Vinfast 120

Vinfast 120
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Fexofenadin hydroclorid 120mg
SĐK:VD-29231-18
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 

- Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.
- Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 
- Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:

Nên uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid có chứa Al & Mg.

Tác dụng phụ:

Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 6 tuổi.

Bảo quản:

Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ẩm.

Thông tin thành phần Fexofenadine

Dược lực:

Fexofenadine hydrochloride là thuốc kháng histamine.

Dược động học :

Ở những người đàn ông tình nguyện khỏe mạnh, sau khi uống liều duy nhất 2 viên 60mg, fexofenadine hydrochloride được hấp thu nhanh với thời gian trung bình để đạt nồng độ tối đa trong huyết tương là 2,6 giờ. Ở những người khỏe mạnh, sau khi uống liều duy nhất dung dịch chứa 60 mg, nồng độ trung bình trong huyết thanh là 209ng/ml. Khi người tình nguyện khỏe mạnh dùng nhiều liều liên tiếp fexofenadine hydrochloride (dung dịch uống 60 mg, mỗi 12 giờ, và uống 10 liều như vậy), nồng độ đỉnh của thuốc trong huyết tương là 286ng/ml. Uống liều 120 mg mỗi lần, dùng 2 lần mỗi ngày thì fexofenadine hydrochloride sẽ có dược động học tuyến tính.
Ảnh hưởng của tuổi tác:
Ở người cao tuổi (≥ 65 tuổi), nồng độ đỉnh của fexofenadine hydrochloride trong huyết tương cao hơn 99% nồng độ thuốc này ở người tình nguyện bình thường (< 65 tuổi). Thời gian bán hủy trung bình giống như ở người tình nguyện khỏe mạnh.
Người suy thận:
Ở những người suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin 41-80ml/phút) tới nặng (độ thanh thải creatinin 11-40ml/phút) nồng độ đỉnh của fexofenadine hydrochloride trong huyết tương lớn hơn (87% và 111%) so với ở người tình nguyện khỏe mạnh; thời gian bán hủy trung bình ở những đối tượng suy thận trên cũng dài hơn (59% và 72%) so với người khỏe mạnh.
Nồng độ đỉnh của fexofenadine hydrochloride trong huyết tương người thẩm phân (độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút) cao hơn (82%) và thời gian bán hủy dài hơn (31%) so với người tình nguyện khỏe mạnh. Dựa vào sự tăng độ khả dụng sinh học và thời gian bán hủy, nên dùng liều duy nhất 60mg/24 giờ lúc khởi đầu dùng thuốc ở người suy thận.
Người suy gan:
Dược động học của Fexofenadine hydrochloride ở người suy gan không khác nhiều so với ở người khỏe mạnh.
Ảnh hưởng của giới tính:
Qua nhiều thử nghiệm, không có khác biệt giữa giới nam và nữ về dược động học của fexofenadine hydrochloride.

Tác dụng :

Fexofenadine là thuốc chống dị ứng thế hệ mới - kháng thụ thể H1.
Fexofenadine là một thuốc kháng histamine tác dụng kéo dài để điều trị dị ứng, không có tác dụng an thần gây ngủ.
Fexofenadine, chất chuyển hóa của terfenadine, là một chất kháng histamine có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể H1 ngoại biên. Fexofenadine ức chế sự co phế quản gây nên do kháng nguyên ở chuột lang nhạy cảm, và ức chế sự tiết histamine từ dưỡng bào màng bụng của chuột cống. Trên động vật thí nghiệm, không thấy có tác dụng kháng cholinergic hoặc ức chế thụ thể a 1-adrenergic.
Hơn nữa, không thấy có tác dụng an thần hoặc các tác dụng khác trên hệ thần kinh trung ương.
Nghiên cứu trên loài chuột cống về sự phân bố ở mô của fexofenadine có đánh dấu, cho thấy thuốc này không vượt qua hàng rào máu-não.

Chỉ định :

- Ðiều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi. 
- Những triệu chứng được điều trị có hiệu quả là: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa vòm miệng và họng, mắt ngứa đỏ và chảy nước mắt.

Liều lượng - cách dùng:

Dùng đường uống. 

- Người lớn và trẻ em >= 12 tuổi: Liều khuyên dùng là mỗi lần 1 viên 60mg , uống 2 lần mỗi ngày. 

- Liều khởi đầu cho người suy thận là một liều duy nhất 60mg/24 giờ. 

- Người già và bệnh nhân suy gan không cần giảm liều. 

- Nên dùng Fexofenadine hydrochloride cách xa 2 giờ đối với các thuốc kháng acid có chứa gel nhôm hay magnesi.

Chống chỉ định :

Ðã biết có tăng cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

- Tần suất các tác dụng ngoại ý kể cả buồn ngủ, không phụ thuộc liều lượng và cũng tương tự giữa các phân nhóm được chia theo giới tính, tuổi và chủng tộc.
- Các tác dụng phụ thường gặp là: nhiễm virus (cảm, cúm) (2,5%); buồn nôn (1,6%); đau bụng kinh (1,5%); buồn ngủ (1,3%); khó tiêu (1,3%); mệt mỏi (1,3%).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Danapha-Telfadin

Danapha-Telfadin

SĐK:VD-24082-16
Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Fedimtast

Fedimtast

SĐK:VD-20599-14
Fexofenadin HCl 60mg

Apifexo 180

SĐK:VD-31026-18
Fexofenadin hydroclorid 180 mg

FEXODEX60

SĐK:VN-21600-18
Fexofenadin hydrochlorid 60mg

Agimfast 60

Agimfast 60

SĐK:VD-25605-16
Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Meditefast

Meditefast

SĐK:VD-13602-10
Fexofenadin HCl 60mg

Thuốc gốc

Levodropizine

Levodropizine

Oxomemazine

Oxomemazin

Rupatadin

Rupatadine fumarate

Diphenhydramine

Diphenhydramine hydrochloride

Dexclorpheniramine

Dexclorpheniramine maleate

Diacefyllin diphenhydramin

Diacefyllin diphenhydramin

Omalizumab

Omalizumab

Triprolidine

Triprolidine hydrochloride

Clorpheniramine

Chlorpheniramine maleate

Chlorpheniramine

Chlorpheniramine maleate

Fexofenadine

Fexofenadine hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn