Raceca 100mg

Raceca 100mg
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 02 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Racecadotril 100 mg
SĐK:VD-24997-16
Nhà sản xuất: Công ty Roussel Việt Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Roussel Việt Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ðiều trị tiêu chảy cấp.

Liều lượng - Cách dùng

Phối hợp với liệu pháp bù nước. Người lớn & trẻ em > 15 tuổi: khởi đầu 1 viên 100 mg vào bất cứ lúc nào, sau đó 1 viên 100 mg mỗi 8 giờ cho đến khi ngưng tiêu chảy. Tổng liều trong ngày không quá 400 mg. Nếu triệu chứng vẫn kéo dài hơn 7 ngày, nên tham khảo ý kiến bác sĩ. Không dùng cho trẻ < 15 tuổi.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với racecadotril.

Tác dụng phụ:

- Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp.
- Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng & nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thông tin thành phần Racecadotril

Dược lực:

Racecadotril là dẫn chất thân dầu của Thiorphan. Là một dipeptid trong đó có 1 liên kết amid đơn, được phát hiện ra từ việc nghiên cứu mối quan hệ giữa cấu trúc và tác dụng của phân tử enzym enkephalinase. Trong cơ thể racedocatril bị chuyển hóa nhanh thành Thiorphan, chất này tương tác đặc hiệu với vị trí tác dụng của men enkephalinase làm phong tỏa hiệu lực của enzym ngăn cản sự mất tác dụng của các peptid opioid nội sinh (các enkephalin) do các tế bào thần kinh ở dưới niêm mạc và cơ ruột giải phóng ra.

Các enkephalin lần lượt gián tiếp ảnh hưởng đến tác dụng của các receptor delta, các receptor này kích thích tăng sự hấp thu clorid một cách chọn lọc do ức chế men adenylate cyclase.

Dược động học :

- Hấp thu: racecadotril được hấp thu nhanh sau khi uống. Tác dụng ức chế men enkephalinase trong huyết tương xuất hiện sau 30 phút. Đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 2h30 phút tương ứng với ức chế được 90% tác dụng của enzym sau khi uống 1 liều 1,5mg/kg. Thời gian tác dụng ức chế men enkephalinase trong huyết tương kéo dài 8 giờ, thời gian bán thải 3 – 4 giờ.

- Phân bố: Lượng phân bố trong mô là rất ít, chỉ khoảng 1% liều dùng. Racecadotril liên kết 90% với protein huyết tương (chủ yếu là albumin).

- Chuyển hóa: trong cơ thể racecadotril thủy phân nhanh chóng thành Thiorphan, là chất chuyển hóa có hoạt tính. Sau đó chất này bị chuyển hóa thành dẫn chất S – methyl không có hoạt tính, và được thải trừ qua thận, phân và phổi.

Chỉ định :

Ðiều trị tiêu chảy cấp.

Liều lượng - cách dùng:

Phối hợp với liệu pháp bù nước.

* Người lớn & trẻ em > 15 tuổi: khởi đầu 1 viên 100mg vào bất cứ lúc nào, sau đó 1 viên 100mg mỗi 8 giờ cho đến khi ngưng tiêu chảy. 

Tổng liều trong ngày không quá 400mg. Nếu triệu chứng vẫn kéo dài hơn 7 ngày, nên tham khảo ý kiến bác sĩ. 

* Trẻ em: Dùng dạng gói bột uống 10mg & 30 mg:

– Ngày đầu tiên: dùng liều khởi đầu, 1 liều x 4 lần/ngày.

– Những ngày sau: 3 liều/ngày, tối đa 7 ngày. Dạng gói 10 mg & 30 mg: 

+Trẻ 1-9 tháng (dưới 9 kg): 1 gói 10 mg/liều
+Trẻ 9-30 tháng (9-13 kg): 2 gói 10 mg/liều
+Trẻ 30 tháng - 9 tuổi (13-27 kg): 1 gói 30 mg/liều.
+Trẻ trên 9 tuổi (trên 27 kg): 2 gói 30 mg/ngày.

Cách dùng:

– Nuốt nguyên viên cả bột trong gói hoặc khuấy đều trong thức ăn, cốc nước uống hoặc bình sữa, phải được uống ngay lập tức.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với racecadotril.

Tác dụng phụ

Cảm giác buồn ngủ xuất hiện ở vài trường hợp. Hiếm gặp: buồn nôn, nôn, táo bón, choáng váng & nhức đầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cedotril 30

SĐK:VD-32475-19
Racecadotril 30mg

Hidrasec 100mg

SĐK:VN-21653-19
Racecadotril 100mg

Hidrasec 30mg Children

Hidrasec 30mg Children

SĐK:VN-21165-18
Racecadotril 30mg/gói

Raceca 30mg

Raceca 30mg

SĐK:VD-24508-16
Racecadotril 30mg

Hidrasec 10mg Infants

Hidrasec 10mg Infants

SĐK:VN-13226-11
Racecadotril

Hidrasec 30mg Children

SĐK:VN-13227-11
Racecadotril

Thuốc gốc

Papaverine hydrochloride

Papaverin hydroclorid

Lactobacillus acidophilus

Lactobacillus acidophilus

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Racecadotril

Racecadotril

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn