Cadirocin 150

Cadirocin 150
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Roxithromycin 150 mg
SĐK:VD-24659-16
Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm trùng tai mũi họng: viêm tai giữa, viêm amidan, viêm thực quản, viêm phổi, viêm phế quản, viêm xoang.
- Nhiễm trùng đường niệu - sinh dục: viêm niệu đạo, viêm tuyến tiền liệt, viêm cổ tử cung, viêm cổ âm đạo, viêm vòi tử cung đặc biệt do nhiễm Chlamydia.
- Nhiễm trùng da và mô mềm: viêm nang, nhọt, nhọt độc, chốc lở, bệnh mủ da, chứng viêm da do nhiễm trùng, viêm quầng, loét do nhiễm trùng.
- Nhiễm trùng răng miệng.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn: 150 mg x 2 lần/ngày hoặc 300 mg x 1 lần/ngày. Nên kéo dài ít nhất 2 ngày sau khi giảm triệu chứng, ít nhất 10 ngày trong trường hợp nhiễm Streptoccoci, viêm đường niệu, viêm âm đạo - cổ tử cung. Điều trị tối đa 4 tuần.
- Trẻ em: 5-7,5 mg/kg/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc. Không dùng chung với ergotamin.

Tương tác thuốc:

Disopyramide, Digoxin, Midazolam, Terfenadine.

Tác dụng phụ:

Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau dạ dày.

Chú ý đề phòng:

Suy gan, thận nặng. Không nên dùng cho trẻ < 6 tháng.

Thông tin thành phần Roxithromycin

Dược lực:

Roxithromycine là một kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ macrolide.

Dược động học :

Roxithromycin thâm nhập tốt vào các tế bào và các khoang của cơ thể. Đặc biệt thuốc đạt nồng độ cao ở phổi, amidan, xoang, tuyến tiền liệt, tử cung. Roxithromycin không vượt qua hàng rào máu não.
Vì roxithromycin thải trừ chủ yếu qua chuyển hoá ở gan và các chất chuyển hoá thải qua mật và phân, nên có thể sử dụng liều bình thường cho người thiểu năng thận.

Tác dụng :

Phổ kháng khuẩn:
- Các loại thường nhạy cảm (CMI ≤ 1 mg/l): Bordetella pertussis, Borrelia burgdorferi, Branhamella catarrhalis, Campylobacter coli, Campylobacter jejuni, Chlamydia trachomatis, psittaci và pneumoniae, Clostridium perfringens, Corynebacterium diphteriae, Enterococcus, Gardnerella vaginalis, Helicobacter pylori, Legionella pneumophila, Listeria monocytogenes, Meti-S Staphylococcus, Mobiluncus, Mycoplasma pneumoniae, Neisseria meningitidis, Pasteurella multocida, Peptostreptococcus, Porphyromonas, Propionibacterium acnes, Rhodococcus equi, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus spp.
- Các loại nhạy cảm trung bình (1mg/l ≤ CMI ≤ 4mg/l: Haemophilus influenzae, Ureaplasma urealyticum, Vibrio cholerae.
- Các loại đề kháng (CMI > 4mg/l): Acinetobacter spp. Bacteroides fragilis, Enterobacteriaceae, Fusobacterium, Meti-R Staphylococcus (S. aureus và coagulase âm tính), Mycoplasma hominis, Nocardia, Pseudomonas spp.

Chỉ định :

Nhiễm trùng do chủng được xác định là có nhạy cảm với kháng sinh, chủ yếu trong:
- Nhiễm trùng đường hô hấp trên: viêm họng, viêm amidan, viêm xoang.
- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới: viêm phổi, viêm phế quản, bệnh phế quản kinh niên bội nhiễm, viêm phổi không điển hình.
- Nhiễm trùng da và mô mềm.
- Nhiễm trùng cơ quan sinh dục không do lậu cầu: viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung-âm đạo.
- Nhiễm trùng răng miệng.

Liều lượng - cách dùng:

Dùng thuốc trước các bữa ăn, chia làm 2lần/ngày.
Người lớn: 300mg/ngày: 1 viên 150mg sáng và tối.
Trẻ em : 5-8mg/kg/ngày, chia làm 2 lần.
Ở trẻ em, điều trị tối đa trong 10 ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với nhóm macrolide.
Không dùng chung với các alcalọde gây co mạch của nấm cựa gà (ergotamine và dihydroergotamine).

Tác dụng phụ

Biểu hiện tiêu hóa : buồn nôn, mửa, đau dạ dày, tiêu chảy.
Dị ứng ngoài da: phát ban, mề đay, phù mạch.
Khi dùng liều cao, lượng transaminase tăng tạm thời, hiếm gặp ca gây viêm gan ứ mật.
Cảm giác chóng mặt, nhức đầu, dị cảm. Hiếm gặp trường hợp gây phản ứng quá mẫn nặng (phù Quincke, phản ứng dạng phản vệ).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Roxirock Tablet

Roxirock Tablet

SĐK:VN-17906-14
Roxithromycin 300mg

Pymeroxitil

Pymeroxitil

SĐK:VD-28304-17
Roxithromycin 50mg

Rulid 150mg

Rulid 150mg

SĐK:VD-22315-15
Roxithromycin 150mg

Agiroxi 150

Agiroxi 150

SĐK:VD-25123-16
Roxithromycin 150 mg

Agiroxi

Agiroxi

SĐK:VD-10064-10
Roxithromycin 150mg

Uscadirocin 50

Uscadirocin 50

SĐK:VD-20606-14
Roxithromycin 50 mg

Thuốc gốc

Stavudine

Stavudine

Sofosbuvir

Sofosbuvir

Prothionamide

Prothionamid

Abacavir

Abacavir

Clarithromycin

Clarithromycin

Doxycycline

Doxycycline hydrochloride

Cefazoline

Cefazoline Sodium

Valacyclovir

Valacyclovir

Famciclovir

Famciclovir

Dequalinium

Dequalinium chloride

Roxithromycin

Roxithromycin

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn