Cephalexin 500mg

Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
SĐK:VD-26366-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Bình Định - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Bình Định Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Nhiễm trùng do một số vi khuẩn Gr(-) & Gr(+) kể cả Staphylococcus sản xuất men penicillinase, nhiễm trùng đường tiết niệu, hô hấp, da & mô mềm.

Liều lượng - Cách dùng

- Uống thuốc trước bữa ăn 1 giờ.

- Người lớn: 0.5 g- 1 g/ lần, uống cách khoảng 6 giờ.

- Trẻ em: 25 - 50mg/ kg/ngày, chia  4 lần. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, phải tăng gấp đôi liều dùng.

- Viêm họng và viêm bàng quang cấp: liều hàng ngày có thể chia làm 2 lần.

- Viêm tai giữa:  75 - 100mg/ngày/kg, chia 4 lần.

- Nhiễm khuẩn Beta-tan huyết, thời gian điều trị  tối thiểu ≥ 10 ngày.

Quá liều:

- Triệu chứng:buồn nôn, nôn, khó chịu thượng vị, tiêu chảy và huyết niệu

Điều trị: Nên chỉ định than hoạt thay cho hoặc cùng với việc rửa dạ dày

- Bài niệu, lọc máu hầu như không có tác dụng.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với cephalosporin.

Tương tác thuốc:

- Nghiệm pháp Coomb (+) giả.

- Glucoza niệu (+) giả trong thử nghiệm với Benedict,Fehling hoặc với viên Clinitest , nhưng không xảy ra với Test – Tape (Glucose Enzymatic Test Strip, USP).

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa, phản ứng dị ứng, tăng bạch cầu ái toan, phù mạch, phản ứng phản vệ, giảm bạch cầu trung tính, bội nhiễm, viêm đại tràng giả mạc.

- Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, chứng khó tiêu, chán ăn, đau bụng, khó chịu thượng vị. Ban da, mày đay, đau đầu, bệnh candida sinh dục, viêm âm đạo, ngứa âm hộ.

- Đã có xảy ra chóng mặt, ù tai, điếc tai và thay đổi hành vi tập tính ở trẻ nhỏ khi dùng Cefalexin.

Chú ý đề phòng:

- Sử dụng thuốc dài ngày có thể gây bội nhiễm chủng vi khuẩn không nhạy cảm.

- Suy thận: phải giảm liều và theo dõi chặt chẽ bệnh nhân.

- Kiểm tra chức năng tạo máu, thận và gan, trong điều trị dài ngày.

- Bệnh nhân có tiền sử bệnh dạ dày - ruột nhất là bệnh viêm đại tràng.

- Tính an toàn của Cefalexin trong thời kỳ thai nghén chưa được thiết lập.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Broncocef

Broncocef

SĐK:VNB-2778-05
Cephalexin 250 mg; Bromhexine hydrochloride 4 mg

Medofalexin 500

Medofalexin 500

SĐK:VD-25374-16
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

pms - Opxil 250mg

pms - Opxil 250mg

SĐK:VD-18299-13
Cephalexin 250mg

pms-Opxil 500mg

pms-Opxil 500mg

SĐK:VD-18300-13
Cephalexin

pms-Opxil 250mg

pms-Opxil 250mg

SĐK:VD-18297-13
Cephalexin

Cefacyl 500

SĐK:VD-22824-15
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 375 mg

Thuốc gốc

Ledipasvir

Ledipasvir

Sulfadiazine

Sulfadiazin bạc

Chloramphenicol

Chloramphenicol

Piperaquin

Piperaquin phosphate

Clavulanate Kali

Kali clavulanate

Potassium clavulanate

Clavulanate Potassium

Clavulanic acid

Clavulanic

Voriconazol

Voriconazol

Sofosbuvir

Sofosbuvir

Ertapenem

Ertapenem

Cephalexin

Cephalexin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn