Piracetam - DNA

Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Piracetam 400mg
SĐK:VD-26362-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Nghệ An - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Nghệ An Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Bệnh do tổn thương não, các triệu chứng của hậu phẫu não & chấn thương não: loạn tâm thần, đột quỵ, liệt nửa người, thiếu máu cục bộ. 
- Bệnh do rối loạn ngoại biên & trung khu não bộ: chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng. 
- Bệnh do các rối loạn não: hôn mê, các triệu chứng của tình trạng lão suy, rối loạn ý thức.
- Các tai biến về mạch não, nhiễm độc carbon monoxide & di chứng. 
- Suy giảm chức năng nhận thức & suy giảm thần kinh cảm giác mãn tính ở người già. 
- Chứng khó học ở trẻ, nghiện rượu mãn tính, rung giật cơ.

Liều lượng - Cách dùng

- Liều thường dùng 30 – 160 mg/kg/ngày, chia đều 2 lần hoặc 3 - 4 lần /ngày. 
- Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày/những tuần đầu.
- Điều trị nghiện rượu: 12 g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều ban đầu: 9 - 12 g/ngày, liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần.
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
- Điều trị giật rung cơ: 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tuỳ theo đáp ứng cứ 3 - 4 ngày/lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày.

Thông thường:

Người lớn: liều khởi đầu 800 mg, mỗi ngày ba lần. 

Trường hợp cải thiện 400 mg, mỗi ngày ba lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc, suy thận nặng và phụ nữ có thai, cho con bú.

Tương tác thuốc:

Thuốc kích thích thần kinh trung ương, thuốc hướng thần kinh, hocmon giáp trạng.

Tác dụng phụ:

Có thể xảy ra kích thích nhẹ, nhưng có thể kiểm soát được bằng cách giảm liều.

Chú ý đề phòng:

Người lớn tuổi. Ðộng kinh.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Neuropyl

Neuropyl

SĐK:VD-15690-11
Piracetam 1g/5ml

Neuropyl 800mg

Neuropyl 800mg

SĐK:VD-0872-06
Piracetam

Spasticon

Spasticon

SĐK:VD-21393-14
Mỗi viên chứa: Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg

Stasamin

Stasamin

SĐK:VD-21301-14
Piracetam 1200 mg/6 ml

Nootropil

Nootropil

SĐK:VN-17717-14
Piracetam 800mg

Utrupin 400

Utrupin 400

SĐK:VD-29928-18
Piracetam 400 mg

Thuốc gốc

Chlordiazepoxide

Chlordiazepoxide

Zuclopenthioxol

Zuclopenthixol

Dimenhydrinate

Dimenhydrinate

Aripiprazol

Aripiprazole

Duloxetine

Duloxetine

Lacosamide

Lacosamid

Natri valproat

Sodium valproate

Scopolamine

Scopolamine

Magnesium Valproate

Magnesium Valproate

Mecobalamine

Mecobalamin

Piracetam

Piracetam

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn