Aluminium phosphat gel

Aluminium phosphat gel
Dạng bào chế:Hỗn dịch uống
Đóng gói:Hộp 20 gói x 20g

Thành phần:

Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat (hỗn dịch 20%) 12,38g
SĐK:VD-28444-17
Nhà sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Viêm thực quản, viêm dạ dày cấp và mạn tính, loét dạ dày-tá tràng, kích ứng dạ dày, các hội chứng thừa acid như rát bỏng, ợ chua, và hiện tượng tiết nhiều acid (thí dụ trong thời kỳ thai nghén).

Những rối loạn của dạ dày do thuốc, do sai chế độ ăn hoặc sau khi dùng quá nhiều nicotin, cafe, kẹo, hoặc thức ăn quá nhiều gia vị.

Biến chứng của thoát vị cơ hoành, viêm đại tràng (bệnh Crohn).

Liều lượng - Cách dùng

 Uống 1 – 2 gói, giữa các bữa ăn hoặc khi thấy khó chịu.

Chống chỉ định:

Dị ứng với nhôm hoặc các chế phẩm chứa nhôm.

Tương tác thuốc:

Làm tăng hoặc giảm tốc độ và mức độ hấp thu các thuốc khác dùng đồng thời do làm thay đổi thời gian dịch chuyển qua dạ dày ruột hoặc tương tác tạo phức. Do đó phải dùng các thuốc khác cách 1-2 giờ trước hoặc sau khi dùng nhôm phosphat.
Làm giảm hấp thu các thuốc: Digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, clodiazepoxid, naproxen.
Làm tăng hấp thu: Dicumarol, pseudoephedrin, diazepam.
Làm tăng pH nước tiểu, làm giảm thải trừ các thuốc là bazơ yếu (amphetamin, quinidin), tăng thải trừ các thuốc là acid yếu (aspirin).

Tác dụng phụ:

Thường gặp: Táo bón.

Chú ý đề phòng:

Tránh điều trị liều cao lâu dài ở người bệnh suy thận.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú Có thai
Được xem là an toàn nhưng tránh dùng liều cao lâu ngày.
Mặc dù một lượng nhỏ nhôm được thải trừ qua sữa mẹ nhưng không đủ nồng độ để gây tác hại đến trẻ bú mẹ.
Tác động của thuốc khi vận hành tàu xe, máy móc : Không ảnh hưởng tới khả năng vận hành tàu xe, máy móc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Tranfast

SĐK:VD-33430-19

Tusligo

Tusligo

SĐK:VN-19404-15

Kagawas-150

Kagawas-150

SĐK:VD-30342-18

Nixki-20

Nixki-20

SĐK:VD-29724-18

Isaias

Isaias

SĐK:VD-28464-17

Zurma

Zurma

SĐK:VD-28925-18

Jiracek

Jiracek

SĐK:VD-28467-17

Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn