Superkan - F

Superkan - F
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Cao khô lá bạch quả (tương đương với 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mg
SĐK:VD-25838-16
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị chứng suy giảm trí nhớ, kém tập trung, trầm cảm.
Điều trị trạng thái lão suy (kể cả bệnh Alzheimer)
Điều trị hội chứng khập khiễng cách hồi, các hội chứng thuộc thiểu năng tai trong (nhức đầu, chóng mặt, ù tai, lãng tai) ở người cao tuổi.
Hỗ trợ điều trị các di chứng sau đột quỵ, chấn thương sọ não.

Liều lượng - Cách dùng

 Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 2 x 40mg /lần x 2-3 lần/ngày, uống sau bữa ăn, mỗi đợt dùng 4-6 tuần. Có thể dùng thuốc trong thời gian dài

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Không dùng đồng thời với thuốc chỉ huyết.

Tương tác thuốc:

Dùng đồng thời với các thuốc chống đông máu, thuốc chống kết tập tiểu cầu có thể làm tăng nguy cơ rối loạn chảy máu.

Tác dụng phụ:

Rất hiếm gặp rối loạn tiêu hóa nhẹ, nhức đầu, dị ứng da.

Có thể kéo dài thời gian chảy máu.

Chú ý đề phòng:

Thuốc này không phải là thuốc hạ huyết áp, không thể dùng để điều trị thay thế cho các thuốc chống cao huyết áp đặc trị

Thận trọng khi sử dụng thuốc trên bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông máu, chống kết tập tiểu cầu

Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và trẻ em dưới 12 tuổi

Thông tin thành phần Lá Bạch quả

Mô tả:
Theo Đông y, hạt cây Bạch quả còn có tên là Ngân Hạnh, nó được dùng từ rất lâu đời trong nền y học cổ truyền phương Đông. Có vị ngọt đắng, tính ấm, có tác dụng ôn phế ích khí (sắc trắng thuộc kim, vào phế), có tác dụng liễm suyễn thấu (ho hen), súc tiểu tiện, chỉ đới trọc. Nếu dùng sống thì có tác dụng trừ đàm, giải độc rượu, tiêu độc sát trùng (hoa Bạch quả nở vào ban đêm, thuộc âm, có độc tính nhẹ nên có tính tiêu độc sát trùng).
Việc sử dụng lá Bạch quả được ghi chép lần đầu trong Điển niên bản thảo Vân Nam, xuất bản năm 1436. Khi đó, lá Bạch quả được sử dụng bên ngoài để điều trị vết loét, dùng bên trong để điều trị tiêu chảy, và dùng như một loại thuốc bổ cho tim, phổi.
Tác dụng :
Cải thiện tuần hoàn máu não và tuần hoàn ngoại biên.

Cải thiện chức năng tiền đình và thính giác.

Đối kháng với các yếu tố hoạt hóa tiểu cầu.

Chống oxy hóa, loại bỏ các gốc tự do.

Chống viêm tại chỗ.

Giảm co thắt cơ trơn, giảm đau trên các cơn đau quặn.

Ức chế một số vi khuẩn.
Chỉ định :
- Giảm trí nhớ, kém tập trung, đặc biệt ở người lớn tuổi. 
- Thiểu năng tuần hoàn não. 
- Ù tai, chóng mặt, giảm thính lực. 
- Chân đi khập khiễng cách hồi. 
- Một số trường hợp thiếu máu võng mạc. 
Liều lượng - cách dùng:
Trà: Cho 1 muỗng cà phê lá Bạch quả trong 100ml nước sôi hãm trong vòng 5 - 7 phút. Uống 1 - 2 ly mỗi ngày sẽ giúp chống căng thẳng, stress.

Dạng thuốc chiết xuất: Hầu hết các nghiên cứu đã được tiến hành cho rằng dùng liều 120 mg/ngày chia hai lần chất chiết xuất chuẩn hóa đến 24 - 27% Glycosides flavone và khoảng 6 – 7% Triterpenes, đối với bệnh viêm tắc động mạch ngoại biên có thể dùng liều 120 – 160mg/ngày. Thời gian dùng thuốc từ 4 – 12 tuần tùy vào từng trường hợp bệnh nhân cụ thể.
Tác dụng phụ
Lá Bạch quả và chiết xuất từ lá Bạch quả được xem là an toàn, được chứng minh qua nhiều thử nghiệm lâm sàng lớn và được ứng dụng rộng rãi. Tuy nhiên nó có thể có tác động lên quá trình đông máu. Những bệnh nhân đang dùng các thuốc chống đông nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng chế phẩm từ lá Bạch quả. Ngưng dùng Bạch quả ít nhất 3 ngày trước khi phẫu thuật. Không nên sử dụng cho phụ nữ có thai vì tăng nguy cơ gây xuất huyết, sảy thai.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Gibiba

SĐK:VD-33939-19

Ginkophil

SĐK:VD-33940-19

Cerecaps

Cerecaps

SĐK:VD-24348-16

Ibaneuron

SĐK:VD-32909-19

Quaneuron

SĐK:VD-32982-19

Circuton

SĐK:VD-33108-19

Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn