Vincystin 200

Dạng bào chế:Thuốc cốm
Đóng gói:Hộp 25 gói x 1,5g

Thành phần:

Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg
SĐK:VD-29230-18
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Tiêu nhày trong các bệnh phế quản-phổi cấp & mãn tính kèm theo tăng tiết chất nhầy.

Liều lượng - Cách dùng

- Làm tiêu chất nhầy trong điều trị hỗ trợ cho những bệnh nhân bị tiết chất nhầy bất thường, bệnh nhầy nhớt hay trong những bệnh lý có đờm nhầy đặc quánh như viêm phế quản cấp và mạn tính.

Nếu không có chỉ dẫn nào khác , liều thông thường như sau:

- Người lớn và trẻ em trên 7 tuổi: 200 mg x 2- 3 lần/ ngày.
- Trẻ em 2 – 7 tuổi :                200 mg x 2 lần/ ngày.
- Trẻ em dưới 2 tuổi: 100 mg x 2 lần/ ngày.

- Chất giải độc trong điều trị quá liều paracetamol.

Liều khởi đầu 140 mg/kg, tiếp theo cách 4 giờ uống một lần với liều 70 mg/kg và uống tổng cộng thêm 17 lần.

Acetylcystein có hiệu quả nhất khi dùng trong vòng 8 giờ sau khi bị quá liều paracetamol. Sau thời gian này hiệu quả sẽ giảm đi. Tuy nhiên, bắt đầu điều trị chậm hơn 24 giờ sau đó có thể vẫn còn có ích.
 
Hòa tan viên nén sủi bọt trong nước rồi uống.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với acetylcystein hoặc một trong các thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:

- Nên uống tetracyclin cách xa thời gian uống Acetylcysteine ít nhất 2 giờ.
- Không được dùng đồng thời Acetylcysteine với các thuốc giảm ho vì có thể gây tắc nghẽn dịch nhầy nghiêm trọng do giảm phản xạ ho. Nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi kết hợp sử dụng.
- Acetylcysteine có thể làm tăng tác dụng giãn mạch và ức chế kết tập tiểu cầu của nitroglycerin.
- Acetylcysteine là một chất khử – không nên phối hợp với các chất có tính oxy hoá .

Tác dụng phụ:

Rất hiếm: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, ù tai.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú,
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Antimuc 100

SĐK:VD-24134-16
Mỗi ống 5ml chứa N-Acetylcystein 100mg

Myercough

Myercough

SĐK:VD-2988-07
Acetylcysteine

Zentomyst 200

SĐK:VD-10934-10
Acetylcystein 200mg

Zentomyst 100

SĐK:VD-10933-10
Acetylcystein 100 mg

Kacystein

Kacystein

SĐK:VD-27917-17
Acetylcystein 200mg

Acehasan 100

Acehasan 100

SĐK:VD-28535-17
Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 100mg

Thuốc gốc

N-Acetyl cystein

N-Acetylcysteine

Terbutaline

Terbutaline sulfate

Eprazinone

Eprazinone dihydrochloride

Montelukast

Montelukast

Carbocisteine

Carbocystein

Guaifenesin

Guaiphenesin

Ambroxol

Ambroxol hydrochloride

Acetylcystein

N-Acetylcysteine

Butamirate citrate

Butamirate citrate

Fenspiride

Fenspiride chlorhydrate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn