Ceftriaxon EG 1g/3,5ml

Dạng bào chế:Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ kèm 1 ống dung môi 3,5ml lidocain 1%

Thành phần:

Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
SĐK:VD-26403-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định :

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do đã kháng cephalosporin thế hệ I và thế hệ II:
Nhiễm khuẩn huyết.
Viêm màng não, áp xe não, viêm màng trong tim.
Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương khớp, da & mô liên kết.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng, đặc biệt là viêm phổi, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn thận, tiết niệu, sinh dục, bao gồm lậu cầu.
Nhiễm khuẩn ở người suy giảm sức đề kháng.
Phòng ngừa nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).

Chống chỉ định :

Dị ứng với cephalosporin.
Trẻ sơ sinh thiếu tháng.
Thận trọng với người suy thận.
Tiênf sử dị ứng với penicillin vì có thể dị ứng chéo.

Thận trọng lúc dùng :

Suy cả 2 chức năng gan & thận.
Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc :

Ðối kháng với chloramphenicol (in vitro). Tương kị với các dung dịch chứa Ca. Không pha chung ống tiêm với aminoglycosid.
Khi dùng đồng thời với các thuốc gây độc với thận như aminosid, furosemid, acid ethacrynic... sẽ làm tăng độc tính với thận.
Probenecid làm chậm thẩ trừ, do đó kéo dài tác dụng của cephalosporin

Tác dụng phụ

Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phản ứng da, rối loạn huyết học, viêm tại nơi tiêm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Kbtriaxone injection

VN-21028-18
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

llftriaxone injection 1g

VN-20962-18
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection

VN-21050-18
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mg

Viciaxon 2g

VD-28692-18
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g

Ceftriaxon EG 1g/10ml

VD-26402-17
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Azatyl

VN-20255-17
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000mg

Ceftriaxon 2g

VD-28493-17
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g

Ceftriaxon 500

VD-28494-17
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg

Ceftriaxon Stragen 2g

VN-20720-17
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g

Ceftriaxone

VN-20530-17
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g

Thuốc gốc

Acyclovir

Acyclovir

Pyrazinamide

Pyrazinamide.

Clavulanate Potassium

Potassium Clavulanate

Fenticonazol

Fenticonazole nitrate

Cefadroxil

Cefadroxil

Azithromycin

Azithromycin

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Amoxicilin

Amoxiciline

Minocycline

Minocycline HCl

Oseltamivir

Oseltamivir

Ceftriaxone

Ceftriaxone sodium

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn