Peritol

Peritol
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg
SĐK:VN-21017-18
Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company - HUNG GA RY Estore>
Nhà đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Mề đay cấp hay mãn, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, dị ứng da, ngứa, chàm, viêm da dị ứng, viêm da-thần kinh, phù thần kinh-mạch. Nhức đầu do mạch máu. Biếng ăn, bệnh nhân suy kiệt.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn 1 viên x 3 lần/ngày. Mề đay mãn tính: nửa viên/ngày. Ðau nửa đầu cấp: 1 viên, sau nửa giờ uống lặp lại, tối đa 8mg trong 4-6 giờ, duy trì: 1 viên/ngày. Biếng ăn: 1 viên/ngày. Trẻ 7-14 tuổi 1 viên/ngày. Trẻ 3-6 tuổi nửa viên/ngày. 6 tháng-2 tuổi 0,4mg/kg/ngày.

Chống chỉ định:

Glaucom, phù, bí tiểu, phụ nữ cho con bú, có thai, trẻ < 6 tháng.

Tương tác thuốc:

Tăng hiệu lực thuốc giảm đau, thuốc ức chế thần kinh trung ương & rượu.

Tác dụng phụ:

Ngủ. Ít gặp khô miệng, lú lẫn, mất điều hòa, ảo thị, hoa mắt, buồn nôn, nổi sẩn, hưng phấn, nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

Trẻ em & người già. An thần. Khi lái xe hay vận hành máy.

Thông tin thành phần Cyproheptadine

Dược lực:

Cyproheptadine là thuốc kháng histamin thế hệ II thuộc nhóm piperidin.

Dược động học :

- Hấp thu: Cyproheptadine là amin hoà tan trong lipid, hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá.
- Phân bố: thuốc phân bố khắp các tổ chức của cơ thể.
- Chuyển hoá: chuyển hoá nhanh ở gan thành các chất không có hoạt tính.
- Thải trừ: chủ yếu qua thận.

Tác dụng :

Cyproheptadine là một chất chống dị ứng có tác dụng làm êm dịu thần kinh, kích thích tiêu hóa tốt tạo cảm giác thèm ăn.

Chỉ định :

Dị ứng cấp & mạn: viêm da, chàm, vết đốt côn trùng, cảm, viêm mũi theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mề đay, phù Quincke, dị ứng thuốc, phản ứng huyết thanh, ngứa hậu môn sinh dục, ngứa do thủy đậu. Phòng & trị chứng đau nửa đầu & đau đầu do co mạch.

Liều lượng - cách dùng:

Dị ứng & ngứa Người lớn: 12-16mg/ngày, chia nhiều lần, tối đa 32mg/ngày; Trẻ 7-14 tuổi: 4mg x 3 lần/ngày, tối đa 16 mg/ngày. Ðau nửa đầu & đau đầu do mạch khởi đầu 4mg, 30 phút sau có thể dùng liều tiếp theo, không quá 8 mg sau 4-6 giờ, duy trì với liều 4mg mỗi 4-6 giờ.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucom góc đóng, loét dạ dày tá tràng, tắc môn vị tá tràng, phì đại tuyến tiền liệt, tắc cổ bàng quang, cơn suyễn cấp. Dùng chung với IMAO.

Tác dụng phụ

Chóng mặt, buồn nôn, khô miệng.
Mệt mỏi, kích động, rối loạn phối hợp, run, dễ kích động, mất ngủ, nôn, ban dị ứng, rét run, nhức đầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Thuốc biệt dược
Ciplactin

Ciplactin

SĐK:VN-4884-07
Cyproheptadine

Peritol

Peritol

SĐK:VN-6644-08
Cyproheptadine Hydrochloride

Euronida 4mg

SĐK:VN-18646-15
Cyproheptadine hydrochloride 4mg

Juvever Tab.

SĐK:VN-18672-15
Cyproheptadine hydrochloride 4mg

Ciplactin

SĐK:VN-18503-14
Cyproheptadine hydrochloride 2mg/5ml

Cyprtin

SĐK:VN-6840-08
Cyproheptadine Hydrochloride

Thuốc gốc

Doxylamine

Doxylamine

Ciclesonide

Ciclesonid

Levocetirizine

Levocetirizine dihydrochloride

Levocetirizine

Levocetirizine hydrochloride

Levodropropizine

Levodropropizine

Bilastin

Bilastine

Brompheniramin

Brompheniramin

Levodropizine

Levodropizine

Oxomemazine

Oxomemazin

Rupatadin

Rupatadine fumarate

Cyproheptadine

Cyproheptadine

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn