Ambroxol RVN

Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Ambroxol hydroclorid 30 mg
SĐK:VD-26489-17
Nhà sản xuất: Công ty Roussel Việt Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Roussel Việt Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Ambroxol là một chất chuyển hoá của Bromhexin, có tác dụng và công dụng như Bromhexin. Ambroxol được coi như có tác dụng long đờm và làm tiêu chất nhầy nhưng chưa được chứng minh đầy đủ.
Một vài tài liệu có nêu ambroxol cải thiện được triệu chứng và làm giảm số đợt cấp tính trong viêm phế quản.
Các tài liệu mới đây cho rằng thuốc có tác dụng khá đối với người bệnh có tắc nghẽn phổi nhẹ và trung bình nhưng không có lợi ích rõ rệt cho những người bị bệnh phổi tắc nghẽn nặng.
Khí dung ambroxol cũng có tác dụng tốt đối với người bệnh ứ protein phế nang, mà không chịu rửa phế quản.

Chỉ định :

Ðiều trị các rối loạn về sự bài tiết ở phế quản, chủ yếu trong các bệnh phế quản cấp tính: viêm phế quản cấp tính, giai đoạn cấp tính của các bệnh phế quản-phổi mạn tính.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn:
Dạng viên: 2 đến 4 viên mỗi ngày, chia làm 2 lần.
Dạng dung dịch uống: 2 muỗng canh mỗi ngày, chia làm 2 lần.

Chống chỉ định :

Người bệnh quá mẫn với thuốc.
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Thận trọng lúc dùng :

- Trường hợp ho có đàm cần phải để tự nhiên vì là yếu tố cơ bản bảo vệ phổi-phế quản.
- Phối hợp thuốc long đàm hoặc thuốc tan đàm với thuốc ho là không hợp lý.
- Nên thận trọng ở bệnh nhân bị loét dạ dày-tá tràng.
LÚC CÓ THAI VÀ LÚC NUÔI CON BÚ
Lúc có thai:
Các nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc không gây quái thai. Do còn thiếu dữ liệu ở người, nên thận trọng tránh dùng thuốc này trong thời gian có thai.
Lúc nuôi con bú:
Không nên sử dụng thuốc này trong thời gian cho con bú.

Tương tác thuốc :

Dùng ambroxol với kháng sinh (amoxicillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin) làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi.
Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi với các thuốc khác trên lâm sàng.

Tác dụng phụ

Có thể xảy ra hiện tượng không dung nạp thuốc (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy). Trong trường hợp này nên giảm liều.

Qúa liều :

Chưa có triệu chứng quá liều trên người. Nếu xảy ra cần điều trị triệu chứng.

Bảo quản:

Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ phòng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Latoxol

Latoxol

sdk-Latoxolbd-
Ambroxol hydroclorid 360 mg

Latoxol kids

Latoxol kids

VD-28238-17
Ambroxol hydrochlorid 15mg/5ml

Olesom

Olesom

VN-14057-11
Ambroxol HCl

Olesom

Olesom

VN-14057-11
Ambroxol HCl

Ambroco

VD-30176-18
Mỗi 5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg

Ambroxol 30 mg

VD-29138-18
Ambroxol hydroclorid 30mg

Medi-ambroxol

VD-29784-18
Mỗi ống 5ml chứa: Ambroxol hydrochlorid 15 mg

Ambrolex 0,6%

VD-26215-17
Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml

Ambixol 15mg/5ml syrup

VN-20667-17
Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg

Ambroxol 30 mg

VD-27370-17
Ambroxol hydroclorid 30mg

Thuốc gốc

Eprazinone

Eprazinone dihydrochloride

Carbocisteine

Carbocystein

Beclometasone dipropionate

Beclometasone dipropionate

Tiotropium

Tiotropium bromide

Montelukast

Montelukast

Erdosteine

Erdosteine

Indacaterol

Indacaterol maleat

Terpin hydrat

Terpin hydrate

Salbutamol

Salbutamol sulfate

Acetylcystein

N-Acetylcysteine

Ambroxol

Ambroxol hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn