Pharmapir 25mg

Pharmapir 25mg
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Chai 100 viên

Thành phần:

Topiramate 25mg
SĐK:VN-20596-17
Nhà sản xuất: Pharmascience Inc - CA NA DA Estore>
Nhà đăng ký: Pharmascience Inc Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Ðiều trị đơn độc hoặc hỗ trợ cơn động kinh khởi phát cục bộ hoặc có cơn động kinh toàn thể có co cứng - giật rung.
- Phòng ngừa đau nửa đầu.

Liều lượng - Cách dùng

- Ðiều trị hỗ trợ :
+ Người lớn: 25 - 50 mg/đêm x 1 tuần, sau đó hàng tuần hoặc cách 2 tuần tăng liều 25 - 50 mg/ngày chia 2 lần. Thường 200 - 400 mg/ngày.
+ Trẻ > 2 tuổi 5 - 9 mg/kg/ngày chia 2 lần.
- Ðiều trị đơn độc:
+ Người lớn: 25 mg/đêm x 1 tuần, sau đó 1 - 2 tuần tăng lên 25 - 50 mg/ngày chia 2 lần. Tối đa 500 mg/ngày.
+ Trẻ > 2 tuổi khởi đầu 1 - 3 mg/kg/đêm x 1 tuần, tăng sau 1 - 2 tuần ở giới hạn 1 - 3 mg/kg/ngày.
- Phòng đau nửa đầu: 50 - 100 mg/ngày, chia 2 lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:

Phenytoin, carbamazepine, digoxin, thuốc ngừa thai uống.

Tác dụng phụ:

Buồn ngủ, chóng mặt, lo âu, mất điều hòa, biếng ăn, mệt mỏi, rối loạn ngôn ngữ, lú lẫn, dị cảm, nhìn đôi.

Chú ý đề phòng:

- Phải giảm liều từng nấc.
- Thận trọng với bẹnh nhân sỏi thận, suy gan, phụ nữ có thai & cho con bú, nguời lái xe hay vận hành máy móc.

Thông tin thành phần Topiramat

Chỉ định :
Ðiều trị đơn độc hoặc hỗ trợ cơn động kinh khởi phát cục bộ hoặc có cơn động kinh toàn thể có co cứng - giật rung.
- Phòng ngừa đau nửa đầu.
Liều lượng - cách dùng:
- Ðiều trị hỗ trợ :
+ Người lớn: 25 - 50 mg/đêm x 1 tuần, sau đó hàng tuần hoặc cách 2 tuần tăng liều 25 - 50 mg/ngày chia 2 lần. Thường 200 - 400 mg/ngày.
+ Trẻ > 2 tuổi 5 - 9 mg/kg/ngày chia 2 lần.
- Ðiều trị đơn độc:
+ Người lớn: 25 mg/đêm x 1 tuần, sau đó 1 - 2 tuần tăng lên 25 - 50 mg/ngày chia 2 lần. Tối đa 500 mg/ngày.
+ Trẻ > 2 tuổi khởi đầu 1 - 3 mg/kg/đêm x 1 tuần, tăng sau 1 - 2 tuần ở giới hạn 1 - 3 mg/kg/ngày.
- Phòng đau nửa đầu: 50 - 100 mg/ngày, chia 2 lần.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tác dụng phụ
Buồn ngủ, chóng mặt, lo âu, mất điều hòa, biếng ăn, mệt mỏi, rối loạn ngôn ngữ, lú lẫn, dị cảm, nhìn đôi.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Topamax

SĐK:VN-12512-11

Episquit 50

SĐK:VN-12750-11

Episquit

SĐK:VN-12749-11

Suntopirol 25

SĐK:VN-7367-08

Suntopirol 100

SĐK:VN-5780-08

Suntopirol 50

SĐK:VN-5781-08

Topamax

SĐK:VN-0438-06

Thuốc gốc

Perampanel

Perampanel

Meclizine

Meclizine hydrochloride

Citicoline

Citicoline

Zonisamid

Zonisamide

Clorpromazin

Clorpromazin

Betahistine

Betahistine dihydrochloride

Temazepam

Temazepam

Epalrestat

Epalrestat

Naltrexone

Naltrexone hydrochloride

Levosulpiride

Levosulpiride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn