Derispan

Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 4 vỉ x 15 viên nén

Thành phần:

Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat) 100mg
SĐK:VD-26405-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Tác dụng :

Trimebutine là một thuốc mới trong điều trị rối loạn dạ dày-ruột, có tác dụng chọn lọc hệ thần kinh, dạ dày-ruột (đám rối Meissener, Auerbach) cần thiết cho việc điều hoà nhu động dạ dày ruột, ngoài ra còn kích thích nhu động đẩy dạ dày - ruột rất cần cho việc điều trị có hiệu quả các rối loạn khác như hội chứng ruột dễ bị kích thích. Không như các thuốc kháng cholinergic khác là tác động trên hệ thần kinh tự trị.
Trimebutine không có tác động trên hệ chức năng ruột bình thường, và không có những tác động ngoại ý như giãn đồng tử và đổ mồ hôi.
Trimebutine tỏ ra an toàn trong quá trình điều trị lâu dài, cũng như dùng cho trẻ em và người già.

Chỉ định :

Triệu chứng do hội chứng ruột kích thích(kết tràng co thắt). Tắc liệt ruột sau phẫu thuật, thúc đẩy hồi phục hoạt động của ruột sau phẫu thuật ổ bụng. 

Khoa tiêu hóa: 

 - Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và khe thoát vị. 
- Loét dạ dày - tá tràng
- Rối loạn dạ dày - ruột gây bởi loét dạ dày - tá tràng như đau dạ dày, khó tiêu, buồn nôn và nôn.  

Khoa ngoại: 

- Liệt ruột sau phẫu thuật, giảm tắc ruột. 

Khoa nhi: 

- Thói quen buồn nôn, rối loạn dạ dày - ruột không do nhiễm trùng (táo bón, tiêu chảy).

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn 1 viên x 3 lần/ngày, trước khi ăn. Có thể dùng 2 viên x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Thận trọng lúc dùng :

Không nên dùng cho phụ nữ có thai & trẻ < 12 tuổi.

Tương tác thuốc :

D-tubocurarine.

Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa, khô miệng (3,1%). Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, cảm giác nóng lạnh (3,3%). Nổi mẩn (0,4%).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Kilupemid

SĐK:VD-22374-15
Trimebutin maleat 100mg; Dehydrocholic acid 25mg; Pancreatin 150mg; Bromelain 50mg; Simethicon 300mg

Debridat

Debridat

SĐK:VN-13803-11
Trimebutine maleate

Decolic F

SĐK:VD-29641-18
Trimebutine maleat 200mg

Indavix

SĐK:VD-28679-18
Trimebutin maleat 100 mg

Maldiv Tab

SĐK:VN-20963-18
Trimebutin maleat 100mg

Meburef

SĐK:VD-29570-18
Trimebutin maleat 100 mg

Thuốc gốc

Racecadotril

Racecadotril

Aluminium hydroxid

Aluminium hydroxyd

Alverine

Alverine citrate

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Silymarin

Silymarin

Mosapride

Mosaprid citrat

L-Ornithin

L-Ornithine

Sucralfate

Sucralfate

Timonacicum

Timonacicum

Dexlansoprazole

Dexlansoprazole

Trimebutine

Trimebutine maleate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn