V.Rohto cool

V.Rohto cool
Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói:Hộp 1 lọ 12 ml

Thành phần:

Mỗi 12 ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 6mg; Allantoin 24mg; Chlorpheniramin maleat 3,6mg; Potassium L-aspartat 120mg; Pyridoxin hydrochlorid 12mg
SĐK:VD-28602-17
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Rohto-Mentholatum Việt Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Rohto-Mentholatum Việt Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

-     Mỏi mắt, xung huyết kết mạc, ngứa mắt, khắc phục cảm giác khó chịu khi đeo kính tiếp xúc cứng, mắt bị viêm do tia tử ngoại hoặc các tia sáng khác (như mù tuyết), viêm mí mắt, mắt mờ do tiết dịch.
-     Phòng bệnh về mắt khi bơi lội hoặc do bụi, mồ hôi rơi vào mắt.

Liều lượng - Cách dùng

Nhỏ mắt 2-3 giọt/lần, 5-6 lần/ngày.

Lưu ý trước khi dùng thuốc:

-     Không để mí mắt hay lông mi chạm vào miệng lọ để tránh nhiễm trùng hoặc làm đục dung dịch do các chất tiết hoặc mầm vi sinh vật.
-     Không sử dụng thuốc nhỏ mắt khi đang mang kính tiếp xúc mềm.

Chống chỉ định:

Không dùng cho người bị tăng nhãn áp và mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Bảo quản:

Vặn chặt nắp lọ sau khi dùng, để nơi khô mát (dưới 30 oC), tránh ánh nắng trực tiếp.

Thông tin thành phần Tetrahydrozoline

Chỉ định :

Tetrahydrozoline là một dung dịch nhỏ mắt làm giảm sung huyết để làm giảm các triệu chứng phù kết mạc và sung huyết thứ phát đối với các trường hợp dị ứng và kích thích nhẹ ở mắt.
Tetrahydrozoline là một chất giống giao cảm, làm giảm sung huyết do sự co mạch. Mắt đỏ nhanh chóng trở thành trắng do chất co mạch có hiệu quả này, là chất làm hạn chế đáp ứng mạch tại chỗ bằng cách co các mạch máu nhỏ. Tác dụng có lợi của tetrahydrozoline còn bao gồm việc cải thiện sưng tấy, kích thích, ngứa, đau và chảy nước mắt quá mức.

Liều lượng - cách dùng:

Ðường dùng: Dùng để nhỏ mắt.
Nhỏ vào mắt bệnh 1-2 giọt, 2-3 lần/ngày. Tháo kính sát tròng ra trước khi dùng.

Chống chỉ định :

Chống chỉ định dùng Tetrahydrozoline ở những người quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc và bệnh nhân bị glaucoma góc hẹp.

Tác dụng phụ

Khi được dùng như đã chỉ dẫn, nói chung các thuốc làm giảm xung huyết mắt không gây tác dụng phụ ở mắt hoặc toàn thân. Trong thực tế, rất hiếm khi có tác dụng phụ toàn thân sau khi nhỏ tại chỗ thuốc làm giảm sung huyết mắt. Tuy nhiên, dùng quá mức và/hoặc dùng kéo dài có thể gây sung huyết kết mạc hồi ứng. Những bệnh nhân có tác dụng hồi ứng rõ rệt cần được đưa đến cơ sở chuyên khoa mắt để chẩn đoán phân biệt và chữa trị. Sung huyết hồi ứng dường như ít có khả năng xảy ra khi nhỏ mắt bằng tetrahydrozoline so với khi dùng oxymetazoline.

Thông tin thành phần Chlorpheniramin

Dược lực:

Chlorpheniramin là một kháng histamin thuộc nhóm alkylamin.

Dược động học :

Hấp thu: thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, sau 15 - 20 phút có tác dụng, đạt nồng độ tối đa sau 2 giờ, kéo dài 3 - 6 tiếng.
Phân bố: Chlorpheniramin phân bố khắp các tổ chức của cơ thể kể cả thần kinh trung ương.
Chuyển hóa và thải trừ: Ở trẻ em, quá trình chuyển hóa và thải trừ nhanh hơn người lớn, thuốc được chuyển hóa chủ yếu ở gan thành các chất không có hoạt tính. Thuốc thải trừ chủ yếu qua thận.

Tác dụng :

Clorpheniramin có tác dụng làm giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa trên mạch và huyết áp.
Trên cơ trên hô hấp thuốc có tác dụng giãn cơ trơn khí phế quản làm giảm các triệu chứng khó thở do histamin gây ra.
Thuốc còn có tác dụng ức chế sự bài tiết của nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.
Ngoài ra thuốc còn giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hóa nên có tác dụng giảm đau bụng do dị ứng.
Thuốc còn có tác dụng ức chế trên hệ thần kinh trung ương, ức chế tác dụng co mạch do histamin
Cơ chế tác dụng của chlorpheniramin: thuốc đối kháng cạnh tranh với histamin tại receptor H1 của tế bào đích, vì vậy nó ngăn được tác dụng của histamin lên tế bào đích.

Chỉ định :

Chống dị ứng: viêm mũi dị ứng, nổi mề đay, ban da, viêm da dị ứng...
Phối hợp điều trị ho.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 4 - 12mg/ ngày.
Thường được bào chế dưới dạng các thuốc phối hợp.

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Phụ nữ có thai, thời kỳ cho con bú.
U xơ tiền liệt tuyến.
Nhược cơ.
Thiên đầu thống.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ của chlorpheniramin gồm: buồn ngủ, giảm khả năng vận hành máy móc chính xác, làm nặng thêm glaucom, hen hoặc bệnh phổi mạn tính, phát ban, mày đay, ra mồ hôi, ớn lạnh, khô miệng hoặc họng, giảm tế bào máu, căng thẳng, ù tai, kích ứng dạ dày, đái rắt hoặc đái khó.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
V.Rohto Lycée

V.Rohto Lycée

SĐK:VD-26016-16
Mỗi 13 ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5,2mg; Zinc sulfat 13mg; Chlorpheniramin maleat 1 ...

Eskar red

Eskar red

SĐK:VD-30252-18
Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg

Eyemiru 40EX

Eyemiru 40EX

SĐK:VN-19227-15
Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 1,5mg; Neostigmin methylsulfat 0,75mg; Chlorpheniramin m ...

Eyepo drops

Eyepo drops

SĐK:VD-11867-10
Panthenol, kali L-Aspartat, Pyridoxin HCl, Dikali glycyrrhizinat, chlorpheniramin maleat, natri chon ...

Eyelight

Eyelight

SĐK:VD-24100-16
Mỗi chai 10ml chứa: Tetrahydrozolin HCl 5mg

V.Rohto cool

V.Rohto cool

SĐK:VD-14100-11
Tetrahydrozoline HCl 6mg, allantoin 24mg, chlorpheniramin maleat 3,6mg, potassium L-aspartate 120mg ...

Thuốc gốc

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

Natri diquafosol

Diquafosol sodium

Loteprednol

Loteprednol

Tetrahydrozoline

Tetrahydrozoline hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn