Myolaxyl

Myolaxyl
Dạng bào chế:Viên nén bao đường
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 25 viên

Thành phần:

Mephenesin 250 mg
SĐK:VD-25581-16
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược DANAPHA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược DANAPHA Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Bệnh lý thoái hóa cột sống & các rối loạn tư thế cột sống: vẹo cổ, đau thắt lưng, đau lưng, các tình trạng co thắt cơ kèm đau.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn & trẻ > 15 tuổi: 2-4 viên ( 250mg) , ngày 3 lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc. Rối loạn chuyển hóa porphyrine. Có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

Các tác dụng trên hệ thần kinh trung ương của mephenesin có thể tăng cường nếu trong thời gian dùng thuốc có uống rượu hoặc dùng các chất ức chế hệ thần kinh khác.

Tác dụng phụ:

Mephenesin dạng uống có thể có những tác dụng không mong muốn như co giật, run rẩy, co cứng bụng, buồn nôn, toát mồ hôi. Triệu chứng này thường xảy ra ở những người bệnh phải dùng thuốc kéo dài.

Thường gặp: Mệt mỏi, buồn ngủ, uể oải, khó thở, yếu cơ, mất điều hòa vận động.

Ít gặp: Đau khớp, đau người, buồn nôn, bực tức, tiêu chảy, táo bón, nổi mẩn.

Hiếm gặp: Sốc phản vệ rất hãn hữu xảy ra, ngủ gà, phát ban.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Chú ý đề phòng:

- Người bệnh có tiền sử dị ứng, hen phế quản, phản ứng dị ứng với thuốc, đặc biệt dị ứng với aspirin.

- Người có bệnh ở đường hô hấp, yếu cơ, có tiền sử nghiện thuốc, suy chức năng gan thận.

- Sử dụng đồng thời với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể làm các tác dụng không mong muốn có liên quan đến thuốc tăng thêm.

- Do thuốc có thể gây buồn ngủ và làm giảm khả năng phối hợp các động tác cho nên người bệnh sử dụng mephenesin không được lái xe và điều khiển máy móc.

Thông tin thành phần Mephenesin

Dược lực:
Thuốc giãn cơ có tác động trung ương.
Dược động học :
Sau khi uống, mephenesine được hấp thu nhanh. Nồng độ tối đa trong máu đạt được sau 1 giờ. Thời gian bán thải là 3/4 giờ. Mephenesine được chuyển hóa mạnh và được đào thải chủ yếu qua nước tiểu.
Chỉ định :
Ðược đề nghị điều trị hỗ trợ các co thắt cơ gây đau trong: 
- Các bệnh lý thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống: vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng. 
- Các tình trạng co thắt.
Liều lượng - cách dùng:
Dùng cho người lớn và trẻ em trên 15 tuổi.
Mỗi lần uống 2 đến 4 viên, 3 lần mỗi ngày (ứng với 6 đến 12 viên 250mg mỗi ngày), uống với một chút nước.
Chống chỉ định :
Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Rối loạn chuyển hóa porphyrine.
Tác dụng phụ
Một vài trường hợp ngoại lệ được ghi nhận có gây sốc phản vệ.
Hiếm khi bị buồn ngủ, buồn nôn, nôn, dị ứng da.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Decontractyl 250mg

Decontractyl 250mg

SĐK:VN-7593-03

Decontractyl 500mg

SĐK:VD-14610-11

D-Cotatyl 250

SĐK:VD-29403-18

Dorotyl 250 mg

SĐK:VD-30017-18

Mephenesin

SĐK:VD-28815-18

Patest

SĐK:VD-29526-18

Décontractyl

SĐK:VD-27590-17

Thuốc gốc

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Clorphenesin

Clorphenesin

Atracurium besylate

Atracurium besylate

Thiocolchicoside

Thiocolchicoside

Tolazoline

Tolazoline hydrochloride

Neostigmin

Neostigmin methylsulfat

Tizanidine

Tizanidine hydrochloride

Cyclobenzaprine

Cyclobenzaprine

Tadalafil

Tadalafil

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn