Finasteride

Finasteride
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:VD-24698-16
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 - Nadyphar - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (F.T.PHARMA) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều điều trị triệu chứng các rối loạn đường tiết niệu do phì đại tuyến tiền liệt lành tính.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng ở người lớn: Ngày uống 1 lần, mỗi lần 1 viên, uống cả viên và không được chia hoặc nghiền. Đợt dùng ít nhất 6 tháng để có kết quả tốt.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần của thuốc. - Phụ nữ có thai và cho con bú. Trẻ em

Tác dụng phụ:

- Sưng môi, quá mẫn, giảm dục năng, vú to, bất lực, giảm thể tích tinh dịch, có thể gây bất thường ở bộ phận sinh dục thai nhi nam.
- Rối loạn tình dục, rối loạn xuất tinh, rối loạn khoái cảm tình dục có thể kéo dài sau khi đã ngừng sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

- Suy gan

- Trước khi điều trị cần loại trừ bệnh tắc nghẽn đường tiểu, bệnh ác tính, nhiễm trùng, ung thư tiền liệt tuyến, bệnh co hẹp, nhược trương bàng quang, bệnh do nguyên nhân thần kinh khác.

- Ảnh hưởng trên xét nghiệm PSA.

- Thay đổi ở vú: Bệnh nhân cần thông báo ngay cho bác sĩ khi có bất kỳ thay đổi nào ở vú trong quá trình điều trị như xuất hiện khối u, đau, vú to, núm vú chảy dịch.

Thông tin thành phần Finasteride

Dược lực:
Thuốc ức chế enzyme cần cho việc chuyển testosterone thành DHT trong tuyến tiền liệt. Vì vậy finasteride làm giảm nồng độ DHT (một hóc môn tạo thành từ testosterone), làm giảm kích thước tuyến tiền liệt.
Tác dụng :
Finasteride là thuốc ức chế hoạt động của hormon testosterone ở nam giới. Quá trình phì đại tiền liệt tuyến trong UXTLT phụ thuộc trực tiếp vào DHT là hormôn androgen chính của nó. Finasteride ức chế enzym cần cho quá trình tạo DTH do đó làm giảm nồng độ DHT trong máu và mô giúp cho tiền liệt tuyến nhỏ lại.
Chỉ định :
Các rối loạn đường tiết niệu do phì đại tuyến tiền liệt lành tính.
Liều lượng - cách dùng:
Ngày 1 viên. Đợt dùng ít nhất 6 tháng để có kết quả tốt.
Chống chỉ định :
Mẫn cảm với thuốc, trẻ em (do chỉ định), phụ nữ có thai.
Tác dụng phụ
Bất lực, giảm khả nǎng tình dục.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Prorid

SĐK:VN-7661-09

Finride

SĐK:VN-6334-08

Finast

SĐK:VN-3617-07

Polnaster

SĐK:VN-4800-07

Proscar

SĐK:VN-9345-05

Unibald tablet

SĐK:VN-1553-06

Daceram

SĐK:VN-5399-10

Thuốc gốc

Tiopronin

Tiopronin

Alfuzosin

Alfuzosin hydrochloride

Dutasterid

Dutasteride

Finasteride

Finasteride

Solifenacin

Solifenacin succinate

Succinimide

Succinimide

Pygeum africanum

Pygeum africanum

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn