Uksyl

Uksyl
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 02 vỉ x 04 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mg
SĐK:VD-28141-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế ( Mebiphar) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế ( Mebiphar) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới.
- Viêm xoang, viêm tai giữa & viêm amiđan.
- Viêm phổi, viêm phế quản.
- Nhiễm khuẩn đường tiểu & viêm đài bể thận.
- Nhiễm khuẩn huyết & viêm màng não.
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm & xương khớp.
- Bệnh lậu.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn & trẻ > 30kg: 1-2 viên x 2 lần/ngày. Trẻ < 30kg: 25-50mg/kg/ngày, chia 2 lần. Dùng 5-14 ngày.
- Nhiễm lậu cầu không biến chứng liều duy nhất 6 viên/ngày.

Chống chỉ định:

Dị ứng với penicillin.

Tương tác thuốc:

Allopurinol.

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hoá. Mẫn đỏ & ngứa. Hiếm: buồn ngủ, mệt mỏi, nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

Có thai & cho con bú. Sơ sinh. Theo dõi chức năng gan, thận & huyết học khi dùng lâu.

Thông tin thành phần Sultamicillin

Chỉ định :

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới; viêm xoang, viêm tai giữa & viêm amiđan; viêm phổi, viêm phế quản. Nhiễm khuẩn đường tiểu & viêm đài bể thận. Nhiễm khuẩn huyết & viêm màng não. Nhiễm khuẩn da, mô mềm & xương khớp. Bệnh lậu.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn & trẻ >30kg: 1-2 viên(375mg)  x 2 lần/ngày. 

Trẻ < 30kg: 25-50mg/kg/ngày, chia 2 lần. Dùng 5-14 ngày. 

Nhiễm lậu cầu không biến chứng liều duy nhất 6 viên/ngày.

Chống chỉ định :

Dị ứng với penicillin.

Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hoá. Mẫn đỏ & ngứa. Hiếm: buồn ngủ, mệt mỏi, nhức đầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Momencef 375mg

SĐK:VD-31721-19
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mg

Bbcelat

SĐK:VD-31914-19
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat 1012,6mg) 750mg

Midactam 750

SĐK:VD-26190-17
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 750 mg

Midactam 375

SĐK:VD-26900-17
Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375 mg

Midactam 250mg/5ml

SĐK:VD-25212-16
Lọ 25g bột pha hỗn dịch chứa Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 3 g

Sulamcin - 375mg

SĐK:VD-5503-08
Sultamicilin tosylat

Thuốc gốc

Tazobactam

Tazobactam

Ticarcillin

Ticarcillin natri

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Micafungin

Micafungin Natri

Ceftolozane + tazobactam

Ceftolozane,tazobactam

Ceftolozan

Ceftolozane

Tinidazole

Tinidazole

Cephalothin

Cephalothine

Acyclovir

Acyclovir

Cefalotin

Cefalotin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn