Piracetam 800mg

Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Piracetam 800mg
SĐK:VD-26311-17
Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình Dương - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Bệnh do tổn thương não, các triệu chứng của hậu phẫu não & chấn thương não: loạn tâm thần, đột quỵ, liệt nửa người, thiếu máu cục bộ. 
- Bệnh do rối loạn ngoại biên & trung khu não bộ: chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng. 
- Bệnh do các rối loạn não: hôn mê, các triệu chứng của tình trạng lão suy, rối loạn ý thức.
- Các tai biến về mạch não, nhiễm độc carbon monoxide & di chứng. 
- Suy giảm chức năng nhận thức & suy giảm thần kinh cảm giác mãn tính ở người già. 
- Chứng khó học ở trẻ, nghiện rượu mãn tính, rung giật cơ.

Liều lượng - Cách dùng

- Liều thường dùng 30 – 160 mg/kg/ngày, chia đều 2 lần hoặc 3 - 4 lần /ngày. 
- Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày/những tuần đầu.
- Điều trị nghiện rượu: 12 g/ngày/thời gian cai rượu đầu tiên. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều ban đầu: 9 - 12 g/ngày, liều duy trì: 2,4 g/ngày, uống ít nhất trong 3 tuần.
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
- Điều trị giật rung cơ: 7,2 g/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tuỳ theo đáp ứng cứ 3 - 4 ngày/lần, tăng thêm 4,8 g/ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày.

Thông thường:

Người lớn: liều khởi đầu 800 mg, mỗi ngày ba lần. 

Trường hợp cải thiện 400 mg, mỗi ngày ba lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc, suy thận nặng và phụ nữ có thai, cho con bú.

Tương tác thuốc:

Thuốc kích thích thần kinh trung ương, thuốc hướng thần kinh, hocmon giáp trạng.

Tác dụng phụ:

Có thể xảy ra kích thích nhẹ, nhưng có thể kiểm soát được bằng cách giảm liều.

Chú ý đề phòng:

Người lớn tuổi. Ðộng kinh.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Davinfort-800 mg

Davinfort-800 mg

SĐK:VD-22873-15
Mỗi ống 10 ml chứa: Piracetam 800 mg

Cinacetam

Cinacetam

SĐK:VD-30240-18
Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg

Cerahead

Cerahead

SĐK:VD-28901-18
Piracetam 800mg

Piracefti-C

Piracefti-C

SĐK:VD15704-11
Piracetam 400mg;Cinarizin 25mg;

Neutracet 400

Neutracet 400

SĐK:VD-17217-12
Piracetam 800 mg

Viavan

Viavan

SĐK:VD-28142-17
Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg

Thuốc gốc

Aripiprazol

Aripiprazole

Duloxetine

Duloxetine

Lacosamide

Lacosamid

Natri valproat

Sodium valproate

Scopolamine

Scopolamine

Magnesium Valproate

Magnesium Valproate

Mecobalamine

Mecobalamin

Etifoxine

Etifoxine Hydrochloride

Meclofenoxate

Meclofenoxate

Vinpocetine

Vinpocetine

Piracetam

Piracetam

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn