo bởi chuỗi dài gồm nhiều đơn vị kết hợp đường và protein. Ở cơ thể con người, Chondroitin là thành phần tìm thấy ở sụn khớp, xương, da, giác mạc mắt và thành các động mạch.
Tác dụng :
Chondroitin có tác dụng hỗ trợ điều trị các bệnh lý về xương khớp, đặc biệt là bệnh viêm xương khớp (osteo-arthritis). Cơ chế tác dụng của chondroitin trong việc làm giảm bệnh lý xương khớp là bảo vệ khớp (chondroprotective action) bằng cách ức chế các enzym có vai trò phá hủy sụn và kích thích tăng hoạt các enzym có vai trò xúc tác phản ứng tổng hợp acid hyaluronic (là chất giúp khớp hoạt động tốt).
Chondroitin được xem là chế phẩm bổ sung dinh dưỡng (dietary supplement) nhưng lại được các bác sĩ chuyên khoa phối hợp glucosanin (cũng là hợp chất thiên nhiên ly trích từ vỏ tôm cua) để hỗ trợ điều trị viêm xương khớp và ghi nhận tác dụng hữu hiệu hỗ trợ chống giảm đau của nó. Có nghiên cứu cho rằng chodroitin hỗ trợ chống viêm giảm đau là do nó làm giảm tạo ra tân mạch. Cũng do làm giảm tạo ra các tân mạch mà Chodroitin còn dùng trong nhãn khoa để điều trị thoái hóa võng mạc do bệnh đái tháo đường (bệnh do tân mạch xâm nhập vào dưới võng mạc gây tổn thương thành sẹo có thể dẫn đến mù).
Chỉ định :
• Tất cả các dạng viêm khớp (viêm xương khớp, thấp khớp, viêm khớp tuổi thiếu niên).
• Chấn thương thể thao như chấn thương gân, dây chằng và sụn.
• Viêm hoạt dịch, viêm gân, viêm khớp, đau và sưng.
• Viêm mô tế bào (phá huỷ collagen).
• Rối loạn thoái hoá collagen.
• Bệnh gút.
• Thoái hoá cột sống.
Dùng trong trường hợp: nhức mỏi mắt, khô mắt, đau mắt đỏ do bị kích ứng, và do giảm chất nhầy, bệnh quáng gà, giảm thị lực sau khi mổ mắt.
Liều lượng - cách dùng:
Chondroitin Sulphate (từ cá mập) 250 mg tương đương với natri 17,5 mg. Thuốc thường phối hợp với glucosamine nên liều dùng của chondroitin sulfat tùy theo từng chế phẩm.
Chống chỉ định :
Chống chỉ định: Những người đang cần tạo tân mạch như trẻ em, phụ nữ muốn có thai hoặc đang mang thai, đang thời kỳ nuôi con bú thì không nên dùng chondroitin sulfat. Những người bị tai biến tim mạch, mới trải qua phẫu thuật lớn, mới bị bỏng diện rộng, vận động viên cần phát triển cơ bắp (cử tạ, tập thể hình...) cũng không nên dùng.
Tác dụng phụ
Hiếm gặp các phản ứng: nôn, buồn nôn, tiêu chảy, ngứa, nổi mề đay.
Trong trường hợp dùng quá liều: đau khớp chân khi di chuyển, rụng tóc, nhức đầu, nôn. Ngưng dùng thuốc các tác dụng trên sẽ hết.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Hoạt huyết CM3 Rheovina

Hoạt huyết CM3 Rheovina

SĐK:6762/2013/ATTP-XNCB

Odourless Fish Oil

Odourless Fish Oil

SĐK:7573/2019/ĐKSP

Royal Jelly

Royal Jelly

SĐK:17697/2015/ATTP-XNCB

Liver Tonic Capsule

Liver Tonic Capsule

SĐK:35054/2015/ATTP-XNCB

Mega Stress Complex

Mega Stress Complex

SĐK:17665/2014/ATTP-XNCB

Baby Sheep Essence

Baby Sheep Essence

SĐK:17697/2015/ATTP-XNCB

Orton plex

Orton plex

SĐK:14852/2015/ATTP-XNCB

ORTON FLEX (Viên nang)

ORTON FLEX

SĐK:24595/2015/ATTP-XNCB

Sathri

Sathri

SĐK:6513/2008/YT–CNTC

Thuốc gốc

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Paracetamol

Acetaminophen

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Dextromethorphan

Dextromethorphan hydrobromide

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn