Lopathen

Lopathen
Dạng bào chế:Mỡ bôi da
Đóng gói:Hộp 1 tuýp 15 gam

Thành phần:

Mỗi 15 g chứa: Dexpanthenol 750mg
SĐK:VD-26393-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Thuốc được dùng trong các trường hợp:

- Chăm sóc và bảo vệ da trẻ em: ngăn ngừa hăm do tã lót, phòng và điều trị da khi bị xây xát, bị côn trùng đốt, hay nổi mẩn đỏ. 

- Chăm sóc vú ở phụ nữ cho con bú: đau rát núm vú, nứt đầu vú, và rạn da bụng do mang thai.

- Điều trị các trường hợp phỏng (bỏng) nhẹ như phỏng nắng, phỏng do bức xạ, phỏng do tia X, phỏng do nhiệt.

- Điều trị các trường hợp tổn thương khác của da như da khô rát, nứt nẻ, da bị kích ứng, thúc đẩy quá trình lành vết thương, giúp vết thương mau lên da non.

Liều lượng - Cách dùng

- Chăm sóc và bảo vệ da trẻ em, ngăn ngừa hăm do tã lót: mỗi lần thay tã bôi một lớp mỏng thuốc xung quanh mông và bụng dưới của trẻ, sau khi đã rửa sạch vùng này với nước và lau khô.

- Chăm sóc vú ở phụ nữ đang cho con bú, phụ nữ mang thai: bôi thuốc mỡ Lopathen vào núm vú sau mỗi lần cho con bú hoặc vùng da bụng bị rạn da ngày 1 đến 2 lần.

- Các trường hợp phỏng và các tổn thương khác của da: vệ sinh sạch và làm khô hoàn toàn vùng da bị tổn thương, bôi thuốc lên vùng da bị tổn thương, ngày 1 đến 2 lần hay theo chỉ dẫn của bác sĩ. 

Chống chỉ định:

Người mẫn cảm với dexpanthenol và bất kì thành phần nào của thuốc.

Người mắc chứng bệnh máu khó đông.

Tác dụng phụ:

Rất hiếm gặp các biểu hiện dị ứng ở da.

Chú ý đề phòng:

- Thuốc chỉ dùng ngoài da, tránh tiếp xúc với mắt.

- Phải thử tính nhạy cảm của người bệnh trước khi điều trị, bằng cách bôi thuốc vài lần lên một vùng nhỏ nơi có tổn thương.

- Nếu những biểu hiện của bệnh không được cải thiện hoặc tình trạng bệnh có thể trở nên nặng hơn, phải ngừng thuốc và báo ngay cho bác sĩ.

Thông tin thành phần Dexpanthenol

Dược lực:

Panthenol (còn được gọi là pantothenol) là chất tương tự rượu của axit pantothenic (vitamin B5), và do đó là một provitamin của B5. Trong các sinh vật, nó nhanh chóng bị oxy hóa thành axit pantothenic. Nó là một chất lỏng trong suốt nhớt ở nhiệt độ phòng. Panthenol được sử dụng như một loại kem dưỡng ẩm và để cải thiện việc chữa lành vết thương trong các sản phẩm dược phẩm và mỹ phẩm. Thực tế, panthenol chỉ là một chất chuyển hóa từ vitamin B5 và tương đối dễ dàng chuyển đổi thành vitamin này trong cơ thể.
Khi các loại kem, thuốc mỡ và các công thức có chứa pro vitamin B5 được áp dụng cho vào hấp thụ qua da, pro vitamin này được chuyển đổi thành vitamin B5 ( pantothenic acid), trong đó có khả năng tự nhiên rộng để dưỡng ẩm, làm dịu, chữa lành và tái tạo da.

Pro vitamin B5 là chất lỏng hơi nhớt, tan trong nước và alcohol, không tan trong dầu.

Tác dụng :

Phục hồi da tổn thương, làm lành vết thương, chống viêm và kích ứng

Panthenol có dữ liệu lâm sàng tốt trong việc hỗ trợ làm lành đa dạng các tổn thương da khác nhau và thường được sử dụng như một phần trong các liệu pháp điều trị kết hợp. Nó giúp gia tăng tốc độ chữa lành vết thương và các vết bỏng cũng như hỗ trợ trong việc cấy ghép da và điều trị sẹo. Làn da được làm dịu với D-panthenol có xu hướng trở nên mềm mịn và đàn hồi hơn. Hiệu quả này có thể là nhờ nào khả năng đã được chứng minh của D-panthenol trong việc kích thích sự tăng trưởng của các tế bào da quan trọng và tái kết cấu ma trận bên trong da.

D-panthenol cũng cải thiện các tổn thương trên bề mặt da (gặp ở các làn da khô ráp, xay sát) bằng việc hỗ trợ tái tạo, củng cố biểu bì và lớp sừng từ đó cải thiện hàng rào bảo vệ tự nhiên của làn da. D-panthenol còn được chứng minh có khả năng giảm kích ứng, viêm cũng như cải thiện tình trạng ngứa, ban đỏ trên da và các triệu chứng khác.

Chỉ định :

- Tổn thương da do bỏng nhẹ, phỏng nắng, trầy xước da, mảng ghép da chậm lành.   

-  Nứt da chân, nứt đầu vú, rạn da bụng do mang thai, hăm đỏ vùng mông ở trẻ sơ sinh.   

-  Ngăn ngừa tổn thương da do ánh nắng, sự bức xạ.

Hói tóc (từng vùng hoặc lan tỏa), rối loạn dinh dưỡng móng tay & chân, một số bệnh ngoài da (phỏng, bệnh trên da đầu)

Liều lượng - cách dùng:

*Dạng kem:
Thoa thuốc 1-2 lần mỗi ngày, xoa nhẹ để thuốc dễ ngấm.   

–  Trẻ sơ sinh: thoa 1 lớp mỏng thuốc lên vùng mông hăm đỏ sau khi vệ sinh hằng ngày và sau mỗi lần thay tã cho bé.   

-  Người mẹ đang cho con bú: sau khi cho bú xong,  thoa 1 lớp mỏng thuốc lên núm vú và xoa nhẹ. Lau sạch vùng bôi thuốc trước khi cho con bú trở lại.    

-  Vết bỏng nhẹ: thoa 1 lớp thuốc dày sau khi đã sát trùng sạch vùng tổn thương.   

-  Ngừa và trị phỏng nắng: thoa 1 lớp thuốc mỏng trên da.

*Dạng tiêm/ viên:

Người lớn: khởi đầu, tuần lễ tiêm 3 lần x 1-2 ống tiêm bắp hoặc tĩnh mạch. Dùng một đợt 6 tuần, rồi chuyển sang thuốc uống ngày 3 viên. Ðợt dùng 2 tháng.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Hiếm: nổi ban hoặc mẩn đỏ, phù Quincke.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Ketodexa-F

Ketodexa-F

SĐK:VD-13994-11
Ketoconazol, Cloramphenicol, Dexpanthenol, Dexamathason acetat, Dầu mù u

Bepanthen Plus Creme

SĐK:VN1-676-12
Dexpanthenol, Chlorhexidin HCl

Bepanthen 30g

Bepanthen 30g

SĐK:VN-5806-01
Dexpanthenol

Bepanthene roche 250mg/ml

Bepanthene roche 250mg/ml

SĐK:VN-6588-02
Dexpanthenol

Panthenol

SĐK:VD-26394-17
Mỗi 20 g chứa: Dexpanthenol 1000mg

Dexpanthenol 5%

SĐK:VD-27538-17
Mỗi tuýp 20g chứa: Dexpanthenol 1g

Thuốc gốc

Butenafine

Butenafine hydrochloride

Anhydrous Benzoyl Peroxide

Anhydrous Benzoyl Peroxid

Mangiferin

Mangiferin

Clotrimazole

Clotrimazole

Tretinoin

Tretinoine

Ciclopiroxolamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Ciclopirox olamine

Isotretinoin

Isotretinoin

Resorcinol

Resorcinol

Minoxidil

Minoxidil

Dexpanthenol

Dexpanthenol

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn