Tazilex

Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:VD-26505-17
Nhà sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Methimazol có tác dụng ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp bằng cách ức chế quá trình oxy hoá iodid thành iod tự do và ức chế sự gắn phân tử iod và tiền chất của tuyến giáp. Ngoài ra nó còn có tác dụng ức chế quá trình chuyển T4 thành T3 ở ngoại vi.
Methimazol có tác dụng mạnh gấp khoảng 10 lần so với Propylthiouracil và thời gian tác dụng kéo dài hơn.

Chỉ định :

Ðiều trị tăng năng tuyến giáp (chuẩn bị phẫu trị hoặc xạ trị hay khi không thể phẫu trị).

Liều lượng - cách dùng:

Uống ngày 3 lần, cách 8 giờ. Người lớn: khởi đầu: tăng năng tuyến giáp nhẹ: 15mg/ngày, nặng vừa: 30-40mg/ngày; duy trì: 5-15mg/ngày. Trẻ em: khởi đầu: 0.4 mg/kg/ngày; duy trì: nửa liều khởi đầu.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với methimazole. Chứng mất bạch cầu hạt. Bệnh bạch cầu. Chứng giảm tiểu cầu.

Thận trọng lúc dùng :

Theo dõi sát công thức máu. Phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc :

Thuốc kháng đông máu.

Tác dụng phụ

Phát ban da, mề đay, buồn nôn, nôn, đau thượng vị, đau khớp, dị cảm, mất vị giác, rụng tóc, đau cơ, nhức đầu, ngứa, ngầy ngật, viêm thần kinh, phù, chóng mặt, nhiễm sắc tố da, vàng da, bệnh tuyến nước bọt, bệnh hạch bạch huyết. Hiếm gặp: ức chế sinh tuỷ, sốt do thuốc, h/c tự miễn insulin, viêm gan, viêm quanh động mạch, giảm prothrombin máu. Rất hiếm: viêm thận.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Kuptapazol

VN-19995-16
Methimazol 5 mg

Tapdin

VN-19376-15
Methimazole 5mg

Glockner-10

VD-23920-15
Methimazol 10 mg

Glockner-5

VD-23921-15
Methimazol 5mg

Mynis Tablet

VN-12605-11
Methimazole

Thuốc gốc

Hydrochlorothiazide

Hydrochlorothiazid

Acyclovir

Acyclovir

Cilnidipin

Cilnidipine

Vardenafil

Vardenafil

Vitamin PP

Nicotinamide

Indapamide

Indapamide

Venlafaxine

Venlafaxine hydrochloride

Sulfasalazine

Sulfasalazine

Ringer lactat

Dịch truyền Ringer lactat đẳng trương, 100 ml dịch truyền có: Natri clorid 0 ...

Pyrazinamide

Pyrazinamide.

L-Ornithin

L-Ornithine

Sibutramine

Sibutramine.

Minoxidil

Minoxidil

Glycin

Glycin

Minoxidil

Minoxidil

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn