Thexamix

Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:VD-26373-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hóa - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thanh Hóa Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. 
Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: liều hàng ngày 250 - 4000 mg, chia làm 3 - 4 lần.

Liều cho viên nén 250mg:

Liều thông thường: Uống 2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

Đái ra máu: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày cho đến khi không còn đái ra máu nữa.

Chảy máu mũi nặng: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong vòng 4-10 ngày.

Rong kinh: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày trong 3-4 ngày.

Thủ thuật cắt bỏ phần cổ tử cung: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong 12-14 ngày sau phẫu thuật.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với acid tranexamic.

Có tiền sử mắc bệnh huyết khối.

Trường hợp phấu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc trường hợp chảy máu não khác.

Tương tác thuốc:

Thuốc uống ngừa thai chứa estrogen.

Tác dụng phụ:

Thường gặp: Chóng mặt, rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, ỉa chảy.

Hiếm gặp: Thay đổi nhận thức màu của mắt.

Chú ý đề phòng:

Người suy thận: do có nguy cơ tích lũy acid tranexamic.

Người bị huyết niệu từ đường tiết niệu trên, có nguy cơ bị tắc trong thận.

Người có tiền sử huyết khối.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Meyeramic 500

SĐK:VD-24995-16
Acid tranexamic 500mg

Medsamic 500mg/5ml

SĐK:VN-19493-15
Acid tranexamic 500mg/5ml

Medsamic 500mg

SĐK:VN-19497-15
Acid tranexamic 500mg

Tranexamic acid injection 50mg "Tai Yu"

SĐK:VN-17794-14
Acid Tranexamic 50mg/ml

Tranmix 5%

SĐK:VN-18576-14
Acid Tranexamic 250mg/5ml

Thexamix

SĐK:VD-21947-14
Acid tranexamic 250 mg

Thuốc gốc

Resorcinol

Resorcinol

Diazepam

Diazepam

Acid nalidixic

Acid nalidixic

Attapulgite

Attapulgite

Mesalazin

Mesalazine

Glucose

Glucose

Dexamethasone

Dexamethasone acetate

Alpha chymotrypsine

Alpha chymotrypsin

Hydrocortisone

Hydrocortisone acetate

Paroxetine

Paroxetine

Orlistat

Orlistat

Rilpivirin

Rilpivirin hydrochlorid

Dextrose monohydrate

Dextrose monohydrate

Sibutramine

Sibutramine.

Glycin

Glycin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn