Partamol-Codein

Partamol-Codein - đang cập nhật ảnh
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat (tương đương 22,1mg codein) 30mg
SĐK:VD-29504-18
Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Giảm đau từ nhẹ đến nặng vừa. 

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn:
                                                 Liều đơn (Khoảng)                  Liều tối đa trong 24 giờ

           Codein phosphat           15 mg - 60 mg                         360 mg

           Paracetamol                  300 mg - 1000 mg                   4000 mg

           Có thể lặp lại liều dùng sau mỗi 4 giờ.

Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân quá mẫn hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân suy chức năng gan hoặc thận.
Bệnh nhân nghiện rượu.
Bệnh nhân thiếu hụt men glucose-6-phosphat dehydrogenase.
Trẻ em dưới 18 tuổi vừa cắt amiđan và/hoặc nạo V.A.

Tác dụng phụ:

Thường gặp:

Choáng váng, chóng mặt, an thần, thở ngắn, buồn nôn và nôn.
Khác:

Phản ứng dị ứng, sảng khoái, khó chịu, táo bón, đau bụng và ngứa.
Ở liều cao, codein có hầu hết các tác dụng bất lợi của morphin bao gồm cả sự ức chế hô hấp.

Chú ý đề phòng:

Làm gia tăng tổn thương đầu và tăng áp lực nội sọ. Các phản ứng phụ của thuốc có thể che đậy quá trình diễn tiến lâm sàng của những bệnh nhân bị tổn thương đầu.
Thuốc có thể che lấp chẩn đoán hoặc quá trình diễn tiến lâm sàng của những bệnh nhân bị các bệnh cấp ở bụng.
Dùng thuốc thận trọng cho bệnh nhân lớn tuổi hoặc yếu sức, bệnh nhân bị suy chức năng gan hoặc thận nặng, thiểu năng tuyến giáp, bệnh Addison và phì đại tuyến tiền liệt hoặc nghẽn niệu đạo.
Không dùng đồng thời với các thuốc giảm đau gây nghiện khác, thuốc trị loạn thần kinh, thuốc an thần, hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác (gồm alcohol). Khi bắt buộc phải dùng phối hợp nên giảm liều của một hoặc cả hai thuốc.
Thận trọng khi dùng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Phụ nữ có thai. Phụ nữ đang cho con bú.
Thuốc có thể gây phản ứng trên da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng hoại tử da nhiễm độc hay hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Paracold 250

Paracold 250


Paracetamol 250 mg

Rataf

Rataf

VD-10840-10
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg

Efferalgan

VN-19068-15
Paracetamol 150mg

Partamol-Codein

VD-14577-11
Paracetamol 500 mg, Codein phosphat 30 mg

Lopenca

VD-21139-14
Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg

Tylenol 8 Hour

Tylenol 8 Hour

VN-13737-11
Paracetamol

A.C Mexcold

A.C Mexcold

VD-24206-16
Paracetamol 325 mg; Chlorpheniramin maleat 2 mg

Andol S

Andol S

VD-23570-15
Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 10 mg; Chlorpheniramin maleat 4 mg

Hapacol 150

Hapacol 150

VD-21137-14
Paracetamol 150 mg

Biragan kids 250

Biragan kids 250

VD-29304-18
Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 250mg

Thuốc gốc

Sulfasalazine

Sulfasalazine

Aescinate natri

Aescinate natri

Aescin

Aescin

Dexibuprofen

Dexibuprofen

Dexketoprofen

Dexketoprofen

Dinatri etidronat

Etidronat dinatri

Alendronate

Sodium alendronate

Diclofenac

Diclofenac sodium

Diclofenac diethylamine

Diclofenac diethylamine

Lornoxicam

Lornoxicam

Paracetamol

Acetaminophen

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn