Viceftazol

Viceftazol
Dạng bào chế:Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ bột+ 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CTTNHH MTV 120-Armephaco, SĐK:VD-22389-15), Hộp 1 lọ bột+2 ống Nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CTCPDP Trung Ương 2-Dopharma, SĐK: VD-18637-13)

Thành phần:

Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2 g
SĐK:VD-26319-17
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

-    Nhiễm trùng ở đường hô hấp dưới, da và mô dưới da, xương khớp, đường tiết niệu; Nhiễm trùng máu; Nhiễm trùng phụ khoa; Nhiễm trùng trong ổ bụng do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

-    Điều trị và dự phòng nhiễm trùng do các vi khuẩn kỵ khí hoặc nhiễm trùng hỗn hợp, nhất là các Nhiễm trùng trong ổ bụng và viêm nhiễm vùng chậu.

-    Bệnh lậu không biến chứng.

Dự phòng Nhiễm trùng trong phẫu thuật, mổ lấy thai, phẫu thuật trực tràng ruột kết.

Liều lượng - Cách dùng

-    Liều thông thường ở người lớn là 0,5 – 1g mỗi 12 giờ, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Nếu NT nặng thì có thể tăng đến 3 – 4 g/ngày, chia 3 – 4 lần (mỗi 6 – 8 giờ).

-    Nên giảm liều ở người suy thận.

Mức độ suy thận ClCr (mL/phút) Liều

Nhẹ 50 – 90 0,5 – 1g mỗi 12 giờ

Trung bình 30 – 49 0,5 – 1g mỗi 16 giờ

Nặng 10 – 29 0,5 – 1g mỗi 24 giờ

Thẩm phân máu < 10 0,5 – 1g mỗi 48 giờ

 

-    Dự phòng phẫu thuật ở người lớn: Dùng liều duy nhất 1 – 2 g (IV) trước phẫu thuật 30 – 90 phút, dùng lặp lại (nếu cần) sau 8 và 16 giờ nhưng không quá 4 g/ngày. Nên giảm liều ở người suy thận.

-    Mổ lấy thai: Dùng liều duy nhất 2 g (IV) sau khi kẹp dây rốn. Có thể thay thế bằng liều 1 g và lặp lại sau 8 và 16 giờ. Nên giảm liều ở người suy thận.

- Lậu không biến chứng ở người lớn: Tiêm bắp (IM) liều duy nhất 1 g và uống kèm 1 g probenecid. Nên giảm liều ở người suy thận.

Thông tin thành phần Cefmetazol

Dược lực:

Kháng sinh Cephalosphorin

Chỉ định :

Nhiễm trùng hô hấp dưới, da/mô dưới da, xương khớp, tiết niệu, máu, phụ khoa, trong ổ bụng.
Điều trị/dự phòng nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí/hỗn hợp (nhất là trong ổ bụng/viêm vùng chậu).
Lậu không biến chứng.
Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật, mổ lấy thai.

Liều lượng - cách dùng:

Tiêm bắp: Hòa tan 1 g với 3.7 mL nước cất pha tiêm.
Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1 g với 10 mL nước cất pha tiêm/NaCl 0.9%, tiêm chậm 3-5 phút.
Truyền tĩnh mạch: Hòa tan 1 g với 10 mL nước cất pha tiêm, có thể pha loãng tới nồng độ 1-20 mg/mL bằng dextrose 5%, NaCl 0.9%, Ringer Lactat, truyền 10-60 phút.
Tránh trộn lẫn với aminoglycosid.
Liều đề xuất:
0.5-1 g/12 giờ (Tiêm bắp/Tiêm tĩnh mạc).
Nhiễm trùng nặng: có thể tăng đến 3-4 g/ngày, chia 3-4 lần.
Suy thận: giảm liều.
Dự phòng phẫu thuật: 1-2 g, tiêm tĩnh mạch trước phẫu thuật 30-90 phút, lặp lại (nếu cần) sau 8 và 16 giờ (không quá 4 g/ngày).
Mổ lấy thai: 2 g duy nhất, tiêm tĩnh mạch sau khi kẹp dây rốn; hoặc dùng 1 g, lặp lại sau 8 và 16 giờ.
Lậu: 1 g duy nhất (tiêm bắp), uống kèm 1 g probenecid

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc, cephalosporin, tiền sử quá mẫn penicillin.

Tác dụng phụ

Đau chỗ tiêm (IM), viêm tắc tĩnh mạch (IV); phát ban; tiêu chảy; chảy máu do giảm prothrombin &/hoặc rối loạn chức năng tiểu cầu.
Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn (phát ban, mề đay, tăng bạch cầu ái toan, sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh, sốc phản vệ); mất bạch cầu hạt; giảm bạch cầu trung tính/tiểu cầu/prothrombin; Coomb test dương tính giả; viêm đại tràng màng giả; buồn nôn, nôn; độc thận, hoại tử ống thận cấp (quá liều; ở người già/suy thận/dùng chung thuốc độc thận), viêm thận kẽ cấp.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cefmetazole Injection 1gm

SĐK:VN-21601-18
Cefmetazol 1g

Ceftacin

Ceftacin

SĐK:VD-21995-14
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2g

Ceftacin

Ceftacin

SĐK:VD-21077-14
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g

Cemitaz 1g

SĐK:VD-29347-18
Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g

Cefmetazol 1000mg

SĐK:VD-25797-16
Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1000mg

Cefmetazol 2000mg

SĐK:VD-25798-16
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2000mg

Thuốc gốc

Sulfacetamide

Sodium Sulfacetamide

Neomycin

Neomycin sulfate

Stavudine

Stavudine

Sofosbuvir

Sofosbuvir

Prothionamide

Prothionamid

Abacavir

Abacavir

Clarithromycin

Clarithromycin

Doxycycline

Doxycycline hydrochloride

Cefazoline

Cefazoline Sodium

Valacyclovir

Valacyclovir

Cefmetazol

Cefmetazole natri

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn