Vincynon 500

Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml

Thành phần:

Mỗi ống 2ml chứa: Etamsylat 500mg
SĐK:VD-27155-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Etamsylat có tác dụng cầm máu, thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu.
Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ.

Chỉ định :

Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai mũi họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

Liều lượng - cách dùng:

Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1-2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250-500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0.75-1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4-6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.

Chống chỉ định :

Rối loạn chuyển hoá porphyrin.

Thận trọng lúc dùng :

Có thể sử dụng các dung dịch TLPT lớn bổ sung cho thể tích huyết tương nhưng chỉ nên dùng sau khi đã tiêm thuốc cyclonamine.
Phụ nữ có thai & cho con bú: chưa có dữ liệu nghiên cứu.

Tác dụng phụ

Ðôi khi có thể bị đau đầu, hiếm khi bị dị ứng (mẩn da), bồn chồn.

Bảo quản:

Thuốc độc bảng B.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Cyclonamine 12,5%

Cyclonamine 12,5%

SĐK:VN-14311-11
Etamsylate

Vincynon

Vincynon

SĐK:VD-20893-14
Etamsylat 250mg/2ml

Cyclonamine

SĐK:VN-20913-18
Etamsylate 250mg

Sesilen

SĐK:VN-17672-14
Etamsylate 125mg/ml

Cyclonamine 12,5%

SĐK:VN-14311-11
Etamsylate

Dicynone

SĐK:VN-7345-08
Etamsylate

Thuốc gốc

Prasugrel

Prasugrel

Apixaban

Apixaban

Deferasirox

Deferasirox

Etamsylate

Etamsylate

Iron Sucrose

Iron Sucrose

Ferrous fumarate

Sắt fumarat

Ferrous sulfate

Fe sulfate

Pentoxifylline

Pentoxifylline.

Atorvastatin

Atorvastatin calcium

Carbazochrome

Carbazochrome

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn