Handine 10%

Nhóm thuốc: Thuốc sát khuẩn
Dạng bào chế:Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói:Hộp 1 chai 50 ml; hộp 1 chai 100 ml; chai 1000 ml

Thành phần:

Mỗi 50 ml chứa: Povidon iod 5g
SĐK:VD-26495-17
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược Hanvet - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH dược Hanvet Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Dung dịch Povidon iod giải phóng iod dần dần, do đó kéo dài tác dụng sát khuẩn diệt khuẩn, nấm, virus, động vật đơn bào, kén và bào tử: Vì vậy tác dụng của thuốc kém hơn các chế phẩm chứa iod tự do, nhưng ít độc hơn, vì lượng iod tự do thấp hơn, dưới 1 phần triệu trong dung dịch 10%.
Khi dùng làm dung dịch rửa các khoang trong cơ thể, toàn bộ phức hợp cao phân tử povidon-iod cũng có thể hấp thu.

Chỉ định :

Dùng ngoài (dung dịch, thuốc mỡ, gạc):
Sát trùng.
Ngăn cản sự phát triển của vi trùng:
- Ở các vết thương nhỏ, nông, hoặc vết phỏng.
- Ðiều trị hỗ trợ cho một số bệnh da.
- Chuẩn bị để sát trùng trước khi phẫu thuật.
Dạng dung dịch sủi bọt:
Tẩy và sát trùng vùng da lành hoặc da bất thường (các vết thương và viêm da do vi trùng, nấm, không rỉ nước).
Súc miệng:
Nhiễm trùng miệng và vùng hầu họng.
Phụ khoa:
Nhiễm trùng trong phụ khoa, huyết trắng, viêm âm đạo, viêm cổ tử cung, viêm âm hộ-âm đạo.

Liều lượng - cách dùng:

Thuốc mỡ:
Chỉ dùng ngoài da. Sử dụng bằng cách thoa tại chỗ hoặc dùng miếng băng.
- Dung dịch:
+ Chỉ dùng ngoài da. Có thể dùng ngay hoặc dùng sau khi pha loãng.
+ Khi dùng rửa vết thương: pha loãng theo tỷ lệ 1/10.
+ Khi rửa vết thương bằng cách nhỏ giọt: pha loãng theo tỷ lệ 1/20.
- Dung dịch sủi bọt:
+ Chỉ dùng ngoài da. Dùng Povidone thích hợp hơn dùng xà phòng. Phải pha loãng với tỷ lệ 1/3 khi tẩy rửa vết thương.
- Thuốc súc miệng:
+ Pha 1 hoặc 2 muỗng cà phê thuốc súc miệng Povidone trong 1 ly nước ấm, súc miệng 4 lần hoặc nhiều lần hơn trong ngày.
- Dung dịch phụ khoa: Pha loãng 1 hoặc 2 muỗng canh trong 1 lít nước ấm để thụt rửa âm đạo.

Chống chỉ định :

- Không dung nạp với iode (dị ứng với iode).
- Dùng ngoài:
+ Trẻ sơ sinh (0 đến 1 tháng tuổi) nhất là ở trẻ sinh non.
+ Ở 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ và đang cho con bú.
- Súc miệng: Trẻ em dưới 30 tháng tuổi.
- Phụ khoa: Có thai.
- Thủng màng nhĩ hoặc bôi trực tiếp lên màng não.

Thận trọng lúc dùng :

Iodine có thể thấm qua da (khi dùng nhiều lần hoặc ở vùng da mỏng như ở trẻ em). Thận trọng khi sử dụng cho trẻ sơ sinh và trẻ em dưới 30 tháng tuổi.
Tránh dùng đồng thời quá nhiều loại dung dịch sát trùng. Không dùng xà phòng, các dung dịch hoặc các loại thuốc mỡ có dẫn xuất thủy ngân lúc đang dùng Povidone iodine.

Tương tác thuốc :

Tác dụng sát khuẩn bị giảm khi có kiềm và protein.
Xà phòng không làm mất tác dụng
Tương tác với các hợp chất thuỷ ngân: gây ăn da.
Thuốc bị mất tác dụng với natri thiosulfat, ánh sáng mặt trời, nhiệt độ cao, và các thuúoc sát khuẩn khác.
Có thể cản trở test thăm dò chức năng tuyến giáp.

Tác dụng phụ

Như mọi thuốc khác, Povidon iod có thể gây ra một số tác dụng bất lợi với các mức độ khác nhau ở một số người : tăng iod quá mức có thể ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp, gây kích thích da.

Qúa liều :

Lượng iod quá thừa sẽ gây bướu giáp, nhược giáp hoặc cường giáp. Dùng chế phẩm nhiều lần trên vùng da tổn thương rộng hoặc bỏng sẽ gây nhiều tác dụng không mong muốn, như vị kim loại, tăng tiết nước bọt, đau rát họng và miệng, mắt bị kích ứng, sưng, đau dạ dày, ỉa chảy, khó thở do phù phổi...
Có thể nhiễm acid chuyển hoá, tăng natri huyết và tổn thương thận.
Trong trường hợp uống nhầm 1 lượng lớn povidon iod , phải điều trị triệu chứng và hỗ trợ, chú ý đặc biệt đến cân bằng điện giải, chức năng thận và tuyến giáp.

Bảo quản:

Bảo quản trong lọ kín, ở nhiệt độ dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Povidon Iodin 10%

SĐK:VD-26455-17
Mỗi 25ml chứa: Povidon iodin 2,5 g

Betadine Gargle and Mouthwash

SĐK:VN-20035-16
Povidon iod 1% kl/tt

Povidine

SĐK:VD-24154-16
Mỗi 1,5 g chứa: Povidon iod 0,15g

Piodincarevb

SĐK:VD-24408-16
Mỗi 100 g chứa: Povidon iod 10g

Povidon iod

SĐK:VD-22431-15
Povidon iod 10g/100ml

Povidon iod 10%

SĐK:VD-23647-15
Mỗi 8 ml chứa: Povidon iod 0,8g

Thuốc gốc

Kali permanganat (thuốc tím)

Potassium permanganate

Benzyl benzoate

Benzyl benzoat

Chlorhexidin

Clorhexidin

Cetrimide

Cetrimide

Boric acid

Acid boric

Tím gentian

Methylrosaniline

Povidone iodine

Povidon iod

Hydrogen peroxid

Hydrogen peroxid

Hexamidin

Hexamidin

Povidon iod

Povidon iod

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn