Augbidil 250mg/31,25mg

Augbidil 250mg/31,25mg
Dạng bào chế:Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói:Hộp 12 gói x 1g; hộp 20 gói x 1g

Thành phần:

Mỗi gói 1g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25mg
SĐK:VD-26363-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Bình Định - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Bình Định Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau: 

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không giảm. 
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella catarrbalis sản sinh beta– lactamase: Viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi– phế quản. 
– Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu– sinh dục bởi các chủng E. coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh beta– lactamase: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ). 
– Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương. 
– Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương. 
– Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng. 
– Nhiễm khuẩn khác: Sản phụ khoa, ổ bụng. 

Liều lượng - Cách dùng

– Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi: 
+ Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa:2 gói, cách 12 giờ/lần. 
+ Nhiễm khuẩn nặng: 2 gói, cách 8 giờ/lần. 
– Trẻ em < 12 tuổi (dưới 40 kg thể trọng): 
Liều tính theo Amoxicillin: 20– 45 mg/kg/ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, chia làm nhiều lần cách nhau 8– 12 giờ. 
Liều thông thường: 
+ Trẻ em từ 6 – < 12 tuổi: 1 gói, cách 8 giờ/lần. 
+ Trẻ em từ 2 – < 6 tuổi: 1/2 gói, cách 8 giờ/lần. 
+ Trẻ em từ 9 tháng – < 2 tuổi: 1/4 gói, cách 8 giờ/lần. 
Nên uống thuốc vào đầu bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày– ruột. 

Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại. 

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ: 
Khi dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Tuy nhiên nói chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể. Nguy cơ chắc chắn là tăng potassium huyết khi dùng liều rất cao vì Acid clavulanic được dùng dưới dạng muối potassium. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi hệ tuần hoàn.

Chống chỉ định:

– Mẫn cảm với nhóm Beta– lactam (các Penicillin, Cephalosporin).
– Những người có tiền sử vàng da hoặc rối loạn gan mật do dùng Amoxicillin, Clavulanate hay các Penicillin.

Tương tác thuốc:

– Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin. Vì vậy cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
– Thuốc có thể làm giảm hiệu quả thuốc tránh thai uống, do đó cần phải báo trước cho người bệnh.
– Probenecid kéo dài thời gian đào thải của Amoxicillin nhưng không ảnh hưởng đến sự đào thải của Acid clavulanic.

Tác dụng phụ:

– Thường gặp: Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa.
– Ít gặp: Tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase.
– Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens– Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc, viêm thận kẽ.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

– Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan, suy thận.
– Do thuốc có chứa Aspartame, tránh dùng trong trường hợp phenylketon niệu.
THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:
– Tránh sử dụng AUMAKIN cho người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do bác sỹ chỉ định.
– Trong thời kỳ cho con bú có thể dùng AUMAKIN. Thuốc không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Midozam 1,5g

Midozam 1,5g

SĐK:VD-22948-15
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1,0g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g

Klamentin 1g

Klamentin 1g

SĐK:VNB-4044-05
Amoxicilline trihydrate, clavulanate potassium

GromenTin 375

SĐK:VD-18287-13
Amoxicilline 250mg, Clavulanic acid 125mg

Curam 625mg

Curam 625mg

SĐK:VN-1525-06
Amoxicilline, Kali Clavulanate

Shinacin

Shinacin

SĐK:VN-14074-11
Amoxicillin; Kali Clavulanat

Amoxicilin 500mg

Amoxicilin 500mg

SĐK:VD-24579-16
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg

Thuốc gốc

Ledipasvir

Ledipasvir

Sulfadiazine

Sulfadiazin bạc

Chloramphenicol

Chloramphenicol

Piperaquin

Piperaquin phosphate

Clavulanate Kali

Kali clavulanate

Potassium clavulanate

Clavulanate Potassium

Clavulanic acid

Clavulanic

Voriconazol

Voriconazol

Sofosbuvir

Sofosbuvir

Ertapenem

Ertapenem

Amoxicillin + clavulanate

Amoxicilline trihydrate,clavulanate potassium

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn