Fucalmax

Fucalmax
Dạng bào chế:Dung dịch uống
Đóng gói:Hộp 20 ống nhựa x 10 ml

Thành phần:

Calci lactat 500 mg
Hàm lượng:
Mỗi ống 10 ml chứa: Calci lactat (tương đương với 64,9 mg calci) 500 mg
SĐK:VD-26877-17
Nhà sản xuất: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Tăng nhu cầu calci ở phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ trong giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu niên, tuổi dậy thì),

Còi xương;

 Chứng loãng xương ở người lớn tuổi, sau mãn kinh, hay điều trị bằng corticoid.

 Tình trạng thiếu calci.

Suy tuyến cận giáp

Liều lượng - Cách dùng

Trẻ em dưới 1 tuổi: 1 ống/ngày.
Trẻ em từ 1 tuổi trở lên: 1 ống x 1-2 lần/ ngày.
Người lớn: 1 ống x 2-3 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Bệnh thận nặng, tăng calci huyết/niệu, u ác tính phá hủy xương, loãng xương do bất động.

Đang dùng digitalis.

Tương tác thuốc:

- Calci có thể làm giảm khả năng hấp thu của Tetracycline hay fluoride uống, do đó nếu dùng đồng thời các chế phẩm này thì dùng cách xa khoảng 3 giờ.
- Dùng đồng thời với Vitamine D làm tăng khả năng hấp thu Calci.
- Các loại thức ăn như rau, ngũ cốc, sữa, và các sản phẩm từ sữa làm giảm khả năng hấp thu calci ở đường tiêu hóa.
- Ở những bệnh nhân đang dùng Digitalis, uống calci với liều cao có thể làm tăng nguy cơ loạn nhịp tim.

Chú ý đề phòng:

Bệnh nhân suy thận, sỏi thận calci/tiền sử bệnh (tránh dùng), bệnh tim hay sarcoidose, có nguy cơ sỏi thận (uống nhiều nước). Không dùng thời gian dài.

Người lái xe, vận hành máy.

Phụ nữ mang thai, cho con bú: Theo chỉ dẫn của BS.

Thông tin thành phần Calci Lactat

Tác dụng :

Calcium là một cation cần thiết cho sự ổn định chức năng của hệ thần kinh, cơ, xương và tính thẩm thấu của màng tế bào, mao quản.

Chỉ định :

Tăng nhu cầu về calcium như phụ nữ có thai và cho con bú, trong giai đoạn tăng trưởng nhanh (thiếu niên, tuổi dậy thì). Chứng loãng xương ở người lớn tuổi, hay điều trị bằng corticoid, còi xương, sau mãn kinh.
– Điều trị tình trạng thiếu calcium.

Liều lượng - cách dùng:

– Nên uống trong hoặc sau bữa ăn.

– Liều thông thường:

+ Người lớn: 1 – 2 (viên 650 mg, ống 500 mg/10ml) /ngày, chia 2 – 4 lần.
+ Trẻ em: uống 1 (viên 650mg,ống 500 mg/10ml) /ngày, chia 2 – 4 lần.

Chống chỉ định :

– Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
– Bệnh thận nặng, tăng calcium huyết, u ác tính phá hủy xương, tăng calcium niệu, loãng xương do bất động.
– Người bệnh đang dùng digitalis (vì nguy cơ ngộ độc digitalis).

Tác dụng phụ

– Rối loạn tiêu hóa (táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn).
– Dùng liều cao làm thay đổi calcium huyết, calci niệu, gây nổi mụn trên da diện rộng, nổi mề đay, mẩn ngứa.
– Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Catulus 300

SĐK:VD-33884-19
Calci lactat pentahydrat 300mg

Calcium VPC 500

Calcium VPC 500

SĐK:VD-26778-17
Mỗi viên chứa 500 mg calci dưới dạng: Calci lactat gluconat 2940 mg; Calci carbonat 300 mg

Calcolife

SĐK:VD-31442-19
Mỗi 1 ml dung dịch uống chứa: Calci lactat pentahydrat (tương đương với 8,45 mg calci) 65 mg

Pancal

SĐK:VD-31499-19
Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat (tương đương 64,87mg Ca) 500mg

Duchat

SĐK:VD-31620-19
Mỗi ml chứa: Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 66,66mg) 8,67 mg; Thiamine hydrochloride 0 ...

Picencal Tablet

Picencal Tablet

SĐK:VN-19334-15
Calci lactat 271,8 mg; Calci glunat hydrat 240 mg; Calci (dưới dạng calci carbonat 240mg) 152 ...

Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Retinoid

Retinoids

Magnesium sulphate

Magnesi sulfat

Ferric pyrophosphate

Ferric pyrophosphate

Sắt

Săt

Calcium chloride

Calcium clorid

Vitamin K1

Phytonadione

EPA

Acid Eicosapentaenoic

DHA

Acid Docosahexaenoic

Beta Caroten

Beta carotene

Calci Lactat

Calcium lactat pentahydrat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn