Martaz

Dạng bào chế:Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Rabeprazol natri 20mg
SĐK:VD-26500-17
Nhà sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Ức chế tiết acid dạ dày :
- Rabeprazole sodium ức chế tiết acid dạ dày được kích thích bởi dibutyl cyclic AMP trong các tuyến dạ dày của thỏ được phân lập (trong thực nghiệm).
- Rabeprazole sodium ức chế mạnh sự tiết acid dạ dày được kích thích bởi histamine hoặc pentagastrin ở chó mắc bệnh rò dạ dày mãn tính cũng như sự tiết acid dạ dày trong điều kiện bình thường hoặc được kích thích bởi histamine ở chuột.
Sự đảo ngược hoạt động chống bài tiết của Rabeprazole sodium nhanh hơn và sự tăng mức gastrin trong máu của Rabeprazole sodium thấp hơn các chất ức chế bơm proton khác.
Hoạt động chống loét :
Ở chuột, Rabeprazole sodium đã chứng tỏ có tác dụng chống loét mạnh đối với nhiều loại vết loét và cải thiện các sang thương niêm mạc dạ dày thực nghiệm (stress do nhiễm lạnh, stress do bị nhúng trong nước, thắt môn vị, dùng cysteamine hoặc ethanol-HCl).

Chỉ định :

Bệnh lý hồi lưu dạ dày thực quản, loét tá tràng & hội chứng Zollinger-Ellison.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: Bệnh hồi lưu dạ dày thực quản (GERD) 1 viên 20 mg ngày 1 lần x 4-8 tuần, có thể dùng thêm 8 tuần khi cần. Loét tá tràng 1 viên 20 mg ngày 1 lần x 4 tuần. Hội chứng Zollinger-Ellison khởi đầu 60 mg ngày 1 lần, chỉnh liều theo đáp ứng.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc hay dẫn xuất của benzimidazole.

Thận trọng lúc dùng :

Suy gan nặng. Phụ nữ có thai, cho con bú. Trẻ em.

Tương tác thuốc :

Thận trọng khi dùng đồng thời Rabeprazole với những thuốc sau :
Digoxin : nồng độ trong máu của digoxin có thể tăng. Cơ chế và những yếu tố nguy cơ : độ hấp thu của digoxin sẽ được tăng do pH dạ dày tăng.
Phenytoin : đã có báo cáo ghi nhận hợp chất đồng đẳng (omeprazole) đã kéo dài chuyển hóa và bài tiết của phenytoin.
Antacid chứa Aluminum Hydroxide Gel hoặc Magnesium Hydroxide : đã có báo cáo ghi nhận nồng độ AUC trung bình trong huyết thanh giảm 8% sau khi dùng đồng thời Rabeprazole-Antacid và 6% khi dùng Rabeprazole 1 giờ sau khi dùng Antacid so với dùng Rabeprazole đơn thuần.

Tác dụng phụ

Suy nhược, sốt, phản ứng dị ứng, ớn lạnh, mệt mỏi, đau ngực dưới xương ức, cứng cổ, nhạy cảm ánh sáng, rối loạn tiêu hóa, khô miệng, ợ hơi, xuất huyết trực tràng, tiêu phân đen, chán ăn, sỏi mật, viêm loét miệng lợi, viêm túi mật, gia tăng ngon miệng, viêm đại tràng, viêm thực quản, viêm lưỡi, viêm tụy.

Bảo quản:

Tồn trữ ở nhiệt độ phòng. Bảo quản tránh ẩm sau khi mở bao bì.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Rabeprazol Azevedos


Rabeprazol natri 20mg

Beprasan 10mg

VN-21084-18
Rabeprazol natri 10mg

Beprasan 20mg

VN-21085-18
Rabeprazol natri 20mg

Meyeraben

VD-30045-18
Rabeprazol natri 20 mg

Rabepagi 10

VD-28832-18
Rabeprazol natri 20 mg

Ranciphex 10mg

VN-21132-18
Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri 10mg) 9,42mg

Thuốc gốc

Timonacicum

Timonacicum

Dexlansoprazole

Dexlansoprazole

Almagate

Almagate

Esomeprazole

Esomeprazole sodium

Mesalazin

Mesalazine

Glycerin

Glycerin

L-Ornithin L-Aspartat

L-ornithin-L-aspartat

Omeprazole

Omeprazole

Dimethicon

Dimethicone

Nizatidine

Nizatidine

Rabeprazole

Rabeprazole sodium

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn